Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 39/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 22 về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010-2020

Open section

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng học sinh bán trú đang học tại các cơ sở giáo dục Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh, không thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 39/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 22 về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010...
Added / right-side focus
  • Về việc hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng học sinh bán trú đang học tại các cơ sở giáo dục Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh, không thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 39/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 22 về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010...
Target excerpt

Về việc hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng học sinh bán trú đang học tại các cơ sở giáo dục Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh, không thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Ch...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điều 2 Nghị quyết số 39/2010/NQ- HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010-2020, cụ thể như sau: “2. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ hỗ trợ vốn Ngân sách tỉnh đầu tư phát triển thực hiện Chương trình nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh: a) Thực hiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2012.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điều 2 Nghị quyết số 39/2010/NQ- HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010-2020, cụ thể như sau:
  • “2. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ hỗ trợ vốn Ngân sách tỉnh đầu tư phát triển thực hiện Chương trình nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh:
  • a) Thực hiện đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu và Luật Đầu tư. Các tiêu chí và định mức phân bổ hỗ trợ được áp dụng riêng cho Chương trình nông thôn mới.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điều 2 Nghị quyết số 39/2010/NQ- HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010-2020, cụ thể như sau:
  • “2. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ hỗ trợ vốn Ngân sách tỉnh đầu tư phát triển thực hiện Chương trình nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh:
  • a) Thực hiện đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu và Luật Đầu tư. Các tiêu chí và định mức phân bổ hỗ trợ được áp dụng riêng cho Chương trình nông thôn mới.
Target excerpt

Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2012.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Nghị Quyết số 39/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thực hiện Chương trình Xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2010-2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2012.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Nghị Quyết số 39/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thực hiện Chương trình Xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2010-2020.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Nghị Quyết số 39/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thực hiện Chương trình Xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2010-2020.
Target excerpt

Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2012.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực, các Ban, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09/12/2011 và có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú đang học tại các cơ sở giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh như sau: - Đối tượng hỗ trợ: Học sinh đang học tại các cơ sở giáo dục trung học cơ sở, được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt cho phép ở lại trường để học tập trong tuần do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày, tr...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.
Điều 4. Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2012./.