Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
149/2014/NQ-HĐND
Right document
Quyết định Về việc Quy định số lượng và mức hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý người nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
2056/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Về việc Quy định số lượng và mức hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý người nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định Về việc Quy định số lượng và mức hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý người
- nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua quy định thu phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Đối tượng chịu phí, không chịu phí. a) Đối tượng chịu phí là nước thải sinh hoạt thải ra môi trường từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh được quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 63/2013/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định số lượng và mức hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý người nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Số lượng cán bộ: - Xã đặc biệt khó khăn: 01 cán bộ theo dõi, quản lý 03 đối tượng; - Các Phường, Thị trấn: 01 cán bộ theo dõi, quản lý 05 đối tượng; - Các Xã còn lại: 01 cán bộ theo dõi,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Số lượng cán bộ:
- - Xã đặc biệt khó khăn: 01 cán bộ theo dõi, quản lý 03 đối tượng;
- - Các Phường, Thị trấn: 01 cán bộ theo dõi, quản lý 05 đối tượng;
- a) Đối tượng chịu phí là nước thải sinh hoạt thải ra môi trường từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh được quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/...
- b) Đối tượng không chịu phí theo Điều 2, Thông tư số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013, bao gồm:
- - Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội.
- Left: Điều 1. Thông qua quy định thu phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: Right: Điều 1. Quy định số lượng và mức hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý người nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
- Left: 1. Đối tượng chịu phí, không chịu phí. Right: - 70.000 đ/01 đối tượng/tháng tại phường, thị trấn;
- Left: 2. Mức thu phí: Right: 2. Mức hỗ trợ:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định thu phí tại Nghị quyết này thay thế quy định thu phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt tại mục I Điều 1 Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 06/8/2010 của HĐND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện chi chế độ cho cán bộ theo dõi, quản lý người nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội của ngân sách địa phương hàng năm theo quy định của luật ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn kinh phí thực hiện chi chế độ cho cán bộ theo dõi, quản lý người nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội của ngân sách địa phương hàng năm theo qu...
- Điều 2. Quy định thu phí tại Nghị quyết này thay thế quy định thu phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt tại mục I Điều 1 Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 06/8/2010 của HĐND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 31/5/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/201...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- - Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections