Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc trả lương và giải quyết các quyền lợi khác cho người lao động tham gia đình công trong thời gian đình công

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Về việc trả lương và giải quyết các quyền lợi khác cho người lao động tham gia đình công trong thời gian đình công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Việc trả lương và giải quyết các quyền lợi khác cho người lao động tham gia đình công trong những ngày đình công phải căn cứ vào quyết định của Toà án về cuộc đình công hợp pháp hoặc bất hợp pháp và lỗi của mỗi bên trong việc thực hiện các quy định của pháp luật lao động.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Việc trả lương và giải quyết các quyền lợi khác cho người lao động tham gia đình công trong những ngày đình công phải căn cứ vào quyết định của Toà án về cuộc đình công hợp pháp hoặc bất hợp pháp v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khi Toà án quyết định cuộc đình công là hợp pháp theo điểm a, khoản 1, Điều 102 của Pháp lệnh Thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động thì tiền lương và các quyền lợi khác của người lao động tham gia đình công được giải quyết như sau: 1. Trong trường hợp người sử dụng lao động có lỗi thì trong những ngày nghỉ việc vì đình côn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 192/NH-QĐ ngày 17-9-1992 ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 192/NH-QĐ ngày 17-9-1992 ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Khi Toà án quyết định cuộc đình công là hợp pháp theo điểm a, khoản 1, Điều 102 của Pháp lệnh Thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động thì tiền lương và các quyền lợi khác của người lao động tham...
  • Trong trường hợp người sử dụng lao động có lỗi thì trong những ngày nghỉ việc vì đình công, người lao động tham gia đình công được người sử dụng lao động trả đủ tiền lương theo mức lương tháng trướ...
  • Người sử dụng lao động phải giải quyết những quyền lợi khác cho người lao động theo quy định của pháp luật lao động và phải thực hiện các yêu cầu chính đáng mà tập thể lao động đã nêu trong bản yêu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khi Toà án quyết định cuộc đình công và bất hợp pháp và buộc tập thể lao động phải ngừng đình công theo điểm b, khoản 1, Điều 102 của Pháp lệnh Thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động thì tiền lương và các quyền lợi khác của người lao động được giải quyết như sau: 1. Trong trường hợp người sử dụng lao động có lỗi trong việc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ kế toán - tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ tổng kiểm soát, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ kế toán
  • tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ tổng kiểm soát, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung...
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Khi Toà án quyết định cuộc đình công và bất hợp pháp và buộc tập thể lao động phải ngừng đình công theo điểm b, khoản 1, Điều 102 của Pháp lệnh Thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động thì tiền l...
  • 1. Trong trường hợp người sử dụng lao động có lỗi trong việc thực hiện các quy định của pháp luật lao động:
  • Cuộc đình công vi phạm một trong các điều kiện quy định tại các điểm c, d, khoản 1, Điều 80 của Pháp lệnh Thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động, thì trong những ngày nghỉ việc vì đình công, ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trong trường hợp cuộc đình công vi phạm điều kiện quy định tại các điểm đ, e, khoản 1, Điều 80 của Pháp lệnh Thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động, thì người lao động tham gia đình công bị xử phạt theo khoản 5, Điều 12, Nghị định 38/CP ngày 25 tháng 6 năm 1996 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được bảo lãnh và phạm vi nhận bảo lãnh. 4.1. Đối tượng được bảo lãnh: 4.1.1. Các doanh nghiệp vay vốn nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phù hợp với Luật đầu tư nước ngoài (gọi chung là doanh nghiệp) được Quy định tại Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được bảo lãnh và phạm vi nhận bảo lãnh.
  • 4.1. Đối tượng được bảo lãnh:
  • Các doanh nghiệp vay vốn nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phù hợp với Luật đầu tư nước ngoài (gọi chung là doanh nghiệp) được Quy định tại Quy chế q...
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp cuộc đình công vi phạm điều kiện quy định tại các điểm đ, e, khoản 1, Điều 80 của Pháp lệnh Thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động, thì người lao động tham gia đình công bị xử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định của Toà án về việc giải quyết tiền lương và các quyền lợi khác cho người lao động tham gia đình công trơng thời gian đình công được thi hành theo quy định của Pháp lệnh Thi hành án dân sự.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được tái bảo lãnh và phạm vi nhận tái bảo lãnh. 5.1. Đối tượng được tái bảo lãnh là các Ngân hàng; 5.2. Ngân hàng Nhà nước nhận tái bảo lãnh cho các Ngân hàng hoặc các Ngân hàng nhận tái bảo lãnh cho nhau. Các Ngân hàng có thể cùng tham gia tái bảo lãnh cho một khoản bảo lãnh. Các đối tượng xin bảo lãnh, xin tái bảo l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được tái bảo lãnh và phạm vi nhận tái bảo lãnh.
  • 5.1. Đối tượng được tái bảo lãnh là các Ngân hàng;
  • 5.2. Ngân hàng Nhà nước nhận tái bảo lãnh cho các Ngân hàng hoặc các Ngân hàng nhận tái bảo lãnh cho nhau. Các Ngân hàng có thể cùng tham gia tái bảo lãnh cho một khoản bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định của Toà án về việc giải quyết tiền lương và các quyền lợi khác cho người lao động tham gia đình công trơng thời gian đình công được thi hành theo quy định của Pháp lệnh Thi hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Việc bảo lãnh, tái bảo lãnh được thực hiện theo từng khoản vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Việc bảo lãnh, tái bảo lãnh được thực hiện theo từng khoản vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn bảo lãnh và tái bảo lãnh được xác định căn cứ vào thời hạn vay vốn đã được thoả thuận giữa bên vay vốn và bên cho vay nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thời hạn bảo lãnh và tái bảo lãnh được xác định căn cứ vào thời hạn vay vốn đã được thoả thuận giữa bên vay vốn và bên cho vay nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bảo lãnh vay vốn nước ngoài là cam kết của Ngân hàng nhận bảo lãnh với bên cho vay về việc trả nợ đầy đủ, đúng hạn của bên đi vay. Trường hợp bên đi vay không trả hoặc không trả đủ nợ khi đến hạn, Ngân hàng nhận bảo lãnh sẽ chịu trách nhiệm trả nợ thay cho bên đi vay.
Điều 2. Điều 2. Tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài là sự cam kết của Ngân hàng nhận tái bảo lãnh đối với bên cho vay về việc thực hiện đúng lời cam kết của Ngân hàng nhận bảo lãnh. Trường hợp Ngân hàng nhận bảo lãnh không thực hiện đúng cam kết thì Ngân hàng nhận tái bảo lãnh chịu trách nhiệm trả nợ thay cho Ngân hàng nhận bảo lãnh.
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng nhận bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài là ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng được phép hoạt động đối ngoại (bao gồm ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng đầu tư và phát triển).
Điều 8. Điều 8. Khách hàng được bảo lãnh, tái bảo lãnh phải nộp cho Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh một khoản phí tối đa là 1%/năm đối với bảo lãnh, 0,5%/ năm đối với tái bảo lãnh, tính trên số tiền đang còn được bảo lãnh hoặc tái bảo lãnh. Mức phí cụ thể và định kỳ nộp do Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh quy định.
Điều 9. Điều 9. Hình thức bảo lãnh, tái bảo lãnh. 9.1. Việc bảo lãnh được thực hiện dưới các hình thức sau đây: Mở thư tín dụng mua hàng trả chậm; Ký bảo lãnh trên các hối phiếu nhận nợ với nước ngoài (trừ trường hợp Ngân hàng Nhà nước nhận bảo lãnh); Phát hành thư bảo lãnh; Lập giấy chứng nhận kỳ hạn nợ với nước ngoài (hoặc xác nhận vào giấy...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BẢO LÃNH VÀ TÁI BẢO LÃNH CỦA CÁC NGÂN HÀNG
Điều 10. Điều 10. Các Ngân hàng căn cứ vào số vốn được phép sử dụng vào kinh doanh để dự kiến số tiền có thể đưa vào lập quỹ bảo lãnh và tái bảo lãnh (quy ra ngoại tệ) của mình (dưới đây gọi chung là quỹ bảo lãnh) theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Trung ương. Tổng mức bảo lãnh và tái bảo lãnh được xác định trên cơ sở quỹ bảo lãnh (dự kiến)...