Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức trợ cấp sinh hoạt phí cho đội viên Đội Trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng cơ sở xã, phường vững mạnh tại thị xã Đồng Xoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp sinh hoạt phí cho đội viên Đội Trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng cơ sở xã, phường vững mạnh tại thị xã Đồng Xoài được quy định tại điểm 3.2, khoản 3, điều 2 của Quyết định số 3127/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án Trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng cơ s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn thực hiện Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên (NH CSXH) có trách nhiệm quản lý, sử dụng Nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương đúng mục đích, đúng đối tượng có hiệu quả theo đúng các quy định của pháp luật và quy định tại Quy chế này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều chỉnh mức trợ cấp sinh hoạt phí cho đội viên Đội Trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng cơ sở xã, phường vững mạnh tại thị xã Đồng Xoài được quy định tại điểm 3.2, khoản 3, điều 2 của Quyế...
  • 1/ Đối với trí thức trẻ đã tốt nghiệp đại học: điều chỉnh trợ cấp từ 1,86 lên thành 2,34 (chênh lệch tăng 0,48):
  • 30 đội viên X 0,48 X 290.000đ/tháng X 24 tháng = 100.224.000 đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn thực hiện
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên (NH CSXH) có trách nhiệm quản lý, sử dụng Nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương đúng mục đích, đúng đối tượng có hiệu quả theo đúng các qu...
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh mức trợ cấp sinh hoạt phí cho đội viên Đội Trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng cơ sở xã, phường vững mạnh tại thị xã Đồng Xoài được quy định tại điểm 3.2, khoản 3, điều 2 của Quyế...
  • 1/ Đối với trí thức trẻ đã tốt nghiệp đại học: điều chỉnh trợ cấp từ 1,86 lên thành 2,34 (chênh lệch tăng 0,48):
  • 30 đội viên X 0,48 X 290.000đ/tháng X 24 tháng = 100.224.000 đồng.
Target excerpt

Điều 2. Nguồn vốn thực hiện Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên (NH CSXH) có trách nhiệm quản lý, sử dụng Nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương đúng mục đích, đúng đối tượng có hiệu quả theo đún...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính lập thủ tục cấp phát, theo dõi và thanh quyết toán các khoản kinh phí đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng UBND tĩnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Thủ trưởng các cơ quan có licn quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết dịnh này kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Điều 3. Các hành vi bị cấm Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây ỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ Ngân sách địa phương không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật. Riêng các trường hợp vay vốn bị rủi ro được xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành và quy định tại quy chế này.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo và tạo việc làm, khả năng của ngân sách địa phương Sở Tài chính chủ trì phối hợp với NH CSXH tỉnh và các cơ quan có liên quan đề xuất trình UBND tỉnh, HĐND tỉnh quyết định bổ sung nguồn vốn từ ngân sách địa phương để cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng vay vốn để giải quyết việc làm theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/20...
Điều 6. Điều 6. Phương thức cho vay Nguồn vốn nhận ủy thác tại địa phương là nguồn vốn bổ sung nhằm cùng với nguồn vốn của Trung ương đẩy nhanh việc giảm nghèo tại địa phương. Các đối tượng cho vay mà nguồn vốn Trung ương đã đáp ứng đủ thì không sử dụng cho vay bằng nguồn vốn này. NH CSXH nơi nhận ủy thác cần cân đối nguồn vốn, xác định rõ đối...