Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015”

Open section

Tiêu đề

Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2012

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2012
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 9/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2012 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2012: 1.224.748 triệu đồng (Một ngàn hai trăm hai mươi bốn tỷ, bảy trăm bốn tám triệu đồng chẵn) Bao gồm: 1. Quỹ phát triển đất: 148.500 triệu đồng; Trong đó: Tạm ứng để bố trí đầu tư phát triển: 50.000 triệu đồng. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2012 như sau:
  • Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2012: 1.224.748 triệu đồng
  • (Một ngàn hai trăm hai mươi bốn tỷ, bảy trăm bốn tám triệu đồng chẵn)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 9/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị...
  • Cụ thể như sau:
  • 1. Điểm 2. 4, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND được sửa đổi như sau:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 14/3/20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 14/3/2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Rewritten clauses
  • Left: - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2012 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý đầu tư về vốn ngân sách Nhà nước và vốn trái phiếu C...
Điều 4. Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2011./. CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính PHỤ LỤC I CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2012 (ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 0...
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 64.000 53.000 53.000 2 Vốn đầu tư hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu 33.000 - - 3 Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia 4.500 4.500 4.500 4 Phát triển và bảo vệ rừng bền vững 11.000 35.000 35.000 5 Hỗ trợ hạ tầng du lịch 16.000 6
Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản 10.000 10.000 10.000 7
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản 10.000 10.000 8
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết 4.000 6.000 6.000 9 Hỗ trợ huyện nghèo theo NQ 30a/2008/NQ-CP 29.000 35.000 35.000 9
Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông 55.000 30.000 30.000 10 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế 70.000 - - 11 Đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp 22.000 - - 12
Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền 12.000 15.000 15.000 13 Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến 9.000 11.000 11.000 14 Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã 5.000 6.000 6.000 15 Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài) Hỗ trợ nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo 5.000 5.500 5.500 16 Hỗ trợ nh...