Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp, trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu và
  • phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu
  • trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp, Right: Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp, trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp, trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du QUY ĐỊNH qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Văn Du
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Các ông, bà Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Left: trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Right: quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2014/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1264/2012/QĐ-UBND ngày 17/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này, quy định về phân công, phân cấp, trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các Sở,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì, áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì, trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì, áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì, trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này, quy định về phân công, phân cấp, trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉn...
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn bao gồm: Đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là cầu) bao gồm: cầu treo, cầu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyệ...
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường giao thông nông thôn bao gồm: Đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
  • 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là cầu) bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm được xây dựng trên các tuyến đường giao thông nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích của công tác quản lý, vận hành khai thác cầu trên hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Phát hiện kịp thời những hư hỏng, những vi phạm phát sinh mới của công trình cầu và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng của công trình đảm bảo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Trong Quy định này các cụm từ “Cơ quan quản lý đường bộ”; “Công trình đường bộ”; “Hệ thống hạ tầng kỹ thuật”; “Quy trình bảo trì công trình đường bộ”; “Bảo dưỡng thường xuyên”; “Bảo trì công trình”; “Sửa chữa vừa”; “Sửa chữa lớn”; “Sửa chữa đột xuất”; được hiểu theo quy định tại Điều 3 - Thông tư số 10/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ.
  • 1. Trong Quy định này các cụm từ “Cơ quan quản lý đường bộ”
  • “Công trình đường bộ”
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích của công tác quản lý, vận hành khai thác cầu trên hệ thống đường huyện, đường xã.
  • Phát hiện kịp thời những hư hỏng, những vi phạm phát sinh mới của công trình cầu và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật, mỹ thu...
  • 2. Tăng cường sự bền vững của công trình, góp phần khai thác tối đa lợi ích kinh tế - xã hội của công trình mang lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của cầu, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường. 2. Cầu mới hoàn thành đầu t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Phát hiện kịp thời những hư hỏng, những vi phạm phát sinh mới của các công trình cầu, đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng của công trình đảm bảo khai thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
  • Phát hiện kịp thời những hư hỏng, những vi phạm phát sinh mới của các công trình cầu, đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ th...
  • 2. Tăng cường sự bền vững của công trình cầu đường, góp phần khai thác tối đa lợi ích kinh tế - xã hội của công trình mang lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu
  • Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của cầu, phò...
  • 2. Cầu mới hoàn thành đầu tư xây dựng phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật chất lượng trước khi đưa vào vận hành khai thác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Xác định chủ quản lý sử dụng cầu: a) Đối với các cầu thuộc sở hữu của nhà nước trên các tuyến đường huyện do UBND cấp huyện quản lý, vận hành khai thác cầu trên địa bàn. b) Đối với các cầu thuộc sở hữu của nhà nước trên các tuyến đường xã do UBND cấp xã quản lý,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. 2. Công tác bảo trì hệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
  • Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì.
  • Thời hạn thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu
  • 1. Xác định chủ quản lý sử dụng cầu:
  • a) Đối với các cầu thuộc sở hữu của nhà nước trên các tuyến đường huyện do UBND cấp huyện quản lý, vận hành khai thác cầu trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Removed / left-side focus
  • HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH,
  • PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Đối với cầu xây dựng mới, hoặc cải tạo, nâng cấp: a) Cầu treo có khẩu độ nhịp từ 70m trở lên, cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên, đơn vị Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình cầu thiết kế 03 bước), tư vấn thiết kế bản vẽ th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ, tài liệu quản lý công trình: a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, hồ sơ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã.
  • 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
  • 2. Lập hồ sơ, tài liệu quản lý công trình:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu
  • 1. Đối với cầu xây dựng mới, hoặc cải tạo, nâng cấp:
  • a) Cầu treo có khẩu độ nhịp từ 70m trở lên, cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên, đơn vị Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình cầu thiết kế 03 bước), tư vấn thiết kế bản vẽ t...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập kế hoạch quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông 1. Kế hoạch quản lý, vận hành khai thác cầu được lập hàng năm trên cơ sở quy trình vận hành khai thác, tiêu chuẩn kỹ thuật chất lượng bảo trì công trình, hạng mục công trình, hiện trạng công trình. Kế hoạch quản lý, vận hành khai thác cầu bao gồm các nội dung sa...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã. 1. Công tác bảo trì đường huyện, đường xã bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã.
  • 1. Công tác bảo trì đường huyện, đường xã bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
  • Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, ngăn chặn hư hỏng phát s...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập kế hoạch quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông
  • 1. Kế hoạch quản lý, vận hành khai thác cầu được lập hàng năm trên cơ sở quy trình vận hành khai thác, tiêu chuẩn kỹ thuật chất lượng bảo trì công trình, hạng mục công trình, hiện trạng công trình.
  • Kế hoạch quản lý, vận hành khai thác cầu bao gồm các nội dung sau:
Rewritten clauses
  • Left: - Công tác sửa chữa cầu. Right: Thời hạn sửa chữa vừa (năm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP, TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP, TRÁCH NHIỆM
  • VỀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU TRÊN ĐƯỜNG
  • GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư sở hữu cầu 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu do cộng đồng là chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng, trước khi phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu phải xin ý kiến thỏa thuận bằng văn bản với Sở Giao thông Vận tải và được Sở Giao thông Vận tải...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên: a) Vận dụng định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành định mức bảo dưỡng thường xuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
  • 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên:
  • a) Vận dụng định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành định mức bảo dưỡng th...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư sở hữu cầu
  • Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu do cộng đồng là chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng, trước khi phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu phải xin ý...
  • 2. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác, các hạng mục công trình do cộng đồng là chủ quản lý sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện quyền, nghĩa vụ của Chủ quản lý sử dụng cầu đối với cầu được giao quản lý, vận hành khai thác cầu; 2. Kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc quyền sở hữu của cộng đồng dân cư; định kỳ ho...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã. 1. Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ: a) Đối với đường huyện: Từ quỹ bảo trì đường bộ; nguồn ngân sách hàng năm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và các nguồn khác (ngân sách tỉnh hỗ trợ, các tổ chức xã hội, nhân dân đóng góp...); hàng năm căn cứ định mức bảo dưỡng thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã.
  • 1. Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ:
  • a) Đối với đường huyện: Từ quỹ bảo trì đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Thực hiện quyền, nghĩa vụ của Chủ quản lý sử dụng cầu đối với cầu được giao quản lý, vận hành khai thác cầu;
  • 2. Kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc quyền sở hữu của cộng đồng dân cư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư và các cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện các trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác các cầu trên địa bàn tỉnh; 2. Định kỳ hoặc đột xuất khi thấy cần thiết tiến hành kiểm tra tình hình quản lý,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Sở Giao thông Vận tải: a ) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã; b) Hướng dẫn thực hiện quy định về quản lý, bảo trì, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác liên quan đến công tác quản lý, b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã
  • 1. Sở Giao thông Vận tải:
  • a ) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã;
Removed / left-side focus
  • 1. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư và các cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện các trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác các cầu trên địa bàn...
  • 2. Định kỳ hoặc đột xuất khi thấy cần thiết tiến hành kiểm tra tình hình quản lý, vận hành khai thác cầu trên địa bàn
  • tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giao thông Vận tải số liệu định kỳ mỗi năm 01 lần hoặc theo yêu cầu của ngành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: 3. Uỷ ban nhân dân cấp huyện:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn, hỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư trong việc lập Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu; xem xét thống nhất, chấp thuận các cầu do Cộng đồng dân cư, UBND cấp xã, UBND cấp huyện là Chủ đầu tư, Chủ quản lý sử dụng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chế độ thông tin, báo cáo. Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về Sở Giao thông Vận tải làm cơ sở theo dõi, quản lý và tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về Sở Giao thông Vận tải làm cơ sở...
  • 1. Báo cáo định kỳ:
  • a) Thời gian gửi báo cáo quý: Vào các ngày 15 của tháng cuối quý;
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn, hỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư trong việc lập Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu
  • xem xét thống nhất, chấp thuận các cầu do Cộng đồng dân cư, UBND cấp xã, UBND cấp huyện là Chủ đầu tư, Chủ quản lý sử dụng, khi có văn bản xin ý kiến về Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu
  • hướng dẫn xây dựng và thực hiện quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu đối với cầu do cộng đồng nhân dân đóng góp vốn đầu tư xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải Right: Điều 11. Chế độ thông tin, báo cáo.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt Quy trình về quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn thực hiện theo Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành. 1. Những nội dung khác liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã không có trong Quy định này thực hiện theo Thông tư 10/2010/TT- BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Những nội dung khác liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã không có trong Quy định này thực hiện theo Thông tư 10/2010/TT- BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ Giao thông...
Removed / left-side focus
  • 1. Trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt Quy trình về quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn thực hiện theo Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Tổ chức thực hiện Right: Điều 12. Điều khoản thi hành.