Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
173/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3391/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: 1. Khung mức thu các khoản phí tại Phụ lục I kèm theo. 2. Khung mức thu các khoản lệ phí tại Phụ lục II kèm theo. 3. Đối tượng nộp và đơn vị thu phí, lệ phí tại Phụ lục III kèm theo. 4. Đối tượng không thu, miễn, giảm phí và lệ ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- khai thác, sử dụng nước mặt
- xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo quyết định này.
- Điều 1. Quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
- 1. Khung mức thu các khoản phí tại Phụ lục I kèm theo.
- 2. Khung mức thu các khoản lệ phí tại Phụ lục II kèm theo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định thu phí, lệ phí tại Nghị quyết này thay thế quy định thu phí, lệ phí quy định tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh gồm: Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007, số 22/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007, số 10/2008/NQ-HĐND ngày 15/7/2008, số 05/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009, số 18/2010/NQ-HĐND ngày 06/8/2010, số 32/2010/NQ-HĐN...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
- - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủ...
- - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Quy định thu phí, lệ phí tại Nghị quyết này thay thế quy định thu phí, lệ phí quy định tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh gồm:
- Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007, số 22/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007, số 10/2008/NQ-HĐND ngày 15/7/2008, số 05/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009, số 18/2010/NQ-HĐND ngày 06/8/2010, số 32/2010...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 12/12/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí Sở Tài nguyên và Môi trường được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí; số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí
- Sở Tài nguyên và Môi trường được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí
- số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- - Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections