Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
31/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép, trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
62/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép trên địa bàn tỉnh Tiền Gang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quy mô khai thác, sử dụ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quy mô khai thác, sử dụ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước và bảo vệ nguồn nước; khai thác, sử dụng tài nguyên nước; cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh; trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước; tài chính về tài nguyên nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; các hành vi bị nghiêm cấm Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; các hành vi bị nghiêm cấm thực hiện theo Điều 3, Điều 9 Lu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình như sau: 1. Trình tự thủ tục đăng ký gia hạn, hay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung: Tổ chức, cá nhân đăng ký xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 3 . Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; các hành vi bị nghiêm cấm
- Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; các hành vi bị nghiêm cấm thực hiện theo Điều 3, Điều 9 Luật Tài nguyên nước.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình như sau:
- 1. Trình tự thủ tục đăng ký gia hạn, hay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung:
- Tổ chức, cá nhân đăng ký xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện. Hồ sơ gồm:
- Điều 3 . Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; các hành vi bị nghiêm cấm
- Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; các hành vi bị nghiêm cấm thực hiện theo Điều 3, Điều 9 Luật Tài nguyên nước.
Điều 9. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình như sau: 1. Trình tự thủ tục đăng ký...
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại Khoản 2, Điều 12 Luật Tài nguyên nước; tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân (viết tắt là UBND) tỉnh phê duyệt và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm kê tài nguyên nước 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ năm (05) năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm kê tài nguyên nước, tổng hợp kết quả ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước: a) Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các sở, ban ngành có liên quan tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, báo cáo UBND tỉnh và tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Kinh phí lập, điều chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng và các sở, ban ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo vệ tài nguyên nước 1. Lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan và UBND cấp huyện, UBND cấp xã tổ chức điều tra, xác định các nguồn nước phải lập danh mục để xây dựng hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định tại Điều 31 của Luật Tài nguyên nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khu vực cấm, tạm thời cấm khai thác cát, sỏi, các khoáng sản khác trên sông Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và UBND cấp huyện nơi có dòng sông, đoạn sông bị sạt, lở hoặc có nguy cơ bị sạt, lở bờ, bãi sông, xác định nguyên nhân gây sạt, lở, đề xuất các giải pháp để ngăn ngừa, khắc ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công tác trám lấp giếng không sử dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện định kỳ tổ chức điều tra, thống kê, phân loại, lập danh mục các giếng không sử dụng trên địa bàn tỉnh để tổ chức trám lấp theo quy định nhằm bảo vệ tài nguyên nước dưới đất. 2. Nguồn kinh phí tổ chức thực hiện việc trám lấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép thực hiện theo Điều 16 của Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký khai thác nước dưới đất Đăng ký khai thác nước dưới đất thực hiện theo Điều 17 của Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ và Điều 4, Điều 6 của Thông tư 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp không phải xin phép. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình quy định tại Điều 6 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ được quy định như sau: 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 13. Đăng ký khai thác nước dưới đất
- Đăng ký khai thác nước dưới đất thực hiện theo Điều 17 của Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ và Điều 4, Điều 6 của Thông tư 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014...
- Điều 4. Các trường hợp không phải xin phép.
- Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình quy định tại Điều 6 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ được quy đị...
- 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép trong các trường hợp sau:
- Đăng ký khai thác nước dưới đất thực hiện theo Điều 17 của Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ và Điều 4, Điều 6 của Thông tư 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014...
- Left: Điều 13. Đăng ký khai thác nước dưới đất Right: a. Đối với công trình khai thác nước dưới đất:
Điều 4. Các trường hợp không phải xin phép. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình quy định tại Điều 6 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 c...
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc, căn cứ cấp phép và thời hạn giấy phép Nguyên tắc, căn cứ, điều kiện cấp phép và thời hạn cấp phép áp dụng theo quy định tại Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ và Điều 6, Điều 7 của Thông tư 40/2014/TT-BTNMT ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy đăng ký (Chứng nhận đăng ký): Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi giấy đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình được quy định tại Điều 4, Điều 5 của...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 14. Nguyên tắc, căn cứ cấp phép và thời hạn giấy phép
- Nguyên tắc, căn cứ, điều kiện cấp phép và thời hạn cấp phép áp dụng theo quy định tại Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ và Đ...
- Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy đăng ký (Chứng nhận đăng ký):
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi giấy đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dư...
- Điều 14. Nguyên tắc, căn cứ cấp phép và thời hạn giấy phép
- Nguyên tắc, căn cứ, điều kiện cấp phép và thời hạn cấp phép áp dụng theo quy định tại Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ và Đ...
Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy đăng ký (Chứng nhận đăng ký): Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi giấy đăng ký...
Left
Điều 15.
Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép 1. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép tài nguyên nước áp dụng theo quy định tại Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 của Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình quy định tại Điều 5 của Quy định này như sau: 1. Trình tự thủ tục đăng ký: Tổ chức, cá nhân đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Phòng Tài ngu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép
- Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép tài nguyên nước áp dụng theo quy định tại Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 của Nghị định 20...
- Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất áp dụng theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 15 của Thông tư 40/2014/TT-BTNMT ngày 11 thá...
- Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình quy định tại Điều 5 của Quy định này như sau:
- 1. Trình tự thủ tục đăng ký:
- Tổ chức, cá nhân đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện. Hồ sơ gồm:
- Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép
- Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép tài nguyên nước áp dụng theo quy định tại Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 của Nghị định 20...
- Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất áp dụng theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 15 của Thông tư 40/2014/TT-BTNMT ngày 11 thá...
Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình quy định tại Điều 5 của Quy định này như sau: 1. Trình tự thủ t...
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất và cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường quy định mẫu đơn khai thác, gia hạn, sơ đồ về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép và chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thi hàn quyết định này. Đồng thời hướng dẫn Phòng Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 16. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất và cơ quan tiếp nhận, qu...
- Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất và cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ...
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- Sở Tài nguyên và Môi trường quy định mẫu đơn khai thác, gia hạn, sơ đồ về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép v...
- Đồng thời hướng dẫn Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện tham mưu giúp Uỷ ban nhân cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký sử dụng tài nguyên nước dưới đất với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình ở...
- Điều 16. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất và cơ quan tiếp nhận, qu...
- Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất và cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ...
Điều 11. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường quy định mẫu đơn khai thác, gia hạn, sơ đồ về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin...
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ; sử dụng nước mặt và nước biển; xả nước thải vào nguồn nước; hành nghề khoan nước dưới đất 1. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; sử dụng nước mặt và nước biển;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh và cấp lại giấy phép tài nguyên nước, hành nghề khoan nước Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh và cấp lại giấy phép tài nguyên nước, hành nghề khoan nước thực hiện theo Quyết định số 1467/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất thực hiện theo Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC , CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường bao gồm: a) Tham mưu U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND cấp huyện, cấp xã 1. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND cấp huyện: a) Thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; phối hợp với cơ quan, tổ chức quản lý trạm quan trắc, đo đạc, giám sát tài nguyên nước, công trình thăm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp cùng các cấp, các ngành có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện quy định về khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi theo quy định của pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. b) Xây dựng kế hoạch kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước thực hiện theo Điều 40 của Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phí, lệ phí cấp phép tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân khi được cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép, cấp lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác về hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải nộp tiền phí, lệ phí cấp phép theo quy định. 2. Về mức thu phí, lệ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ trước ngày 05 tháng 12 hàng năm: các sở, ban, ngành tỉnh và UBND cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra, đăng ký hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn quản lý gửi về Sở Tài nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, yêu cầu các sở, ban, ngành tỉnh và UBND cấp huyện, cấp xã kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections