Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về định mức phân bổ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2011, giai đoạn 2011 - 2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về chế độ trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về chế độ trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Về định mức phân bổ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp
  • ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2011, giai đoạn 2011 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí thông qua Tờ trình số 9536/TTr-UBND ngày 19/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức phân bổ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2011, giai đoạn 2011 - 2015 (kèm theo Tờ trình số 9536/TTr-UBND).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí thông qua Tờ trình số 9536/TTr-UBND ngày 19/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức phân bổ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp n...
  • 2015 (kèm theo Tờ trình số 9536/TTr-UBND).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính hiện hành để tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh. Căn cứ tình hình thực tế và nguồn ngân sách, các địa phương cân đối, bố trí nguồn dự phòng đảm bảo 2% đến 5% tổng số chi ngân sách t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định chính sách và chế độ trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định chính sách và chế độ trợ giúp các đối...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính hiện hành để tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp Hội đồng nhân dâ...
  • Căn cứ tình hình thực tế và nguồn ngân sách, các địa phương cân đối, bố trí nguồn dự phòng đảm bảo 2% đến 5% tổng số chi ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
  • Trong quá trình thực hiện, khi có tăng, giảm 30% về giá, Ủy ban nhân dân tỉnh nghiên cứu trình HĐND tỉnh quyết định điều chỉnh, bổ sung định mức dự toán phân bổ ngân sách cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này theo luật định. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ngành chức năng liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đối tượng hưởng chế độ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Văn M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ngành chức năng liên quan
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đối tượng hưởng chế độ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này theo luật định.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010.
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định chế độ trợ cấp cho các đối tượng thuộc diện bảo trợ xã hội (gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Điều 2. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp ở cộng đồng và ở các trung tâm bảo trợ xã hội là 240.000 đồng/tháng/người, tương ứng với hệ số 1.
Điều 3. Điều 3. Các chế độ trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng. Việc trợ cấp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống.
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI
Điều 4. Điều 4. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự năm 2005, hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật; trẻ em có cha và mẹ,...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được hưởng trợ cấp đột xuất 1. Đối tượng được hưởng trợ cấp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gia đình có người bị thương nặng; c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy,...
Chương III Chương III CÁC CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP THƯỜNG XUYÊN TẠI CÁC CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI