Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 29
Right-only sections 49

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phổ biến rộng rãi nội dung Quy định này và triển khai thực hiện các bước tiếp theo đúng quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2006 của Ủy b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các ngành, các cấp căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Hoàng Bê QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU (Ban hành kèm theo quy...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết địn...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.
  • TM.UBND TỈNH
Added / right-side focus
  • VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND
  • ngày 04 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết địn... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các ngành, các cấp căn cứ quyết định thi hành.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh./. Right: (Ban hành kèm theo quyết định số: 20/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân tỉnh Bạc liêu)
  • Left: TM.UBND TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các ngành, các cấp căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu 1. Tăng cường, nâng cao công tác quản lý kiến trúc quy hoạch xây dựng đô thị, bảo vệ môi trường, nâng cao mỹ quan đô thị, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong quá trình cải tạo, xây dựng đô thị hiện đại. 2. Làm cơ sở pháp lý cho việc thiết kế cải tạo, sửa chữa, xây dựng mới nhà ở riêng lẻ cho các hộ dân tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Các hoạt động xây dựng trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Đối với các công trình thuộc dự án khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu thương mại và các khu chức năng khác thuộc các quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt thì thực hiện theo Quy định này và quy định v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xây dựng bao gồm các công tác có liên quan đến xây dựng như: Lập quy hoạch, lập dự án đầu tư xây dựng, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát thi công, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu và các hoạt động khác có liên quan; 2. Công trình xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với các tuyến đường quy định chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ Việc thiết kế, xây dựng các bộ phận của công trình phải tuân thủ các quy định sau: 1. Bậc thềm, vệt dắt xe: a) Đường có vỉa hè rộng trên 03 mét: Được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ 0,30 mét; b) Đường có vỉa hè rộng dưới 03 mét: Không được phép vượt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối với các tuyến đường quy định chỉ giới xây dựng lùi vào sau chỉ giới đường đỏ 1. Không có bộ phận nào của công trình được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ. 2. Các bộ phận của công trình được phép vượt quá chỉ giới xây dựng là: a) Bậc thềm, vệt dắt xe, bậu cửa, gờ chỉ, cánh cửa, ô văng, mái đua, mái đón, móng nhà; b) Riêng mái...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ: Việc thiết kế, xây dựng các bộ phận của công trình phải tuân thủ các quy định sau: 1. Bậc thềm, vệt dắt xe: - Đường có vĩa hè rộng trên 03 mét: Được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ 0,3 mét. - Đường có vĩa hè rộng từ dưới 03 mét: Không được phép v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối với các tuyến đường quy định chỉ giới xây dựng lùi vào sau chỉ giới đường đỏ
  • 1. Không có bộ phận nào của công trình được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ.
  • 2. Các bộ phận của công trình được phép vượt quá chỉ giới xây dựng là:
Added / right-side focus
  • Việc thiết kế, xây dựng các bộ phận của công trình phải tuân thủ các quy định sau:
  • 1. Bậc thềm, vệt dắt xe:
  • 2 . Đường ống đứng thoát nước mưa gắn vào mặt ngoài nhà:
Removed / left-side focus
  • a) Bậc thềm, vệt dắt xe, bậu cửa, gờ chỉ, cánh cửa, ô văng, mái đua, mái đón, móng nhà;
  • b) Riêng mái đua, mái đón thực hiện theo điểm 5, Điều 4, mục I, chương II của Quy định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đối với các tuyến đường quy định chỉ giới xây dựng lùi vào sau chỉ giới đường đỏ Right: Điều 4. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ:
  • Left: 1. Không có bộ phận nào của công trình được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ. Right: - Đường có vĩa hè rộng trên 03 mét: Được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ 0,3 mét.
  • Left: 2. Các bộ phận của công trình được phép vượt quá chỉ giới xây dựng là: Right: - Đường có vĩa hè rộng từ dưới 03 mét: Không được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ.
Target excerpt

Điều 4. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ: Việc thiết kế, xây dựng các bộ phận của công trình phải tuân thủ các quy định sau: 1. Bậc thềm, vệt dắt xe: - Đường có vĩa hè...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Khống chế chiều cao công trình 1. Đối với nhà liên kế (Mặt tiền xây dựng sát ranh lộ giới): Theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành năm 2008 và quy hoạch được duyệt. Về chiều cao sàn công trình: a) Chiều cao mặt nền nhà so với mặt vỉa hè đã xây dựng hoàn chỉnh: - Khu vực xây dựng không được phép nhô tam cấp ra vỉa hè: + 0,150...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vệ sinh đô thị 1. Thải nước: a) Nước mưa và các loại nước thải không được xả trực tiếp lên mặt vỉa hè, đường phố mà phải thải theo hệ thống ống, cống ngầm từ nhà chảy vào hệ thống thoát nước đô thị. b) Nước thải khu vệ sinh (Xí, tiểu) phải xử lý qua bể tự hoại, xây dựng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi đấu nối vào cống thoát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mỹ quan đô thị 1. Kiến trúc chắp vá và vật liệu tạm: a) Không được xây dựng các công trình kiến trúc bằng vật liệu thô sơ (Tranh, tre, nứa, lá…) trong khu đô thị, trừ trường hợp có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc và được phép của cơ quan quản lý xây dựng địa phương (Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng). b) Không được xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quan hệ các công trình bên cạnh 1. Công trình không được vượt ranh giới sử dụng đất: a) Không bộ phận nào của công trình kể cả thiết bị, đường ống, phần ngầm dưới đất (Móng, đường ống) được vượt quá ranh đất sử dụng (Trừ trường hợp có sự thỏa thuận bằng văn bản của người có quyền sử dụng đất liền kề). b) Không được xả nước mưa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về khoảng cách tối thiểu giữa các công trình ngầm Việc thiết kế và xây dựng phải đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa các đường ống kỹ thuật trong mạng lưới ngầm đã được quy định trong Quy chuẩn quy hoạch xây dựng Việt Nam. Cụ thể như sau: Đơn vị: Mét Loại đường ống Cấp nước Thoát nước Cống thoát nước Cáp điện Cáp thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về hành lang bảo vệ lưới điện cao áp 1. Phạm vi hành lang bảo vệ trạm điện hay đường dây (Ký hiệu là b) được tính từ phần mang điện hay dây ngoài cùng (Khi không có gió) về mỗi phía được xác định như sau: a) Trạm điện không tường rào, trạm điện trên cột, đường dây trên không với điện áp từ 01 đến 22 kV: b = 1,0 mét vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định về vỉa hè 1. Vỉa hè mỗi bên đường phải có chiều rộng tối thiểu như quy định dưới đây (Trừ trường hợp có quy định khác). a) Đường phố chính: 6,0 mét. b) Đường liên khu vực: 4,50 mét. c) Các loại đường khác (Đường khu vực, phân khu vực, nhánh): 3,0 mét. 2. Cấu tạo của vỉa hè và bó vỉa: a) Bó vỉa: Phải có chiều cao vừa p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về thứ tự bố trí các tuyến kỹ thuật theo bề ngang của vỉa hè Tùy theo bề rộng của vỉa hè và loại đường, các tuyến hạ tầng kỹ thuật được bố trí theo thứ tự tính từ chỉ giới đường đỏ đến bó vỉa như sau: 1. Đường ống cấp nước; 2. Cống thoát nước thải; 3. Cống thoát nước mưa; 4. Cáp điện; 5. Cáp thông tin liên lạc; 6. Tuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về hệ thống cấp nước, nhà máy và trạm cấp nước 1. Hệ thống cấp nước đô thị ngoài yêu cầu theo chuyên ngành về chất lượng, áp lực, lưu lượng nước cấp cho các nhu cầu trong đô thị còn phải đáp ứng yêu cầu về chữa cháy. Cụ thể như sau: Trên mạng ống cấp nước đô thị, dọc theo các đường phố phải bố trí các họng lấy nước ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định về khoảng cách ly vệ sinh của bãi rác, nghĩa trang Khoảng cách ly tối thiểu giữa bãi rác, nghĩa trang đô thị đến các công trình dân dụng, công nghiệp là: 1. Bãi rác đô thị: a) Chôn lấp rác (Có hoặc không có xử lý cơ học): 2000 mét. b) Nhà máy xử lý rác, đốt rác: 1000 mét. 2. Nghĩa trang đô thị: 2000 mét.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về trạm xăng trong đô thị Trạm xăng trong đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Không làm ảnh hưởng tới an toàn giao thông: - Phải cách lộ giới (Chỉ giới đường đỏ) ít nhất 7 mét (Tính từ mép ngoài hình chiếu bằng của công trình trạm xăng). - Đối với các trạm xăng nằm gần các giao lộ (Tính đến giao lộ với đường khu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh, cụ thể thực hiện: a) Tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị. b) Cấp giấy phép cho việc duy tu, bảo dưỡng, s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị Việc cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được thực hiện theo quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Việc xử lý vi phạm hành chính và trách nhiệm bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu, Sở Xây dựng căn cứ chức năng nhiệm vụ, tiến hành rà soát các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt nhưng chưa lập quy định về quản lý quy hoạch, có kế hoạch triển khai lập quy hoạch, bổ sung quy định về quản lý quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu 1. Tăng cường, nâng cao công tác quản lý quy hoạch xây dựng đô thị, bảo vệ môi trường, nâng cao mỹ quan đô thị, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong quá trình cải tạo, xây dựng đô thị hiện đại. 2. Làm cơ sở pháp lý cho việc thiết kế cải tạo, sửa chữa, xây dựng mới nhà ở riêng lẻ cho các hộ dân trong vùng q...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Các hoạt động xây dựng trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu . 2. Đối với các công trình thuộc dự án khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu thương mại và các khu chức năng khác thuộc các quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt thì thực hiện theo Quy định này và Quy định...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt động xây dựng bao gồm các công tác có liên quan đến xây dựng như: lập quy hoạch, lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát thi công, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu và các hoạt động khác có liên quan. 2 . Công trình xây dựng l...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT