Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn
14/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
22/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
- tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn như sau: STT Nội dung Đơn vị tính Mức giá I Xe ô tô khách chạy tuyến cố định 1 Xe dưới 16 ghế ngồi đồng/xe/tháng 550.000 2 Xe từ 16 đến 30 ghế ngồi đồng/xe/tháng 770.000 3 Xe trên 30 đến 50 ghế ngồi đồng/xe/tháng 880.000 4 Xe trên 50 ghế ngồi đồng/xe/th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
- Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn như sau:
- Xe ô tô khách chạy tuyến cố định
- Xe dưới 16 ghế ngồi
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô nêu trên được thực hiện kể từ ngày 01/9/2014 và thay thế các mức thu dịch vụ xe ra, vào bến tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn ban hành tại Quyết định số: 183/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành liên quan hướng dẫn và k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 628/2010/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành quy định một số chính sách cụ thể về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 628/2010/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành quy định một số chính sách cụ thể về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên...
- Quyết định số:
- Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô nêu trên được thực hiện kể từ ngày 01/9/2014 và thay thế các mức thu dịch vụ xe ra, vào bến tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn ban hành tại Quyết định số:
- Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Left: 183/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: 1372/2011/QĐ-UBND ngày 29/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Kạn, Trưởng Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Thủ trưởng các cơ quan có liên quan
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Kạn, Trưởng Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan c...
Unmatched right-side sections