Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Thái Hải QUY CHẾ Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Kạn (Ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Triệu Đức Lân QUY ĐỊNH Thời gian hoạt động của đại lý In...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Triệu Đức Lân
  • Thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Kạn
Rewritten clauses
  • Left: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 07/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo quy định tại Nghị định số: 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân, đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo quy định tại Nghị định số: 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn). 2. Các cơ sở sản xuất công n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng Internet thông qua hợp đồng đại lý Internet ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet để hưởng hoa hồng hoặc bán lại dịch vụ truy nhập Internet để hưởng chênh lệch giá. Điểm truy nhập Internet công cộng của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng Internet thông qua hợp đồng đại lý Internet ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet để hưởn...
  • Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp là địa điểm mà đơn vị thành viên hoặc cá nhân đại diện cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trực tiếp quản lý để cung cấp dịch vụ...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở...
  • 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn áp dụng sản xuất sạch hơn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước và Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử được phép kinh doanh tại địa điểm kinh doanh từ 07 giờ đến 23 giờ hàng ngày.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử được phép kinh doanh tại địa điểm kinh doanh từ 07 giờ đến 23 giờ hàng ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ...
  • Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiện theo phương thức xét chọn hoặc đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công do UBND tỉnh Bắc Kạn quy định phải đảm bảo các nguyên tắc: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 Nghị định số: 45/2012/NĐ-CP; ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Quy chế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sở Thông tin và Truyền thông Chủ trì phối hợp với Công an tỉnh và các ngành liên quan trong việc thanh, kiểm tra các đại lý thực hiện quy định về thời gian mở, đóng cửa đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ trì phối hợp với Công an tỉnh và các ngành liên quan trong việc thanh, kiểm tra các đại lý thực hiện quy định về thời gian mở, đóng cửa đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của...
Removed / left-side focus
  • Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công do UBND tỉnh Bắc Kạn quy định phải đảm bảo các nguyên tắc:
  • 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 Nghị định số: 45/2012/NĐ-CP; ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Quy chế này.
  • 2. Nhiệm vụ, đề án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Right: Điều 4. Sở Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công Tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Giao Phòng Văn hoá và Thông tin chủ trì và phối hợp với các Phòng, Ban liên quan, Đội kiểm tra liên ngành trong việc quản lý, thanh tra, kiểm tra các đại lý thực hiện quy định về thời gian mở, đóng cửa đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Giao Phòng Văn hoá và Thông tin chủ trì và phối hợp với các Phòng, Ban liên quan, Đội kiểm tra liên ngành trong việc quản lý, thanh tra, kiểm tra các đại lý thực hiện quy định về thời gian mở, đóng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này:
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra huy động, kết hợp các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt độn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm: Tuyên truyền phổ biến đến các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của đơn vị thực hiện Quy định này. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, chủ điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, sân bay,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm: Tuyên truyền phổ biến đến các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của đơn vị thực hiện Quy định này.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, chủ điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, sân bay, bến tàu, bến xe, quán cà phê và các điểm công cộng khác chịu trách nhiệm trước phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
  • Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra huy động, kết hợp các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và c...
  • xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt động khuyến công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này quy định một số mức chi sau: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch khuyến công địa phương Căn cứ vào nội dung, nhu cầu thực tế, định hướng hoạt động khuyến công và nguồn kinh phí theo chương trình khuyến công địa phương đã được UBND tỉnh phê duyệt, chậm nhất vào ngày 30 tháng 7 hàng năm Sở Công thương xây dựng kế hoạch khuyến công địa phương năm sau trình UBND tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án, nhiệm vụ khuyến công, các đơn vị thực hiện đề án khuyến công có văn bản gửi Sở Công thương trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công. 2. Trên cơ sở đề nghị điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định tại Quy chế này như sau: 1. Lập và phân bổ dự toán: a) Hàng năm căn cứ vào chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, huyện, thị xã 1. Sở Công thương a) Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công từng giai đoạn và hàng năm, trình UBND tỉnh phê duyệt và triển khai thực hiện. b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã kiểm tra định kỳ, đột xuất, giám sát đánh giá tình hìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, sử dụng kinh phí có hiệu quả và đúng các quy định hiện hành. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện đề á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Tổ chức tham gia quản lý hoạt động khuyến công; các tổ chức, cá nhân có chương trình, đề án được hỗ trợ từ kinh phí khuyến công có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Giám đốc Sở Công thương có trách nhiệm tổng hợp những vướng mắc, khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện để báo cáo, đề xuất UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.