Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo; Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa; Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt; Nước sạch và Vệ sinh môi trường; Đường giao thông nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo
  • Chương trình Phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo (QĐ số: 133/1998/QĐ-TTg); Chương trình Phát triển kinh tế-xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa (QĐ số: 135/1998/QĐ-TTg); Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt (QĐ số: 134/2004/QĐ-TTg); Nước sạch và Vệ sinh môi trư...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh DakLak.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh DakLak.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo (QĐ số: 133/1998/QĐ-TTg)
  • Chương trình Phát triển kinh tế-xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa (QĐ số: 135/1998/QĐ-TTg)
  • Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt (QĐ số: 134/2004/QĐ-TTg)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan: Sở Lao động - TBXH; Ban Dân tộc tỉnh; Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Sở Giao thông- Vận tải là cơ quan thường trực thực hiện các Chương trình 133; 134; 135; Nước sạch và Vệ sinh môi trường; Đường giao thông nông thôn của tỉnh Sơn la, giúp việc Ban chỉ đạo là các phòng chuyên môn thuộc các Sở trên, do Giám đ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy nhân dân tỉnh DakLak về thủy phí đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy nhân dân tỉnh DakLak về thủy phí đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan: Sở Lao động
  • Ban Dân tộc tỉnh
  • Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số: 1071/1999/QĐ-UB ngày 24/6/1999./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Tư pháp và Công ty Khai thác Công trình thủy lợi, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, các tổ chức khai thác công trình thủy lợi và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch
  • Đầu tư, Tư pháp và Công ty Khai thác Công trình thủy lợi, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, các tổ chức khai thác công trình thủy lợi và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số: 1071/1999/QĐ-UB ngày 24/6/1999./.

Only in the right document

Chương 1 . Chương 1 . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này cụ thể hóa về mức thu thủy lợi phí, tiền nước; chế độ miễn giảm, cấp bù và hỗ trợ trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Nghị định của Chính phủ số: 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003.
Điều 2 Điều 2 . Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước và công trình thủy lợi là để góp phần chi phí cho quản lý, sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ, hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thủy lợi đều phải trả thủy lợi phí...
Điều 3 Điều 3 . Đối tượng áp dụng quy định này: - Doanh nghiệp Khai thác công trình thủy lợi. - Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép quản lý khai thác công trình thủy lợi. - Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi.
Chương 2 . Chương 2 . QUY ĐỊNH VỀ THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Điều 4 Điều 4 . Khung, mức thu thủy lợi phí và tiền nước: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông và cây công nghiệp ngắn ngày: 1.1. Đối với tưới lúa: 1.1.1. Trường hợp tưới chủ động: Là diện tích tưới được đưa nước trực tiếp vào mặt ruộng. Trong trường hợp do nguồn điện hoặc nguồn nước t...
Điều 5 Điều 5 . Miễn giảm thủy lợi phí và tiền nước: 1. Miễn, giảm trong điều kiện thiên tai gây mất mùa thiệt hại về năng suất, sản lượng theo các mức sau: 1.1. Thiệt hại dưới 30% sản lượng được giảm 50% thủy lợi phí. 1.2. Thiệt hại 30 đến dưới 50% sản lượng được giảm 70% thủy lợi phí. 1.3. Thiệt hại từ 50% sản lượng trở lên được miễn 100% t...
Điều 6 Điều 6 . Cấp kinh phí cho hoạt động công ích quản lý khai thác công trình thủy lợi: 1. Các trường hợp được ngân sách cấp kinh phí và hỗ trợ: 1.1. Cấp tiền nhiên liệu, năng lượng cho bơm chống úng, chống hạn của các trạm bơm nằm trong quy hoạch thủy lợi hoặc trong kế hoạch phòng chống úng, chống hạn vượt định mức (được quy định tại điều...