Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thưòng, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1448/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Thủ Đức.
02/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thưòng, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Thủ Đức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Thủ Đức.
- Về việc quy định chế độ chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thưòng, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận Thủ Đức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận Thủ Đức.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. và đuợc áp dụng từ kể từ ngày 01/01/2009. Quyết định này thay thế Quyết định số 4800/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận Thủ Đức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức về việc ban hành Quy chế tổ chức và ho...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. và đuợc áp dụng từ kể từ ngày 01/01/2009.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 4800/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng úy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân 12 phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng úy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi áp dụng. Quy định này được áp dụng cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng. 1. Công chức, viên chức, cán bộ hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế làm việc tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, công an, các tô chức Đảng, Đoàn the quân chúng ...hưởng lương do Ngân sách Nhà nước cấp được trưng dụng tham gia Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư hoặc trực tiếp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ CHI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chế độ tiền lương, phụ cấp lương. Người làm công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này được hưởng chế độ lương, phụ câp có tính chât tiên lương theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: HỖ trợ cho nguời làm công tác bồi thường giải phóng mặt bằng. Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này được hưởng mức hỗ trợ làm công tác bồi thường giải phóng mặt băng theo thời gian tham gia thực tế. Mức hỗ trợ do đơn vị chi trả quyết định, nhưng tối đa bằng mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định tại thời điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Chế độ hỗ trợ làm việc tại hiện trường và thù lao họp. 1. Người tham gia làm việc trực tiếp tại hiện trường đê thực hiện các công việc: khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, tiếp xúc với các hộ dân đe tuyên truyền, phố biến chính sách bồi thuờng, hỗ trợ và tái định cư; phát tờ khai, hướng dân các hộ dân kê khai hoặc thu thập thông tin, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thếm giờ và các chế độ khác. Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thêm giờ và các chế độ khác thực hiện theo các quy định hiện hành của trung ương và của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Nguồn kinh phí và việc quản lý thanh quyết toán chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng. 1. Đôi với công tác tô chức thực hiện bồỉ thường, giải phóng mặt bằng ở cấp huyện. - Nguồn kinh phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ở cấp huyện từ nguồn trích 2% trến tổng số k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Trách nhiệm thi hành. Giao Sở Tài chính hướng dẫn, giám sát, kiểm tra và xử lý trong quá trình to chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu các ngành, các địa phương phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đoi, bố sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.