Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em
1317/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
21/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý, đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý, đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thay thế bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1134/2006/QĐ-UBND ngày 27/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các văn bản, hướng dẫn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và những quy định khác của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các văn bản, hướng dẫn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và những quy định khác của UBND tỉnh.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thay thế bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1134/2006/QĐ-UBND ngày 27/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ tưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Đọ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Thị xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Thủ tưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1317/2009 /QĐ-UBND ngày 29/4/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 17/9/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với việc sử dụng và quản lý nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên ngân sách của địa phương hỗ trợ các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em theo Nghị quyết số 118/2003/NQ-HĐ ngày 29/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá X - kỳ họp thứ 8 "V/v tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 04, k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng, trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng, trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Quy định này được áp dụng đối với việc sử dụng và quản lý nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên ngân sách của địa phương hỗ trợ các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em theo Nghị quyết số 118/2003/NQ-HĐ ng...
- kỳ họp thứ 8 "V/v tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 04, kỳ họp thứ 7, Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IX về bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Quảng Ninh từ nay đến năm 2010”.
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh. 2. Hỗ trợ các xã khó khăn thực hiện mục tiêu phòng chống suy dinh dưỡng cho trẻ em dưới 5 tuổi. 3. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nâng c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng - Các Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng thị xã Lai Châu (BQL). - Các Doanh nghiệp, Công ty, Hợp tác xã (HTX). - Các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, bản. - Các tổ chức Nhà nước có liên quan đến hoạt động quản lý, đầu tư bảo vệ và phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Các Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng thị xã Lai Châu (BQL).
- - Các Doanh nghiệp, Công ty, Hợp tác xã (HTX).
- - Các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, bản.
- 1. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh.
- 2. Hỗ trợ các xã khó khăn thực hiện mục tiêu phòng chống suy dinh dưỡng cho trẻ em dưới 5 tuổi.
- 3. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nâng cấp và quản lý các điểm vui chơi, các trung tâm vui chơi dành cho trẻ em; trang thiết bị học tập, vui chơi trẻ em cho các trường mầm non.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí dành cho trẻ em Hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí bằng 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách địa phương để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em. Nguồn kinh phí này giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các ngành, địa phương liên q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích 1. Quy định cụ thể về chủ thể quản lý rừng. 2. Quy định cụ thể về cơ chế quản lý đất rừng và rừng trên đất rừng. 3. Quy định cụ thể về cơ chế quản lý đầu tư bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh, trồng rừng đối với từng loại rừng, từng chủ rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích
- 1. Quy định cụ thể về chủ thể quản lý rừng.
- 2. Quy định cụ thể về cơ chế quản lý đất rừng và rừng trên đất rừng.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí dành cho trẻ em
- Hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí bằng 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách địa phương để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em. Nguồn kinh phí này giao cho Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các ngành, địa phương liên quan đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ cho các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng và hiệu quả.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh 1. Hỗ trợ các hoạt động để phòng ngừa, ngăn chặn trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt: a. Nội dung hỗ trợ: - Hỗ trợ công tác tuyên truyền, các dịch vụ, tư v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ rừng 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng: Chủ rừng là Nhà nước, được giao cho các Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và đại diện cho nhà nước để trực tiếp quản lý, đầu tư bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên lâm phận được Nhà nước giao quản lý. 2. Đối với rừng sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ rừng
- 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng:
- Chủ rừng là Nhà nước, được giao cho các Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và đại diện cho nhà nước để trực tiếp quản lý, đầu tư bảo vệ, khoanh nuô...
- Điều 4. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh
- 1. Hỗ trợ các hoạt động để phòng ngừa, ngăn chặn trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt:
- a. Nội dung hỗ trợ:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ mục tiêu sức khoẻ, dinh dưỡng cho trẻ em: 1. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện chương trình giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi cho các địa phương khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, hải đảo. Hàng năm, Sở Y tế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch hoạt động, đề xuất định mức, dự toán chi cụ thể gửi Sở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý đất rừng và rừng trên đất rừng Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để trồng rừng, phát triển rừng; khi Nhà nước có nhu cầu thu hồi đất thì Nhà nước không bồi thường giá trị quyền sử dụng đất mà chỉ bồi thường tài sản trên đất được hình t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý đất rừng và rừng trên đất rừng
- Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để trồng rừng, phát triển rừng
- khi Nhà nước có nhu cầu thu hồi đất thì Nhà nước không bồi thường giá trị quyền sử dụng đất mà chỉ bồi thường tài sản trên đất được hình thành theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Hỗ trợ mục tiêu sức khoẻ, dinh dưỡng cho trẻ em:
- 1. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện chương trình giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi cho các địa phương khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, hải đảo. Hàng năm, Sở Y tế có tr...
- Thương binh và Xã hội tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Left: a. Đối tượng hỗ trợ: Right: Đối với Hợp tác xã:
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ kinh phí thực hiện mục tiêu vui chơi giải trí của trẻ em: 1. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng, sửa chữa nâng cấp và trang sắm thiết bị cho các điểm vui chơi, các trung tâm vui chơi dành cho trẻ em: a. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh hỗ trợ cho mục tiêu xây dựng điểm vui chơi chỉ được thanh toán cho các hạng mục xây lắp v...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế quản lý đầu tư 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng: 1.1. Bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh: Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng hoặc ban quản lý dự án 5 triệu ha rừng lập dự án, thiết kế bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh theo quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trình UBND huyện, thị xã phê duyệt. Nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ chế quản lý đầu tư
- 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng:
- 1.1. Bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh:
- Điều 6. Hỗ trợ kinh phí thực hiện mục tiêu vui chơi giải trí của trẻ em:
- 1. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng, sửa chữa nâng cấp và trang sắm thiết bị cho các điểm vui chơi, các trung tâm vui chơi dành cho trẻ em:
- Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh hỗ trợ cho mục tiêu xây dựng điểm vui chơi chỉ được thanh toán cho các hạng mục xây lắp và mua trang thiết bị, dụng cụ vui chơi dành cho trẻ em.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ kinh phí quản lý, tổ chức điều hành, kiểm tra, giám sát và thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em 1. Nội dung chi: Hỗ trợ chi phí xây dựng mạng lưới, tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tại cộng đồng; công tác nghiên cứu, biên soạn tài liệu, phổ biến các trò chơi dành cho trẻ em; các hoạt...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chính sách hỗ trợ đầu tư và nguồn vốn đầu tư 1. Đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: 1.1. Đối với bảo vệ rừng, KNTS: - Bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh các xã biên giới; Bảo vệ rừng các xã nằm trong các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP mức hỗ trợ là 200.000 đồng/ha/năm. - Bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh các xã còn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chính sách hỗ trợ đầu tư và nguồn vốn đầu tư
- 1. Đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
- 1.1. Đối với bảo vệ rừng, KNTS:
- Điều 7. Hỗ trợ kinh phí quản lý, tổ chức điều hành, kiểm tra, giám sát và thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em
- 1. Nội dung chi: Hỗ trợ chi phí xây dựng mạng lưới, tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tại cộng đồng
- công tác nghiên cứu, biên soạn tài liệu, phổ biến các trò chơi dành cho trẻ em
Left
Điều 8.
Điều 8. Hàng năm, căn cứ quy hoạch được phê duyệt và nhu cầu đầu tư, các ngành và các địa phương xây dựng kế hoạch, gửi về đăng ký với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (trước ngày 30/9 của năm trước năm kế hoạch). Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, thẩm định và thống nhất với Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê du...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công tác xây dựng kế hoạch 1. Đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Căn cứ vào dự án bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh, trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ban quản lý rừng phòng hộ tổng hợp vào kế hoạch các nguồn vốn hàng năm (kể cả hỗ trợ lương thực đối với đất nương rẫy). 2. Đối với rừng sản xuất:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Công tác xây dựng kế hoạch
- Đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
- Căn cứ vào dự án bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh, trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ban quản lý rừng phòng hộ tổng hợp vào kế hoạch các nguồn vốn hàng năm (kể cả hỗ...
- Điều 8. Hàng năm, căn cứ quy hoạch được phê duyệt và nhu cầu đầu tư, các ngành và các địa phương xây dựng kế hoạch, gửi về đăng ký với Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội (trước ngày 30/9 của năm trước năm kế hoạch). Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội tổng hợp, thẩm định và thống nhất với Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính có văn bản hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Công tác nghiệm thu, ứng vốn, thanh toán, quyết toán Thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Công tác nghiệm thu, ứng vốn, thanh toán, quyết toán
- Thực hiện theo quy định hiện hành.
- Điều 9. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính có văn bản hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Quy định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các địa phương tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm truớc Uỷ ban nhân dân tỉnh về kết quả, về sự chính xác của các nội dung được đề cập trong các đề án, quy hoạch điểm vui chơi, tiến độ xây dựng, chất lượng và việc phát huy hiệu quả của các điểm vui chơi dành cho trẻ em ở địa phương.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ rừng Các chủ rừng có trách nhiệm chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, các Luật khác có liên quan và những nội dung tại quy định này. Sau 12 tháng kể từ ngày được phê duyệt dự án, cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai mà không có lý do hợp lệ, chủ rừng phải bồi hoàn lại các ư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của chủ rừng
- Các chủ rừng có trách nhiệm chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, các Luật khác có liên quan và những nội dung tại quy định này.
- Sau 12 tháng kể từ ngày được phê duyệt dự án, cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai mà không có lý do hợp lệ, chủ rừng phải bồi hoàn lại các ưu đãi đã được hưởng và bị thu hồi đất...
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các địa phương tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm truớc Uỷ ban nhân dân tỉnh về kết quả, về sự chính xác của các nội dung được đề cập trong các đề án, quy hoạch điểm vui...
Left
Điều 11.
Điều 11. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, đôn đốc, thường xuyên kiểm tra, giám sát các địa phương, các đơn vị có liên quan để thực hiện có hiệu quả nguồn lực này, đảm bảo thực hiện tốt các mục tiêu ưu tiên của tỉnh trong từng giai đoạn và tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh định kỳ hàng năm....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Căn cứ các quy định tại Quyết định này, Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện, Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan tới việc bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn có trách nhiệm thực hiện. Các nội dung không có trong quy định này thì á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Căn cứ các quy định tại Quyết định này, Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện, Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan tới việc bảo vệ rừng, khoanh nu...
- Các nội dung không có trong quy định này thì áp dụng theo các quy định hiện hành.
- Điều 11. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội theo dõi, đôn đốc, thường xuyên kiểm tra, giám sát các địa phương, các đơn vị có liên quan để thực hiện có hiệu quả nguồn lực này, đảm bảo thực hiện tốt các mục tiêu ưu tiên c...
- Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc các địa phương, đơn vị cần phản ánh kịp thời về Uỷ ban Nhân dân tỉnh qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, điều ch...