Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Quy định hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ, dụng cụ và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ, dụng cụ
  • và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng thương mại 1,1% tháng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định hạch toán kế toán tài sản cố định (TSCĐ), công cụ, dụng cụ và vật liệu tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là NHNN). Việc hạch toán quá trình hình thành tài sản đối với công trình đầu tư xây dựng cơ bản và các dự án viện trợ không hoàn lại (trong quá trình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định hạch toán kế toán tài sản cố định (TSCĐ), công cụ, dụng cụ và vật liệu tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là NHNN).
  • Việc hạch toán quá trình hình thành tài sản đối với công trình đầu tư xây dựng cơ bản và các dự án viện trợ không hoàn lại (trong quá trình thực hiện dự án) thuộc hệ thống NHNN không thuộc phạm vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng thương mại 1,1% tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy định về lãi suất tái cấp vốn tại Quyết định số 244/QĐ-NH1 ngày 1/10/1994 và Quyết định số 104B/QĐ-NH1 ngày 5/4/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Các khoản vay cũ vẫn giữ nguyên mức lãi suất ghi trên khế ước, không điều chỉnh theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là Vụ Tài chính- Kế toán, Cục Quản trị, Sở Giao dịch, Cục Công nghệ thông tin, Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục Quản trị, Chi cục Công nghệ thông tin, Chi cục Phát hành và Kho quỹ, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ban Quản lý các dự án tín dụng quốc tế ODA, NHNN chi nhánh tỉnh, thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng là Vụ Tài chính
  • Kế toán, Cục Quản trị, Sở Giao dịch, Cục Công nghệ thông tin, Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục Quản trị, Chi cục Công nghệ thông tin, Chi cục Phát hành và Kho quỹ, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân...
Removed / left-side focus
  • Mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy định về lãi suất tái cấp vốn tại Quyết định số 244/QĐ-NH1 ngày 1/10/1994 và Quyết định số 104B/QĐ-NH1 n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống” là hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị, thực hiện các xử lý nhằm mục đích quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của NHNN bao gồm: phần mềm Enterprise Resource Planning (ERP), phần mềm Ngân hàng lõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống” là hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị, thực hiện các xử lý nhằm mục đích quản lý và hạch toán kế toán các ng...
  • phần mềm Enterprise Resource Planning (ERP), phần mềm Ngân hàng lõi (Temenos T24), phần mềm quản lý kho quỹ (CMO), phần mềm lưu ký chứng khoán (CSD), phần mềm thị trường mở (AOM) (sau đây gọi tắt l...
Removed / left-side focus
  • Điều 3.- Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Quy định về tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ, công cụ, dụng cụ, vật liệu 1. Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình TSCĐ hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất sử dụng cho hoạt động của NHNN. Những tài sản có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số c...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc theo dõi và hạch toán kế toán 1. Nguyên tắc theo dõi TSCĐ, công cụ, dụng cụ và vật liệu a) Mọi tài sản là TSCĐ, công cụ, dụng cụ, vật liệu phải được phản ánh, theo dõi đầy đủ và có hệ thống trên phân hệ FA. b) Đối với TSCĐ: (i) Mỗi TSCĐ phải được phân loại, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đố...
Điều 6. Điều 6. Quy định về trích khấu hao TSCĐ 1. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ a) TSCĐ của NHNN được trích khấu hao theo quy định của Bộ Tài chính đối với các doanh nghiệp. b) Tất cả TSCĐ hiện có đều phải trích khấu hao, trừ những TSCĐ sau đây: (i) TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động của đơn vị; (ii) TSCĐ khấu...
Điều 7. Điều 7. Báo cáo kế toán 1. Nguyên tắc lập và gửi các báo cáo kế toán về TSCĐ, công cụ, dụng cụ và vật liệu Các đơn vị NHNN lập và gửi các báo cáo kế toán đảm bảo đầy đủ, kịp thời và chính xác. Các đơn vị NHNN chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo. 2. Các báo cáo kế toán về TSCĐ, công cụ, dụng cụ và vật liệu gồm: - Báo cáo kiểm kê TSCĐ (P...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TSCĐ
Điều 8. Điều 8. Tài khoản và chứng từ, sổ kế toán hạch toán TSCĐ 1. Tài khoản kế toán Kế toán TSCĐ sử dụng các tài khoản chủ yếu sau: - TK 304001- TSCĐ hữu hình - TK 304002- TSCĐ vô hình - TK 30400501- Hao mòn TSCĐ hữu hình - TK 30400502- Hao mòn TSCĐ vô hình - TK 313001- Mua sắm TSCĐ - TK 501001- Vốn được cấp - TK 501002- Vốn đầu tư xây dựng...
Điều 9. Điều 9. Hạch toán TSCĐ do đơn vị sử dụng thực hiện mua sắm 1. Khi thực hiện mua sắm Tại các đơn vị NHNN có nhu cầu mua sắm TSCĐ: a) Đối với các đơn vị NHNN không có quỹ nghiệp vụ phát hành, đơn vị NHNN thực hiện tạm ứng tại Sở Giao dịch hoặc NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố nơi đơn vị mở tài khoản thanh toán theo tiến độ đã được cấp có t...