Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Lao động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, doanh nhân và các cá nhân có liên quan trong việc xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC (sau đây gọi tắt là thẻ ABTC) cho các doanh nhân của các doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước trực thuộc tỉnh Bắc Kạn bao gồm: a) Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc; Giám đốc, Phó Giám đốc các doanh nghiệp, khu công nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC a) Điều kiện để doanh nhân được xét cho phép sử dụng Thẻ ABTC: - Doanh nhân đang làm việc ở các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy định này, được thành lập ít nhất từ một năm trở lên, đã hoàn thành các nghĩa vụ về chính sách thuế, ngân sách nhà nước, có kim ngạch xuất nhập...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • a) Điều kiện để doanh nhân được xét cho phép sử dụng Thẻ ABTC:
  • - Doanh nhân đang làm việc ở các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy định này, được thành lập ít nhất từ một năm trở lên, đã hoàn thành các nghĩa vụ về chính sách thuế, ngân sách nhà nước...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • a) Điều kiện để doanh nhân được xét cho phép sử dụng Thẻ ABTC:
  • - Doanh nhân đang làm việc ở các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy định này, được thành lập ít nhất từ một năm trở lên, đã hoàn thành các nghĩa vụ về chính sách thuế, ngân sách nhà nước...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN , THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ĐI LẠI CỦA DOANH NHÂN APEC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH BẮC KẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Chủ tịch UBND tỉnh có thẩm quyền xem xét, quyết định cho phép các doanh nhân của các doanh nghiệp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, huyện, thị xã và các cán bộ công chức, viên chức thuộc các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn được sử dụng thẻ ABTC. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ , thời hạn xét cho phép sử dụng và quản lý thẻ ABTC 1. Hồ sơ đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC nộp tại Bộ phận “Một cửa” - Sở Kế hoạch và Đầu tư ( Khi đến nộp hồ sơ đối tượng đề nghị được cấp thẻ ABTC phải xuất trình bản gốc các văn bản của hồ sơ để đối chiếu) bao gồm: a) Đối với hồ sơ của doanh nghiệp (doanh nhân): - Bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Những trường hợp đã được cấp thẻ ABTC có thể bị thông báo không còn giá trị nếu bị phát hiện thuộc một trong các trường hợp sau 1. Doanh nhân không còn giữ các chức vụ nêu tại Điều 2 Quy chế này hoặc Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản đề nghị thông báo thẻ ABTC đã cấp cho doanh nhân của cơ quan, doanh nghiệp mình không còn giá trị....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điề u 7. Phối hợp giữa các cơ quan hữu quan Các cơ quan hữu quan gồm Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Công thương có trách nhiệm cung cấp thông tin khi có yêu cầu của cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (Sở Kế hoạch và Đầu tư) về tình hình hoạt động, tình hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản th i hành Doanh nghiệp, Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm báo cáo định kỳ vào ngày 31 tháng 12 hàng năm tình hình sử dụng thẻ của doanh nhân, cán bộ, công chức, viên chức thuộc doanh nghiệp, cơ quan đơn vị mình về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư). Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định một số nội dung trong việc xác định các chỉ tiêu thống kê, cung cấp, thu thập, xử lý, cập nhật, lưu trữ, bảo quản, bảo mật, công bố và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định tại Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng...
Điều 3. Điều 3. Tính pháp lý của cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Thông tin, dữ liệu đã được kiểm tra, xử lý và cập nhật theo quy định trong cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản có giá trị pháp lý như hồ sơ, văn bản dạng giấy. 2. Trường hợp thông tin, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động...
Chương II Chương II CHỈ TIÊU THỐNG KÊ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 4. Điều 4. Danh mục chỉ tiêu thống kê trong cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Các chỉ tiêu thống kê quốc gia trong lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản: a) Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành; b) Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng; c) Diện tích nhà ở bình quân đầu người; d) Chỉ số giá bất đ...
Điều 5. Điều 5. Thu thập, tổng hợp, cập nhật chỉ tiêu thống kê trong lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản 1. Các chỉ tiêu thống kê quốc gia trong lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản nêu tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này được Tổng cục Thống kê thu thập, tổng hợp theo quy định của pháp luật về thống kê. Sau khi các chỉ tiêu này được...
Chương III Chương III CUNG CẤP, THU THẬP, CẬP NHẬT, XỬ LÝ, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN, BẢO MẬT THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN