Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giao kế hoạch hổ sung vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005 – tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007
Removed / left-side focus
  • Về việc giao kế hoạch hổ sung vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005 – tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay giao kế hoạch bổ sung vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005 cho các sở, ban, ngành. UBND các huyện - thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước (Có chỉ tiêu kế hoạch chi tiết kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay giao kế hoạch bổ sung vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005 cho các sở, ban, ngành. UBND các huyện
  • thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước (Có chỉ tiêu kế hoạch chi tiết kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, các sở, ban, ngành. UBND các huyện- thị xã và các đơn vị tổ chức thực hiện, phấn dấu hoàn thành tốt nhiệm vụ trong năm 2005.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 03/01/2006 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 03/01/2006 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, các sở, ban, ngành. UBND các huyện- thị xã và các đơn vị tổ chức thực hiện, phấn dấu hoàn thành tốt nhiệm vụ trong năm 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư. sở Tài chính. Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thị xà và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm tin hành Quyết định này kể từ ngày ký ./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công nghiệp, Ban QL các KCN, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công nghiệp, Ban QL các KCN, Cục tr...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư. sở Tài chính. Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện
  • thị xà và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm tin hành Quyết định này kể từ ngày ký ./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Bảng giá các loại đất theo quy định này làm căn cứ để: 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 1.2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đ...
Điều 3. Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó: - Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi. Mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao...
Điều 4. Điều 4. Phân hạng đất nông nghiệp Việc phân hạng đất nông nghiệp để tính giá áp dụng theo quy định hiện hành của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
Điều 5. Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở và đất sản xuất, kinh doanh, phi nông nghiệp ven đô thị, ven trục giao thông chính do Trung ương, tỉnh quản lý, ven Khu công nghiệp, Khu thương mại, dịch vụ. 1. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn 1.1. Phân loại khu vực đất - Việc phân loại khu vực để xác định giá đấ...
Điều 6. Điều 6. Phân loại đường phố trong thị xã, thị trấn 1. Loại đường phố - Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, cụ thể: + Đường phố loại I: Là nơi có điều kiện đặc biệt...
Điều 7. Điều 7. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, vị trí, loại đường phố khác nhau. 1. Trong cùng một loại đất mà thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, loại đường phố (đất đô thị) khác nhau thì giá của thửa đất được xác định theo khu vực, loại đường phố có giá đất cao nhất. 2. Trong loại đất ở mà thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, khu vực...
Điều 8. Điều 8. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị; xã 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau. 2. Trường hợp khác xử lý như sau: 2.1. Đất giáp ranh giữa các huyện...