Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc: Bổ sung nội dung Quyết định số 102/2004/QĐ-UB ngày 23/8/2004 của UBND tỉnh Sơn la

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về việc: Bổ sung nội dung Quyết định số 102/2004/QĐ-UB ngày 23/8/2004 của UBND tỉnh Sơn la
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay bổ sung nội dung Điều 2 Quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23/8/2004 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Quyết định này thay thế cho các Quyết định số: 4903/QĐ- UB ngày 30/12/2003; Quyết định số: 673/QĐ-UB ngày 13/3/2004; Quyết định số: 1036/QĐ-UB ngày 16/4/2004; Quyết định số: 1057/QĐ-UB ngày 20/4/2004; Quyết định số: 55/2004/Q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung kèm theo Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND, ngày 09/12/2005 của Uy ban nhân dân tỉnh bảng giá đât nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. (Có phụ lục kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung kèm theo Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND, ngày 09/12/2005 của Uy ban nhân dân tỉnh bảng giá đât nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum.
  • (Có phụ lục kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay bổ sung nội dung Điều 2 Quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23/8/2004 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Quyết định này thay thế cho các Quyết định số: 4903/QĐ
  • UB ngày 30/12/2003
  • Quyết định số: 673/QĐ-UB ngày 13/3/2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ban quản lý dự án di dân TĐC thuỷ điện Sơn la phối hợp với Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Tài chính, KBNN tỉnh rà soát các danh mục dự án, số vốn đã thanh toán tại các quyết định trên đảm bảo phù hợp với danh mục kế hoạch vốn tại Quyết định số: 102/QĐ-UB ngày 23/8/2004 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đăk Tô, Giám đôc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cuc trưởng Cục Thuê tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đăk Tô, Giám đôc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cuc trưởng Cục Thuê tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Giao Ban quản lý dự án di dân TĐC thuỷ điện Sơn la phối hợp với Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Tài chính, KBNN tỉnh rà soát các danh mục dự án, số vốn đã thanh toán tại các quyết định trên đảm bảo phù h...
  • 102/QĐ-UB ngày 23/8/2004 của UBND tỉnh.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & đầu tư; Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển tỉnh; Trưởng Ban quản lý dự án di dân TĐC thuỷ điện Sơn la; Chủ tịch UBND các huyên, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.