Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Kiện toàn Ban Thanh tra Giao thông - Vận tải tỉnh Sơn La

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • V/v Kiện toàn Ban Thanh tra Giao thông - Vận tải tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Kiện toàn Ban Thanh tra Giao thông - Vận tải trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La. Ban Thanh tra Giao thông - Vận tải là bộ phận chuyên môn của Sở Giao thông - Vận tải, chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp và toàn diện của Sở Giao thông - Vận tải, thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được quy định tại Nghị định số 8...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Kiện toàn Ban Thanh tra Giao thông - Vận tải trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La.
  • Ban Thanh tra Giao thông
  • Vận tải là bộ phận chuyên môn của Sở Giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải có trách nhiệm xây dựng lại quy chế làm việc của cơ quan; quy định rõ chức năng, nhiệm vụ của Ban Thanh tra Giao thông - Vận tải để Ban đi vào hoạt động có hiệu quả.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải có trách nhiệm xây dựng lại quy chế làm việc của cơ quan; quy định rõ chức năng, nhiệm vụ của Ban Thanh tra Giao thông - Vận tải để Ban đi vào hoạt độn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã; Giám đốc các Công ty quản lý sửa chữa đường bộ, Công ty phát triển đô thị và Trưởng Ban Thanh tra Giao thông - Vận tải tỉnh Sơn La chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh ( Ban hành kèm theo Quyết định số 38 /2018/QĐ-UBND ngày 02 / 11 /2018 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý kinh phí và mức chi
  • cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
  • Vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
  • Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan quản lý hoạt động khuyến công; các tổ chức, dịch vụ hoạt động khuyến công. b) Tổ chức, cá nhân trực tiế...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công địa phương 1. Ngân sách tỉnh Đảm bảo kinh phí cho hoạt động Khuyến công cấp tỉnh do Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tiêu biểu của tỉnh; có quy mô liên huyện; các đề án có tác động lan tỏa, thúc đẩy sự phát triể...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính. 2. Nhiệm vụ, đề án được Sở Công Thương (đ...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Điều 4. Điều 4. Nội dung chi và mức chi chung của hoạt động khuyến công 1.Nội dung chi hoạt động Khuyến công Áp dụng theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính. 2. Mức chi chung của hoạt động Khuyến công Áp dụng theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính....
Điều 5. Điều 5. Mức chi hoạt động Khuyến công tỉnh 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh ng...
Chương III Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN