Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức chi từ nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa theo nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ
23/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định việc quản lý, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
30/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức chi từ nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa theo nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định việc quản lý, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định việc quản lý, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Ban hành quy định mức chi từ nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa theo nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức chi từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa theo Điều 10, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 2. Đối tượng áp dụng: Các địa phương sản xuất lúa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về mức chi từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa theo Điều 10, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ 1. Chi 70% trên tổng dự toán ngân sách Trung ương hỗ trợ: Để đầu tư xây dựng và duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn (trong đó ưu tiên thủy lợi); giao thông nông thôn; kiên cố hóa kênh mương (bao gồm cả hỗ trợ đầu tư thủy lợi, giao thông nội đồng); hạ tầng làng nghề ở nông thôn;...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ
- 1. Chi 70% trên tổng dự toán ngân sách Trung ương hỗ trợ: Để đầu tư xây dựng và duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn (trong đó ưu tiên thủy lợi)
- giao thông nông thôn
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ cho địa phương. 2. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thị xã, thành phố có đất trồng lúa.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông
- Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh
- Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ cho địa phương.
- 2. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thị xã, thành phố có đất trồng lúa.
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tờ trình đề nghị hỗ trợ của các huyện, thị xã, thành phố, diện tích quy hoạch sản xuất lúa trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố do cấp có thẩm quyền quyết định và mức chi theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này; Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trườn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm định, ra quyết định phê duyệt danh sách tham gia BHYT của UBND cấp huyện. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp phát thẻ BHYT cho các đối tượng do UBND cấp xã lập gửi lên, Phòng Lao động - TB&XH, Phòng Dân tộc hoặc bộ phận phụ trách công tác dân tộc cấp huyện kiểm tra, thẩm định và tổng hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm định, ra quyết định phê duyệt danh sách tham gia BHYT của UBND cấp huyện.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp phát thẻ BHYT cho các đối tượng do UBND cấp xã lập gửi lên, Phòng Lao động
- TB&XH, Phòng Dân tộc hoặc bộ phận phụ trách công tác dân tộc cấp huyện kiểm tra, thẩm định và tổng hợp trình Chủ tịch UBND cấp huyện ra quyết định phê duyệt. Danh sách, hồ sơ phê duyệt của năm sau...
- Điều 4. Căn cứ tờ trình đề nghị hỗ trợ của các huyện, thị xã, thành phố, diện tích quy hoạch sản xuất lúa trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố do cấp có thẩm quyền quyết định và mức chi theo q...
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu văn bản Liên Sở trình UBND tỉnh phân bổ kinh phí cho các địa phương.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức ký hợp đồng, in ấn và phát hành thẻ BHYT. Căn cứ quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện về việc phê duyệt danh sách các đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT, Phòng Lao động - TB&XH thực hiện ký hợp đồng đóng BHYT với cơ quan BHXH cấp huyện kèm theo danh sách đã được Chủ tịch UBND cấp huyện phê d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức ký hợp đồng, in ấn và phát hành thẻ BHYT.
- Căn cứ quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện về việc phê duyệt danh sách các đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT, Phòng Lao động
- TB&XH thực hiện ký hợp đồng đóng BHYT với cơ quan BHXH cấp huyện kèm theo danh sách đã được Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt và hoàn thành trước ngày 01 tháng 12 hằng năm để in ấn, phát hành thẻ B...
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp phát thẻ BHYT. 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan BHXH cấp huyện bàn giao thẻ BHYT của các đối tượng, Phòng Lao động - TB&XH có trách nhiệm tiếp nhận và cấp phát thẻ BHYT cho từng xã, phường, thị trấn trên địa bàn. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận thẻ BHYT từ Phòng Lao động - TB&XH,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cấp phát thẻ BHYT.
- 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan BHXH cấp huyện bàn giao thẻ BHYT của các đối tượng, Phòng Lao động - TB&XH có trách nhiệm tiếp nhận và cấp phát thẻ BHYT cho từng xã, phường, t...
- 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận thẻ BHYT từ Phòng Lao động
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị...
Unmatched right-side sections