Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Kạn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quy định được ban hành tại Điều 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quy định được ban hành tại Điều 1.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 1054/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý nhân viên y tế thôn, bản; Quyết định số : 2814/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 1054/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định về số lượng,...
  • Quyết định số : 2814/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc thực hiện chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn bản theo Quyết định số: 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của T...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Lao động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Thái Hải QUY ĐỊNH V ề số lượng, quy trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu...
  • V ề số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ
  • chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Lao động, Thương binh và Xã hội
  • Giám đốc Công an tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2014/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/2015/QĐ-UBND ngày
  • Left: ngày 14/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn) Right: 27/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, doanh nhân và các cá nhân có liên quan trong việc xét cho phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC (sau đây gọi tắt là thẻ ABTC) cho các doanh nhân của các doanh ngh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản, tổ dân phố (sau đây gọi là nhân viên y tế thôn, bản) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản, tổ dân phố (sau đây gọi là nhân viên y tế thôn, bản) trên địa bàn tỉnh Bắc...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, doanh nhân và các cá nhân có liên quan trong việc xét cho phép sử dụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước trực thuộc tỉnh Bắc Kạn bao gồm: a) Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc; Giám đốc, Phó Giám đốc các doanh nghiệp, khu công nghi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Đạt các tiêu chuẩn của Điều 2 Thông tư số: 07/2013/TT-BYT ngày 8/3/2013 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn chức năng nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản. 2. Đối với các thôn bản không có người đạt tiêu chuẩn chuyên môn nêu tại Khoản 1 Điều này thì tiếp tục sử dụng những người đang làm n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản
  • 1. Đạt các tiêu chuẩn của Điều 2 Thông tư số: 07/2013/TT-BYT ngày 8/3/2013 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn chức năng nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản.
  • Đối với các thôn bản không có người đạt tiêu chuẩn chuyên môn nêu tại Khoản 1 Điều này thì tiếp tục sử dụng những người đang làm nhân viên y tế thôn, bản, cô đỡ thôn, bản nhưng chưa đủ tiêu chuẩn v...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm:
  • 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước trực thuộc tỉnh Bắc Kạn bao gồm:
  • a) Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc; Giám đốc, Phó Giám đốc các doanh nghiệp, khu công nghiệp; Giám đốc, Phó Giám đốc Ngân hàng Việt Nam hoặc Giám đốc, Phó Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC a) Điều kiện để doanh nhân được xét cho phép sử dụng Thẻ ABTC: - Doanh nhân đang làm việc ở các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy định này, được thành lập ít nhất từ một năm trở lên, đã hoàn thành các nghĩa vụ về chính sách thuế, ngân sách nhà nước, có kim ngạch xuất nhập...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản Thực hiện theo Khoản 1, Điều 3 và Khoản 1, Điều 4 tại Thông tư số: 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
  • Thực hiện theo Khoản 1, Điều 3 và Khoản 1, Điều 4 tại Thông tư số: 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • a) Điều kiện để doanh nhân được xét cho phép sử dụng Thẻ ABTC:
  • - Doanh nhân đang làm việc ở các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy định này, được thành lập ít nhất từ một năm trở lên, đã hoàn thành các nghĩa vụ về chính sách thuế, ngân sách nhà nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN , THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ĐI LẠI CỦA DOANH NHÂN APEC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH BẮC KẠN

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, CHI TRẢ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN Y TẾ THÔN, BẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHUẨN, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, CHI TRẢ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN Y TẾ THÔN, BẢN
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN , THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM
  • CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT CHO PHÉP
  • SỬ DỤNG THẺ ĐI LẠI CỦA DOANH NHÂN APEC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Chủ tịch UBND tỉnh có thẩm quyền xem xét, quyết định cho phép các doanh nhân của các doanh nghiệp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, huyện, thị xã và các cán bộ công chức, viên chức thuộc các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn được sử dụng thẻ ABTC. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Số lượng nhân viên y tế thôn, bản - Mỗi thôn bản được bố trí 01 người làm nhân viên y tế thôn, bản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Số lượng nhân viên y tế thôn, bản
  • - Mỗi thôn bản được bố trí 01 người làm nhân viên y tế thôn, bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • Chủ tịch UBND tỉnh có thẩm quyền xem xét, quyết định cho phép các doanh nhân của các doanh nghiệp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, huyện, thị xã và các cán bộ công chức, viên chức thuộc các cơ quan...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trình UBND tỉnh xét cho phép doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp (quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 2 của Quy định này), Thủ trưởng các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ , thời hạn xét cho phép sử dụng và quản lý thẻ ABTC 1. Hồ sơ đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC nộp tại Bộ phận “Một cửa” - Sở Kế hoạch và Đầu tư ( Khi đến nộp hồ sơ đối tượng đề nghị được cấp thẻ ABTC phải xuất trình bản gốc các văn bản của hồ sơ để đối chiếu) bao gồm: a) Đối với hồ sơ của doanh nghiệp (doanh nhân): - Bản...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xét chọn nhân viên y tế thôn, bản 1. Đối với những thôn bản đã có nhân viên y tế thôn, bản: Tiếp tục sử dụng các nhân viên y tế thôn, bản đang làm việc đáp ứng được yêu cầu của thôn, bản. 2. Đối với những thôn, bản cần tuyển mới: - Căn cứ nhu cầu thực tế về nhân viên y tế thôn, bản; Trạm Y tế xã, phường, thị trấn (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình xét chọn nhân viên y tế thôn, bản
  • 1. Đối với những thôn bản đã có nhân viên y tế thôn, bản: Tiếp tục sử dụng các nhân viên y tế thôn, bản đang làm việc đáp ứng được yêu cầu của thôn, bản.
  • 2. Đối với những thôn, bản cần tuyển mới:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ , thời hạn xét cho phép sử dụng và quản lý thẻ ABTC
  • 1. Hồ sơ đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC nộp tại Bộ phận “Một cửa” - Sở Kế hoạch và Đầu tư ( Khi đến nộp hồ sơ đối tượng đề nghị được cấp thẻ ABTC phải xuất trình bản gốc các văn bản của hồ sơ để...
  • a) Đối với hồ sơ của doanh nghiệp (doanh nhân):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Những trường hợp đã được cấp thẻ ABTC có thể bị thông báo không còn giá trị nếu bị phát hiện thuộc một trong các trường hợp sau 1. Doanh nhân không còn giữ các chức vụ nêu tại Điều 2 Quy chế này hoặc Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản đề nghị thông báo thẻ ABTC đã cấp cho doanh nhân của cơ quan, doanh nghiệp mình không còn giá trị....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ Hồ sơ gồm có: - Đơn xin tự nguyện làm nhân viên y tế thôn, bản của cá nhân; - Biên bản họp thôn (có xác nhận của UBND cấp xã); - Sơ yếu lý lịch tự thuật; - Bản sao Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc trung học cơ sở (trường hợp đối tượng không có văn bằng chuyên môn ngành Y); - Bản sao Văn bằng chuyên môn ngành Y; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ
  • Hồ sơ gồm có:
  • - Đơn xin tự nguyện làm nhân viên y tế thôn, bản của cá nhân;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Những trường hợp đã được cấp thẻ ABTC có thể bị thông báo không còn giá trị nếu bị phát hiện thuộc một trong các trường hợp sau
  • 1. Doanh nhân không còn giữ các chức vụ nêu tại Điều 2 Quy chế này hoặc Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản đề nghị thông báo thẻ ABTC đã cấp cho doanh nhân của cơ quan, doanh nghiệp mình không còn giá trị.
  • 2. Bị phát hiện giả mạo hồ sơ doanh nhân, cán bộ, công chức, viên chức.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điề u 7. Phối hợp giữa các cơ quan hữu quan Các cơ quan hữu quan gồm Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Công thương có trách nhiệm cung cấp thông tin khi có yêu cầu của cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (Sở Kế hoạch và Đầu tư) về tình hình hoạt động, tình hì...

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điề u 7. Phối hợp giữa các cơ quan hữu quan
  • Các cơ quan hữu quan gồm Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Công thương có trách nhiệm cung cấp thông tin khi có yêu cầu của cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (Sở Kế...
  • 1. Công an tỉnh chịu trách nhiệm cung cấp tình hình chấp hành pháp luật của doanh nhân, doanh nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức tại địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản th i hành Doanh nghiệp, Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm báo cáo định kỳ vào ngày 31 tháng 12 hàng năm tình hình sử dụng thẻ của doanh nhân, cán bộ, công chức, viên chức thuộc doanh nghiệp, cơ quan đơn vị mình về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư). Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với cá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo liên tục đối với nhân viên y tế thôn, bản theo quy định tại Khoản 1, Điều 2, Thông tư 07/2013/TT-BYT của Bộ Y tế. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn lồng ghép các hoạt động của nhân viên y tế thôn, bản với cộng tác viên các chương trình y tế nhằm nâng cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Y tế
  • 1. Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo liên tục đối với nhân viên y tế thôn, bản theo quy định tại Khoản 1, Điều 2, Thông tư 07/2013/TT-BYT của Bộ Y tế.
  • 2. Chỉ đạo, hướng dẫn lồng ghép các hoạt động của nhân viên y tế thôn, bản với cộng tác viên các chương trình y tế nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của nhân viên y tế thôn, bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều khoản th i hành
  • Doanh nghiệp, Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm báo cáo định kỳ vào ngày 31 tháng 12 hàng năm tình hình sử dụng thẻ của doanh nhân, cán bộ, công chức, viên chức thuộc doanh nghi...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan, giúp UBND tỉnh quản lý việc xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Quản lý và chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản 1. Quản lý nhân viên y tế thôn, bản: - Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý chuyên môn trực tiếp của Trạm Y tế xã. - Giám đốc Trung tâm Y tế cấp huyện quyết định người thôi làm nhân viên y tế thôn, bản trên cơ sở đề nghị của Trạm trưởng Trạm Y tế xã. - Trung tâm...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện Phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn và chỉ đạo UBND cấp xã tham gia triển khai thực hiện tốt quy định này trên địa bàn.
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của Trung tâm Y tế cấp huyện, UBND và Trạm Y tế cấp xã - Tổ chức thực hiện tốt quy trình xét chọn nhân viên y tế thôn, bản, quản lý và chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn bản theo đúng nội dung của quy định này. - Trung tâm Y tế cấp huyện có trách nhiệm lập nhu cầu kinh phí trình cấp có thẩm quyền tổng hợ...