Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số: 296/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 về việc ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, bồi hoàn kinh phí đào tạo và quy trình xét chọn, quản lý bố trí công tác sau đào tạo nhân lực y tế phục vụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn từ năm 2011 trở đi

09/2014/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số: 296/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 về việc ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, bồi hoàn kinh phí đào tạo và quy trình xét chọn, quản lý bố trí công tác sau đào tạo nhân lực y tế phục vụ Bệnh vi...

Open section

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ y tế phục vụ cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn (bệnh viện 500 giường) từ năm 2011 trở đi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ y tế phục vụ cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn (bệnh viện 500 giường) từ năm 2011 trở đi
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số:
  • 296/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 về việc ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, bồi hoàn kinh phí đào...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, bồi hoàn kinh phí đào tạo và quy trình xét chọn, quản lý bố trí công tác sau đào tạo nhân lực y tế phục vụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn từ năm 2011 trở đi (ban hành kèm theo Quyết đị...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ y tế phục vụ cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn (bệnh viện 500 giường) từ năm 2011 trở đi đối với đào tạo trình độ sau đại học, các kíp kỹ thuật và chuyên khoa, kỹ thuật mới như sau: 1. Chế độ hỗ trợ: Ngoài chế độ theo quy định chung của Nhà nước, được hỗ trợ thêm: a) Đối với đào tạo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ y tế phục vụ cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn (bệnh viện 500 giường) từ năm 2011 trở đi đối với đào tạo trình độ sau đại học, các kíp kỹ thuật và chuyên...
  • 1. Chế độ hỗ trợ:
  • Ngoài chế độ theo quy định chung của Nhà nước, được hỗ trợ thêm:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số điều của Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, bồi hoàn kinh phí đào tạo và quy trình xét chọn...
  • 296/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn), cụ thể:
  • d.1) Đối với công chức:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi Điểm d của Điều 4 ( Điều 4. Đối với đào tạo tiến sỹ, chuyên khoa cấp II, thạc sỹ, chuyên khoa cấp I) như sau: Right: a) Đối với đào tạo tiến sỹ, chuyên khoa cấp II, thạc sỹ, chuyên khoa cấp I:
  • Left: 2. Đối với người được cử đi đào tạo, Sở Y tế thanh toán kinh phí hỗ trợ trên cơ sở: Right: b) Đối với người được cử đi đào tạo theo kíp kỹ thuật và chuyên khoa, kỹ thuật mới: Hỗ trợ 1.500.000 đồng/người/tháng trong thời gian đào tạo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn, Thủ trưởng các cơ quan, Ban, Ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này. Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định quy định rõ điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, các trường hợp phải bồi hoàn, mức bồi hoàn chi phí đào tạo, quy trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định quy định rõ điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, các trường hợp phải bồi hoàn,...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn, Thủ trưởng các cơ quan, Ban, Ngành liên quan chịu trách nhiệm...