Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
24/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế hoạt động Khu bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
10 /2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế hoạt động Khu bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế hoạt động Khu bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
- Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động Khu bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động Khu bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3016/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy chế hoạt động Khu bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3016/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy chế hoạt đ...
- Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Công An tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại, Chỉ huy trưởng BCH Bộ đội Biên phòng, Cục trưởng Cục Hải quan, thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- - Bộ Thương mại, Tổng cục HQ (b/c); KT. CHỦ TỊCH
- - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp (b/c); PHÓ CHỦ TỊCH
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2006/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý hoạt động Khai thác...
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Công An tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại, Chỉ huy trưởng BCH Bộ đội Biên phòng, Cục trưởng Cục Hải...
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Right: - Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động khai thác, dịch vụ khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản tại các vùng nước thuộc tỉnh Tiền Giang. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác, dịch vụ khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc khai thác thủy sản Khai thác thủy sản ở các vùng nước tự nhiên phải bảo đảm không làm cạn kiệt nguồn lợi thủy sản; phải tuân theo quy định về mùa vụ, thời hạn, vùng, phương tiện khai thác; về chủng loại, kích cỡ thủy sản; về ngư cụ, nghề, đồng thời phải tuân theo quy định của Luật Thủy sản và các quy định khác của ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đóng mới tàu cá : Tàu cá được xem là đóng mới nếu như quá trình công nghệ được thực hiện từ khi đặt ky chính đến khi hoàn chỉnh công trình. 2. Cải hoán tàu cá : Tàu cá được xem là cải hoán nếu như những thay đổi làm ảnh hưởng đến tính năng kỹ thuật của tàu như: a) Thay đổi kích thước cơ bản của tàu; b) Thay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KHAI THÁC, DỊCH VỤ KHAI THÁC THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC THỦY SẢN
Mục 1. ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đăng ký, đăng kiểm tàu cá và thuyền viên Tất cả các phương tiện khai thác thủy sản phải được đăng ký. Đối với phương tiện gắn máy từ 20 mã lực trở lên ngoài đăng ký còn phải được đăng kiểm, đồng thời phải thực hiện đăng ký thuyền viên theo quy định tại điều 10, 11, 12 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ về đ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế hoạt động Khu bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế hoạt động Khu bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
- Điều 4. Đăng ký, đăng kiểm tàu cá và thuyền viên
- Tất cả các phương tiện khai thác thủy sản phải được đăng ký.
- Đối với phương tiện gắn máy từ 20 mã lực trở lên ngoài đăng ký còn phải được đăng kiểm, đồng thời phải thực hiện đăng ký thuyền viên theo quy định tại điều 10, 11, 12 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngà...
Left
Điều 5.
Điều 5. Giấy phép khai thác thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản phải có giấy phép khai thác thủy sản, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản bằng tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn hoặc không sử dụng tàu cá. 2. Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác thủy sản thực hiện theo quy định tại các Điều 4, 5,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục, quy trình cấp phép các loại đáy sông cầu, đáy sáu và đáy sông Thủ tục, quy trình cấp giấy phép do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất hướng dẫn. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và cấp phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập hội nghề nghiệp Khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản thành lập hội nghề nghiệp, tổ, đội khai thác theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phát triển tàu cá 1. Việc phát triển tàu cá phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành thủy sản của tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Trước khi đóng mới, cải hoán tàu cá, chủ tàu phải được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp văn bản chấp thuận. 3. Không chấp thuận cho đóng mới hoạt động các nghề khai th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. QUẢN LÝ KHAI THÁC
Mục 2. QUẢN LÝ KHAI THÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vùng và các nghề khai thác bị cấm hoạt động 1. Tại vùng nước nội địa: Các nghề lưới kéo, te, xiệp. 2. Tại vùng biển ven bờ: a) Các nghề lưới kéo, te, xiệp (trừ nghề te ruốc ở tầng nước mặt); b) Các tàu khai thác có tổng công suất máy chính từ 20 mã lực trở lên (trừ các tàu làm nghề lưới rê, nghề đáy sông cầu, đáy sáu và đáy sôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các nghề khai thác thủy sản cấm đóng mới a) Các nghề khai thác ở vùng biển ven bờ: nghề lưới kéo, te, xiệp. b) Các nghề kết hợp ánh sáng hoạt động tại vùng biển ven bờ và vùng lộng. c) Nghề lưới kéo đơn, lưới kéo đôi có công suất máy chính dưới 90 mã lực. d) Tàu lắp máy dưới 30 mã lực làm các nghề khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các loài thủy sản cấm khai thác, cấm khai thác có thời hạn 1. Các loài thủy sản cấm khai thác: Những đối tượng bị cấm khai thác được quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20 tháng 5 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 02/2006/TT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các hoạt động khai thác thủy sản bị cấm 1. Sử dụng chất nổ, hóa chất độc hại, chất gây mê, mồi thuốc dẫn dụ, thực vật có độc tố. 2. Sử dụng điện dưới mọi hình thức. 3. Sử dụng ngư cụ đánh bắt các loài thủy sản có kích thước mắt lưới nhỏ hơn quy định, đánh bắt các loài cá con như: cá ròng ròng, cá rô non,... (phụ lục 2, 3 kèm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các loại nghề khuyến khích chuyển đổi Khuyến khích các nghề khai thác thủy sản cấm đóng mới quy định tại Điều 10 quy chế này chuyển sang các nghề đánh bắt có tính chọn lọc như: nghề câu giàn, lưới rê.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. QUẢN LÝ DỊCH VỤ KHAI THÁC THỦY SẢN
Mục 3. QUẢN LÝ DỊCH VỤ KHAI THÁC THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ban Quản lý cảng cá, bến cá Ban Quản lý cảng cá, bến cá có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng, chính quyền địa phương thực hiện đảm bảo an ninh trật tự, an toàn vệ sinh thực phẩm, vệ sinh môi trường đối với các hoạt động nghề cá. Đảm bảo thực hiện công tác thông tin, tuyên truyền, phổ biến pháp luật đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các chủ phương tiện hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá Phương tiện thu gom, vận chuyển thủy sản phải thực hiện đăng ký và đăng kiểm theo quy định; đồng thời, phải tuân thủ quy định về tiêu chuẩn cơ sở đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Không thu mua, vận chuyển các sản phẩm thủy sản thuộc giống loài cấm khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá Cơ sở đóng mới, sửa chữa, cải hoán phương tiện nghề cá phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước tại Điều 10 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ và Nghị định số 14/2009/NĐ-CP ngày 13/02/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý động vật thủy sản ngoại lai 1. Khi nhập thủy sinh vật ngoại lai chủ sở hữu tiến hành đăng ký lưu giữ theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 53/2009/TT-BNNPTNT ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam. 2. Cung cấp thông tin về thủy sinh vật ngoại la...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì xây dựng các chương trình, dự án phục hồi, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản bị suy giảm ở các vùng nước tự nhiên trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức triển khai Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Trong đó: 1. Chi cục Thủy sản phối hợp với các cơ quan truyền thông tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi nội dung Quy chế này; thực hiện việc đăng ký, đăng kiểm theo quy định....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn quản lý; Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc thực hiện các hoạt động chuyên môn; chỉ đạo các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khen thưởng, xử lý vi phạm Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc phát hiện, ngăn chặn, báo cáo kịp thời những hành vi vi phạm Quy chế này sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý hành chính trong lĩnh vực thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.