Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và thủy sản bằng nguồn vốn Nghị quyết số 30A/2008/Nq-Cp ngày 27/12/2008 của chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành quy định thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và thủy sản bằng nguồn vốn Nghị quyết số 30A/2008/Nq-Cp
  • ngày 27/12/2008 của chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về việc thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về việc thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định 1173/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Lao động Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định 1173/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Lao động Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối kết hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ nguồn vốn chương trình hàng năm. 2. Sở Tài chính: Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Lao động Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn trình tự,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối kết hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ nguồn vốn chương trình hàng năm.
  • Sở Tài chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Lao động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trong quá trình tổ chức thực hiện có vướng mắc UBND các huyện chủ đầu tư, các sở, ngành phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trong quá trình tổ chức thực hiện có vướng mắc UBND các huyện chủ đầu tư, các sở, ngành phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ su...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Lao động, Thương binh và Xã hội
  • Giám đốc Công an tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, doanh nhân và các cá nhân có liên quan trong việc xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC (sau đây gọi tắt là thẻ ABTC) cho các doanh nhân của các doanh ngh...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ và Quyết định số 2621/QĐ-TTg, ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định về thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ và Quyết định số 2621/QĐ-TTg, ngày 31/12/2013 của Thủ tướng C...
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, doanh nhân và các cá nhân có liên quan trong việc xét cho phép sử dụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước trực thuộc tỉnh Bắc Kạn bao gồm: a) Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc; Giám đốc, Phó Giám đốc các doanh nghiệp, khu công nghi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ I. Hỗ trợ khai hoang, phục hóa, tạo ruộng bậc thang để sản xuất nông nghiệp 1. Đất khai hoang: Là đất đã được quy hoạch cho sản xuất nông nghiệp theo quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhưng đến trước thời điểm lập phương án khai hoang chưa giao cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ
  • I. Hỗ trợ khai hoang, phục hóa, tạo ruộng bậc thang để sản xuất nông nghiệp
  • Đất khai hoang:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm:
  • 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước trực thuộc tỉnh Bắc Kạn bao gồm:
  • a) Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc; Giám đốc, Phó Giám đốc các doanh nghiệp, khu công nghiệp; Giám đốc, Phó Giám đốc Ngân hàng Việt Nam hoặc Giám đốc, Phó Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Việt Nam;
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC a) Điều kiện để doanh nhân được xét cho phép sử dụng Thẻ ABTC: - Doanh nhân đang làm việc ở các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy định này, được thành lập ít nhất từ một năm trở lên, đã hoàn thành các nghĩa vụ về chính sách thuế, ngân sách nhà nước, có kim ngạch xuất nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN , THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ĐI LẠI CỦA DOANH NHÂN APEC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH BẮC KẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Chủ tịch UBND tỉnh có thẩm quyền xem xét, quyết định cho phép các doanh nhân của các doanh nghiệp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, huyện, thị xã và các cán bộ công chức, viên chức thuộc các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn được sử dụng thẻ ABTC. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ , thời hạn xét cho phép sử dụng và quản lý thẻ ABTC 1. Hồ sơ đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC nộp tại Bộ phận “Một cửa” - Sở Kế hoạch và Đầu tư ( Khi đến nộp hồ sơ đối tượng đề nghị được cấp thẻ ABTC phải xuất trình bản gốc các văn bản của hồ sơ để đối chiếu) bao gồm: a) Đối với hồ sơ của doanh nghiệp (doanh nhân): - Bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Những trường hợp đã được cấp thẻ ABTC có thể bị thông báo không còn giá trị nếu bị phát hiện thuộc một trong các trường hợp sau 1. Doanh nhân không còn giữ các chức vụ nêu tại Điều 2 Quy chế này hoặc Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản đề nghị thông báo thẻ ABTC đã cấp cho doanh nhân của cơ quan, doanh nghiệp mình không còn giá trị....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điề u 7. Phối hợp giữa các cơ quan hữu quan Các cơ quan hữu quan gồm Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Công thương có trách nhiệm cung cấp thông tin khi có yêu cầu của cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (Sở Kế hoạch và Đầu tư) về tình hình hoạt động, tình hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản th i hành Doanh nghiệp, Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm báo cáo định kỳ vào ngày 31 tháng 12 hàng năm tình hình sử dụng thẻ của doanh nhân, cán bộ, công chức, viên chức thuộc doanh nghiệp, cơ quan đơn vị mình về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư). Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thứ nhất: Phần thứ nhất: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Phần thứ hai Phần thứ hai NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ