Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh
2493/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ các quyết định, công văn về phí, lệ phí không còn hiệu lực
09/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ các quyết định, công văn về phí, lệ phí không còn hiệu lực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ các quyết định, công văn về phí, lệ phí không còn hiệu lực
- Về việc ban hành quy định hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ các quyết định, công văn về phí, lệ phí không còn hiệu lực thi hành sau đây: 1. Quyết định số 1426/1998/QĐ-UBT, ngày 13/8/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu lệ phí đấu giá các loại tài sản; 2. Quyết định số 905/2001/QĐ-UBT, ngày 17/4/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc huỷ bỏ công văn về mức thu lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ các quyết định, công văn về phí, lệ phí không còn hiệu lực thi hành sau đây:
- 1. Quyết định số 1426/1998/QĐ-UBT, ngày 13/8/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu lệ phí đấu giá các loại tài sản;
- 2. Quyết định số 905/2001/QĐ-UBT, ngày 17/4/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc huỷ bỏ công văn về mức thu lệ phí thư viện của Uỷ ban nhân dân tỉnh trái với Pháp lệnh Thư viện;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY ĐỊNH Về hình thức thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng: Bản Quy định này quy định về hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo tình hình thực hiện về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; Tài sản nhà nước thuộc phạm vi áp dụng của bản Quy định này là tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị, tổ chức) thuộc địa phương quản lý được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quy định tại Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HÌNH THỨC THỰC HIỆN CÔNG KHAI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC; THỜI ĐIỂM BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG KHAI VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước: 3.1. Hình thức công khai chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quy định tại Điều 4 Quyết định số 115/2008/QĐ-TTg ngày 27/8/2008 v/v ban hành quy định về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời điểm gửi báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức: - Ủy ban Nhân dân cấp xã, các cơ quan, đơn vị tổ chức thuộc cấp huyện quản lý phải gửi báo cáo tình hình thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị mình đến Phòng Tài chính - Kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỜI ĐIỂM BÁO CÁO SỐ LIỆU VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Thời điểm báo cáo tình hình quản lý, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác (xe ô tô) theo quy định tại Thông tư số 07/2009/TT-BTC ngày 15/01/2009: - Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp huyện quản lý gửi báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác (xe ô tô) thuộc đơn vị mình báo cáo Phòng T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời điểm báo cáo số liệu về tình hình quản lý sử dụng trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định tại Thông tư số 07/2009/TT-BTC ngày 15/01/2009: - Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp huyện gửi báo cáo về tình hình quản lý sử dụng trụ sở làm việc của đơn vị mình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Tài chính tổng hợp báo cáo về tình hình quản lý sử dụng phương tiện, trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp tỉnh quản lý và của Ủy ban Nhân dân cấp huyện (do Phòng Tài chính - Kế hoạch báo cáo) quy định tại Điều 5, Điều 6 bản quy định này báo cáo Ủy ban Nhân dân tỉnh và Bộ Tài chính chậm nhất 60 ngày kể t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.