Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc phê duyệt Quy chế đấu thấu khai thác phân chia sản phẩm đá quý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc phê duyệt Quy chế đấu thấu khai thác phân chia sản phẩm đá quý
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Nghị định số 100/CP ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm như sau: 1. Điều 3 được sửa đổi như sau: "Điều 3: Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm và địa lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt "Quy chế đấu thầu khai thác, phân chia sản phẩm đá quý" do Tổng công ty Đá quý và Vàng Việt Nam trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt "Quy chế đấu thầu khai thác, phân chia sản phẩm đá quý" do Tổng công ty Đá quý và Vàng Việt Nam trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Nghị định số 100/CP ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm như sau:
  • 1. Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm và địa lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành Nghị định số 299/HĐBT ngày 15 thán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. "Quy chế đấu thầu khai thác, phân chia sản phẩm đá quý" có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký quyết định này. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. "Quy chế đấu thầu khai thác, phân chia sản phẩm đá quý" có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký quyết định này. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng, Cục trưởng các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành của Bộ Công nghiệp, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan của Trung ương và địa phương, Tổng giám đốc Tổng công ty Đá quý và Vàng Việt Nam có tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng, Cục trưởng các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành của Bộ Công nghiệp, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Tr...
  • Đấu thầu khai thác, phân chia sản phẩm đá quý
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 789/QĐ-VP ngày 19-3-1996 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ mời thầu bao gồm các tài liệu sau: 1 - Thông báo mời thầu 2 - Hướng dẫn đấu thầu 3 - Mẫu đơn dự thầu 4 - Mẫu hợp đồng khai thác, phân chia sản phẩm đá quý 5 - Tài liệu giới thiệu tổng quan về kết quả của điều tra địa chất vùng mỏ của lô đất đấu thầu. 6 - Sơ đồ phân bố các lô đất đấu thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ mời thầu bao gồm các tài liệu sau:
  • 1 - Thông báo mời thầu
  • 2 - Hướng dẫn đấu thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định nội dung và thể thức đấu thầu khai thác phân chia sản phẩm đá quý áp dụng cho tất cả các vùng mỏ đá quý được Chính phủ giao cho Tổng công ty Đá quý và Vàng Việt Nam quản lý và tổ chức khai thác, theo tinh thần Nghị định số 65/CP ngày 13 tháng 10 năm 1995 của Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Tổng công ty Đá quý và Vàng Việt Nam (sau đây gọi tắt là Tổng công ty) là tổ chức đấu thầu khai thác (bên mời thầu). Tham dự thầu là các tổ chức kinh tế, cá nhân Việt Nam có đủ điều kiện theo Quy chế này (bên dự thầu).
Điều 3. Điều 3. Đối tượng đấu thầu là các lô đất chứa đá quý nằm trong vùng mỏ Tổng công ty được phép tổ chức khai thác. Diện tích các lô đất đấu thầu do Tổng công ty xác định và được Hội đồng đấu thầu công bố. + Mỗi đơn vị dự thầu có thể tham gia đấu thầu nhiều lô trong một phiên đất thầu. Nếu đơn vị tham gia đấu thầu nhiều lô thì tiền đặt cọ...
Điều 5. Điều 5. Giá đặt thầu, giá trả thầu và giá trúng thầu. 1. Giá đặt thầu Giá đặt thầu là mức giá tối thiểu được chào giá cho mỗi lô đất chứa đá quý, xác định theo một đơn giá thống nhất cho tất cả các lô trong mỗi khu mỏ và được công bố công khai trong thông báo mời thầu. Đơn giá đặt thầu do Tổng công ty đề xuất và được Hội đồng đấu thầu...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện dự thầu: Tất cả các tổ chức kinh tế, cá nhân Việt Nam (sau đây gọi là đơn vị) đều được quyền dự thầu khi có đủ các điều kiện sau: 1. Là pháp nhân hoặc thế nhân có đủ tư cách pháp lý, 2. Chấp nhận và tuân thủ Quy chế đấu thầu này, 3. Nộp lệ phí và tiền đặt cọc đấu thầu. Lệ phí đấu thầu không vượt quá 2 triệu đồng cho m...
Điều 7. Điều 7. Hội đồng đấu thầu Hội đồng đấu thầu do Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng công ty ký quyết định thành lập riêng cho từng vùng mỏ đá quý, có thành phần gồm: Đại diện Tổng công ty làm Chủ tịch Hội đồng; Đại diện uỷ ban Nhân dân tỉnh có mỏ; Đại diện Bộ Công nghiệp; Đại diện Bộ Tài chính. Hội đồng đấu thầu có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ...
Điều 8. Điều 8. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu: 1. Để tổ chức đấu thầu, trước hết Tổng công ty phải chuẩn bị các tài liệu quy định tại Điều 4 của Quy chế đấu thầu này. 2. Ngoài những tài liệu trong hồ sơ mời thầu, cần phải chuẩn bị thêm các hồ sơ sau đây để giới thiệu với các đơn vị dự thầu khi có yêu cầu: - Giấy phép sử dụng đất, - Giấy phép khai th...
Điều 9. Điều 9. Thông báo mời thầu: Sau khi đã chuẩn bị xong các điều kiện cần thiết để đấu thầu, Tổng công ty ra thông báo mời thầu trên các phương tiện thông tin đại chúng. Thông báo mời thầu được công bố ít nhất là 30 ngày trước ngày mở thầu.