Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
50/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
117/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương (kèm theo Bản Quy định).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương (kèm theo Bản Quy định).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 149/2004/QĐ-UB ngày 02/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định về hành lang bảo vệ đường bộ của các tuyến đường thuộc huyện Bến Cát.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 149/2004/QĐ-UB ngày 02/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định về hành lang bảo vệ đường bộ của...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; các đơn vị cấp nước, các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình sử dụng n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bến Cát và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao thông Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bến Cát và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Y tế
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
- các đơn vị cấp nước, các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình sử dụng nước căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, trong đó có phân công, phân cấp cho các ngành, các cấp theo quy định của pháp luật và theo Quy định này. 2. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, ngoài việc chấp hành nghiêm túc Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư số 01/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng, các văn bản quy định của Chính phủ, Bộ Xây dựng và các bộ, ngành Trung ương liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CÔNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước của Sở Xây dựng Sở Xây dựng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước, có trách nhiệm: 1. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của Nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước, có trách nhiệm: 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về cấp nước nông thôn. Tham mưu trình Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Là đầu mối tiếp nhận và tổng hợp danh mục các dự án; tiến hành công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các phương thức phù hợp khác để khuyến khích, mời gọi các nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng hệ thống cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương liên quan thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt phương án giá nước và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt cho các đối tượng trên phạm vi toàn tỉnh, trên cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước của các sở quản lý chuyên ngành khác Các sở, ban, ngành theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động cấp nước trên địa bàn tỉnh theo quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chức năng và nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước được quy định tại khoản 9, Điều 60 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP; đồng thời thực hiện các nhiệm vụ cụ thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra, kiểm tra quản lý Nhà nước về hoạt động cấp nước 1. Sở Xây dựng thực hiện thanh tra chuyên ngành về xây dựng và về hoạt động cấp nước đô thị và khu công nghiệp. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện thanh tra chuyên ngành về hoạt động cấp nước tại nông thôn. 3. Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về hoạt động cấp nước được quy định tại Điều 10, Nghị định số 117/2007/NĐ-CP và các hành vi vi phạm khác có liên quan về cấp nước thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo Mục I - Chương III Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, các đơn vị cấp nước, các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình sử dụng nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm thực hiện đúng Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ, c...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố