Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông và bảo vệ công trình giao thông đường thủy nội địa
05/2010/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
21/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông và bảo vệ công trình giao thông đường thủy nội địa
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Về việc sửa đổi Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông và bảo vệ công trình giao thông đường thủy nộ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Điều 7 của Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông và bảo vệ công trình giao thông đường thủy nội địa ban hành theo Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau: Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT): Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): 60.000 đồng/m 3 .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau:
- Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT): Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): 60.000 đồng/m 3 .
- Điều 1. Bãi bỏ Điều 7 của Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông và bảo vệ công trình giao thông đường thủy nội địa ban hành theo Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2005 của...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2019, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2019, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.