Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ học phí cho học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh
99/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột đối với sản phẩm cà phê nhân Robusta ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk
66/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ học phí cho học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột đối với sản phẩm cà phê nhân Robusta ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột đối với sản phẩm cà phê nhân Robusta ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/...
- Về việc hỗ trợ học phí cho học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ học phí cho học sinh đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh như sau: - Đối tượng hỗ trợ: Học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh, gồm: (1) Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con của Anh hùng Lao động trong kháng chiến; co...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột đối với sản phẩm cà phê nhân Robusta ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND, ngày 30/6/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau: “2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được công nhận xác nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột đối với sản phẩm cà phê nhân Robusta ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND, ngày 30/6/2010 củ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau:
- “2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được công nhận xác nhận đặc tính sản phẩm cà phê nhân mang chỉ dẫn địa lý Buôn Ma Thuột.
- Điều 1. Hỗ trợ học phí cho học sinh đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh như sau:
- - Đối tượng hỗ trợ: Học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh, gồm:
- (1) Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con của Anh hùng Lao động trong kháng chiến; con của liệt sỹ; con của thương binh, con của bệnh binh; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/9/2013.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Công thương, Hiệp hội cà phê Buôn Ma Thuột và các tổ chức, cá nhân có liên quan theo dõi và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Công thương, Hiệp hội cà phê Buôn Ma Thuột và các tổ chức, cá nhân có liên quan theo dõi và hướng dẫn...
- Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/9/2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2015. Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục kiểm tra v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2015.
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2013./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.