Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 79

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định mức chi từ nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa theo nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định mức chi từ nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa theo nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức chi từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa theo Điều 10, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 2. Đối tượng áp dụng: Các địa phương sản xuất lúa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về mức chi từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa theo Điều 10, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ 1. Chi 70% trên tổng dự toán ngân sách Trung ương hỗ trợ: Để đầu tư xây dựng và duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn (trong đó ưu tiên thủy lợi); giao thông nông thôn; kiên cố hóa kênh mương (bao gồm cả hỗ trợ đầu tư thủy lợi, giao thông nội đồng); hạ tầng làng nghề ở nông thôn;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ
  • 1. Chi 70% trên tổng dự toán ngân sách Trung ương hỗ trợ: Để đầu tư xây dựng và duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn (trong đó ưu tiên thủy lợi)
  • giao thông nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ cho địa phương. 2. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thị xã, thành phố có đất trồng lúa.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Ph ương ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BÌNH THUẬN Độc l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Ph ương
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ
  • 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ cho địa phương.
  • 2. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thị xã, thành phố có đất trồng lúa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tờ trình đề nghị hỗ trợ của các huyện, thị xã, thành phố, diện tích quy hoạch sản xuất lúa trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố do cấp có thẩm quyền quyết định và mức chi theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này; Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trườn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của tỉnh hoặc của Trung ương. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, sở, ban, ngành và địa phương; Thực tiễn, nhu cầu xã hội đặt ra. 2. Chương trình hành động và k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng
  • 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của tỉnh hoặc của Trung ương. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh, sở, ban, ngành và địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tờ trình đề nghị hỗ trợ của các huyện, thị xã, thành phố, diện tích quy hoạch sản xuất lúa trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố do cấp có thẩm quyền quyết định và mức chi theo q...
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu văn bản Liên Sở trình UBND tỉnh phân bổ kinh phí cho các địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương. 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
  • 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương.
  • Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Hàng năm vào quý I của năm trước kế hoạch, hoặc đột xuất theo yêu cầu, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi trên cổng Thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ và bằng văn bản trực tiếp đến các tổ chức, cá nhân để tham gia đăng ký đề xuất nhiệm vụ khoa học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • Hàng năm vào quý I của năm trước kế hoạch, hoặc đột xuất theo yêu cầu, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi trên cổng Thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ và bằng văn bản trực tiếp...
  • Sở, ngành, địa phương tổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ căn cứ theo quy định tại Điều 4 Quy định này
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng toàn bộ hoặc một phần kinh phí từ nguồn vốn ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh: là những nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, đáp ứng các tiêu chí: có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế xã hội trong phạm vi tỉnh, giải quyết các vấn đề khoa học và công...
Điều 3. Điều 3. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được ghi theo nhóm ký hiệu sau: AA-XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó: 1. AA là nhóm chữ cái viết tắt theo các hình thức của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Bao gồm: CT: Chương trình; ĐT: Đề tài: DA: Dự...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC VÀ TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ ĐẶT HÀNG
Mục 2 Mục 2 YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG CẤP TỈNH
Điều 7. Điều 7. Yêu cầu đối với đề tài khoa học công nghệ cấp tỉnh, dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung: a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh; b) Các vấn đề...