Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo; Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa; Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt; Nước sạch và Vệ sinh môi trường; Đường giao thông nông thôn
140/2004/QĐ-UB
Right document
V/v kiện toàn Ban chỉ đạo cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” tỉnh Sơn La
133/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo; Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa; Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt; Nước sạch và Vệ sinh môi trường; Đường giao thông nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v kiện toàn Ban chỉ đạo cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” tỉnh Sơn La
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Chương trình Phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa
- Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt
- Left: V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo Right: V/v kiện toàn Ban chỉ đạo cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo (QĐ số: 133/1998/QĐ-TTg); Chương trình Phát triển kinh tế-xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa (QĐ số: 135/1998/QĐ-TTg); Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt (QĐ số: 134/2004/QĐ-TTg); Nước sạch và Vệ sinh môi trư...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay kiện toàn Ban chỉ đạo cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” tỉnh Sơn La gồm các ông (bà) có tên sau đây: (có danh sách kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay kiện toàn Ban chỉ đạo cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” tỉnh Sơn La gồm các ông (bà) có tên sau đây: (có danh sách kèm theo)
- Điều 1. Kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo (QĐ số: 133/1998/QĐ-TTg)
- Chương trình Phát triển kinh tế-xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa (QĐ số: 135/1998/QĐ-TTg)
- Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt (QĐ số: 134/2004/QĐ-TTg)
Left
Điều 2.
Điều 2. Các cơ quan: Sở Lao động - TBXH; Ban Dân tộc tỉnh; Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Sở Giao thông- Vận tải là cơ quan thường trực thực hiện các Chương trình 133; 134; 135; Nước sạch và Vệ sinh môi trường; Đường giao thông nông thôn của tỉnh Sơn la, giúp việc Ban chỉ đạo là các phòng chuyên môn thuộc các Sở trên, do Giám đ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Ban chỉ đạo có trách nhiệm thực hiện đúng Quy chế tổ chức và hoạt động được ban hành kèm theo Quyết định số: 97/QĐ-UB, ngày 03 tháng 07 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Ban chỉ đạo có trách nhiệm thực hiện đúng Quy chế tổ chức và hoạt động được ban hành kèm theo Quyết định số: 97/QĐ-UB, ngày 03 tháng 07 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La.
- Điều 2. Các cơ quan: Sở Lao động
- Ban Dân tộc tỉnh
- Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số: 1071/1999/QĐ-UB ngày 24/6/1999./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Ông (Bà) chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các Ông ( Bà) có tên ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số: 2041/2002/QĐ-UB ngày 23 tháng 07 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số: 2041/2002/QĐ-UB ngày 23 tháng 07 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số: 1071/1999/QĐ-UB ngày 24/6/1999./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3: Các Ông (Bà) chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các Ông ( Bà) có tên ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.