Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng thương mại 1,1% tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.-

Điều 2.- Mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy định về lãi suất tái cấp vốn tại Quyết định số 244/QĐ-NH1 ngày 1/10/1994 và Quyết định số 104B/QĐ-NH1 ngày 5/4/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Các khoản vay cũ vẫn giữ nguyên mức lãi suất ghi trên khế ước, không điều chỉnh theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, bao gồm: 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 88 Luật Doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền bi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy định về lãi suất tái cấp vốn tại Quyết định số 244/QĐ-NH1 ngày 1/10/1994 và Quyết định số 104B/QĐ-NH1 n...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, bao gồm:
  • 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 88 Luật Doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Mức lãi suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy định về lãi suất tái cấp vốn tại Quyết định số 244/QĐ-NH1 ngày 1/10/1994 và Quyết định số 104B/QĐ-NH1 n...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, bao gồm: 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại khoả...

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người lao động là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu. 2. Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng (sau đây gọi chung là Ban điều h...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng 1. Lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp được xác định gắn với nhiệm vụ, năng suất lao động và hiệu quả sản xuất, kinh doanh, phù hợp với ngành nghề, tính chất hoạt động của doanh nghiệp, hướng đến bảo đảm mặt bằng tiền lương trên thị trường;...
Điều 4. Điều 4. Các yếu tố khách quan loại trừ khi xác định tiền lương 1. Yếu tố do cơ chế, chính sách của Nhà nước, gồm: Nhà nước điều chỉnh cơ chế, chính sách; điều chỉnh giá sản phẩm, dịch vụ do Nhà nước định giá; điều chỉnh giảm hạn mức sản xuất, kinh doanh (đối với sản phẩm, dịch vụ Nhà nước có quy định hạn mức sản xuất, kinh doanh) hoặc...
Chương II Chương II QUẢN LÝ LAO ĐỘNG, THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
Điều 5. Điều 5. Quản lý lao động 1. Doanh nghiệp thực hiện tuyển và sử dụng lao động phù hợp với tổ chức lao động, tổ chức sản xuất, yêu cầu, nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh, bảo đảm công khai, minh bạch, đúng quy định pháp luật, nội quy, quy chế và Điều lệ của doanh nghiệp. 2. Hằng năm, Tổng giám đốc, Giám đốc phải xây dựng kế hoạch lao động, b...
Điều 6. Điều 6. Thang lương, bảng lương 1. Căn cứ vào cơ cấu tổ chức quản lý, tổ chức lao động và tổ chức sản xuất, doanh nghiệp xây dựng, ban hành thang lương, bảng lương, phụ cấp lương đối với người lao động, bảng lương đối với Ban điều hành và bảng lương đối với Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên chuyên trách làm cơ sở để xếp lương, thỏa t...