Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc: Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chính sách hỗ trợ 364 bản ĐBKK chưa ổn định sản xuất và đời sống thuộc các xã 135

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang; người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định; người là nạn nhân bị mua bán trở về tại trung tâm hỗ trợ người lang thang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang
  • người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định
  • người là nạn nhân bị mua bán trở về tại trung tâm hỗ trợ người lang thang
Removed / left-side focus
  • Về việc: Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chính sách hỗ trợ 364 bản ĐBKK chưa ổn định sản xuất và đời sống thuộc các xã 135
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định sửa đổi, bổ sung một số điểm về chính sách hỗ trợ 364 bản ĐBKK chưa ổn định sản xuất và đời sống thuộc các xã chương trình 135 tại quyết định 3665/QĐ-UB ngày 20/10/2003 và quyết định 177/2003/QĐ-UB ngày 12/12/2003 của UBND Tỉnh, như sau: 1- Hỗ trợ làm đường GTNT từ trung tâm xã đến bản, đường liên bản: - Theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang; người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định; người là nạn nhân bị mua bán trở về tại Trung tâm Hỗ trợ người lang thang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang
  • người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định
  • người là nạn nhân bị mua bán trở về tại Trung tâm Hỗ trợ người lang thang.
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định sửa đổi, bổ sung một số điểm về chính sách hỗ trợ 364 bản ĐBKK chưa ổn định sản xuất và đời sống thuộc các xã chương trình 135 tại quyết định 3665/QĐ-UB ngày 20/10/2003 và quyết đ...
  • 1- Hỗ trợ làm đường GTNT từ trung tâm xã đến bản, đường liên bản:
  • Theo quy định tại điểm 1 mục III quyết định 3665/QĐ-UB ngày 20/10/2003 và điểm 1 mục IV quyết định 177/2003/QĐ-UB ngày 12/12/2003 của UBND Tỉnh nền đường rộng từ 3 m trở lên. Nay sửa đổi lại nền đư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các các ngành chức năng xây dựng hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ 364 bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã chương trình 135; Đồng thời có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các chính sách này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 08/5/2009; Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 08/5/2009; Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 của Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các các ngành chức năng xây dựng hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ 364 bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã chương trình 135
  • Đồng thời có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các chính sách này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Văn hóa
  • Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh tại Trung tâm và các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Đối tượng, trình tự thủ tục, trách nhiệm của các cơ quan tổ chức có liên quan và chế độ chính sách trong việc tiếp nhận, quản lý một số đối tượng tại Trung tâm thực hiện theo quy định này.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lang thang bao gồm: người xin ăn; người lang thang sống nơi công cộng; người tâm thần lang thang. 2. Người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định. 3. Người là nạn nhân bị mua bán trở về. 4. Các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người lang thang bao gồm: a) Người xin ăn: là những người trực tiếp đi xin ăn; người vừa kết hợp làm việc khác với việc xin ăn như: đánh giầy, bán báo, bán vé số, bán hàng rong hoặc giả danh đi tìm người thân, bị mất cắp trên đường, nhỡ tàu xe để xin ăn; b) Người lang thang sống nơi công cộng: là những ngườ...
Chương II Chương II VỀ TẬP TRUNG, PHÂN LOẠI VÀ TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG LÀ NGƯỜI LANG THANG
Điều 4. Điều 4. Phương thức thực hiện tập trung người lang thang Mở các đợt tập trung đối tượng là người lang thang vào những đợt cao điểm (lễ, tết và những nơi hàng năm thường xuyên diễn ra lễ hội ở các địa phương) và thực hiện tập trung thường xuyên tại các địa bàn xã, phường, thị trấn khi phát hiện có người lang thang.
Điều 5. Điều 5. Quy trình tập trung, phân loại, xử lý người lang thang 1. UBND các xã, phường, thị trấn chỉ đạo công an cùng cấp có nhiệm vụ phối hợp với lực lượng thanh niên xung kích, dân quân tự vệ, bảo vệ dân phố, dân phòng tổ chức tập trung đối tượng là người lang thang; chịu trách nhiệm lập hồ sơ ban đầu cho từng đối tượng. Hồ sơ gồm: a)...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ, thủ tục tiếp nhận và giải quyết người lang thang 1. Hồ sơ, thủ tục tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm: Khi tiếp nhận đối tượng vào quản lý tạm thời tại Trung tâm, chậm nhất sau 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận đối tượng, Trung tâm phải tiến hành lập hồ sơ cá nhân của từng người, tham mưu cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh...