Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn
06/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợptiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính; giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
45/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợptiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính; giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợptiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính; giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Về việc Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợptiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính; giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợptiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính
- giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy chế phối...
- cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Quyết định số 1672/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy trình liên thông luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụn...
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường,Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh;Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường,Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Lao động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, doanh nhân và các cá nhân có liên quan trong việc xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC (sau đây gọi tắt là thẻ ABTC) cho các doanh nhân của các doanh ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước trực thuộc tỉnh Bắc Kạn bao gồm: a) Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc; Giám đốc, Phó Giám đốc các doanh nghiệp, khu công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC a) Điều kiện để doanh nhân được xét cho phép sử dụng Thẻ ABTC: - Doanh nhân đang làm việc ở các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy định này, được thành lập ít nhất từ một năm trở lên, đã hoàn thành các nghĩa vụ về chính sách thuế, ngân sách nhà nước, có kim ngạch xuất nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN , THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ĐI LẠI CỦA DOANH NHÂN APEC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH BẮC KẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Chủ tịch UBND tỉnh có thẩm quyền xem xét, quyết định cho phép các doanh nhân của các doanh nghiệp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, huyện, thị xã và các cán bộ công chức, viên chức thuộc các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn được sử dụng thẻ ABTC. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ , thời hạn xét cho phép sử dụng và quản lý thẻ ABTC 1. Hồ sơ đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC nộp tại Bộ phận “Một cửa” - Sở Kế hoạch và Đầu tư ( Khi đến nộp hồ sơ đối tượng đề nghị được cấp thẻ ABTC phải xuất trình bản gốc các văn bản của hồ sơ để đối chiếu) bao gồm: a) Đối với hồ sơ của doanh nghiệp (doanh nhân): - Bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Những trường hợp đã được cấp thẻ ABTC có thể bị thông báo không còn giá trị nếu bị phát hiện thuộc một trong các trường hợp sau 1. Doanh nhân không còn giữ các chức vụ nêu tại Điều 2 Quy chế này hoặc Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản đề nghị thông báo thẻ ABTC đã cấp cho doanh nhân của cơ quan, doanh nghiệp mình không còn giá trị....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điề u 7. Phối hợp giữa các cơ quan hữu quan Các cơ quan hữu quan gồm Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Công thương có trách nhiệm cung cấp thông tin khi có yêu cầu của cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (Sở Kế hoạch và Đầu tư) về tình hình hoạt động, tình hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản th i hành Doanh nghiệp, Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm báo cáo định kỳ vào ngày 31 tháng 12 hàng năm tình hình sử dụng thẻ của doanh nhân, cán bộ, công chức, viên chức thuộc doanh nghiệp, cơ quan đơn vị mình về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư). Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.