Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bổ sung khoản 1 điều 5 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Quy định chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tổ chức thu phí Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giao cho đơn vị có nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tổ chức việc thu phí các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại khoản 1 Mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTNMT và thu đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi bổ sung khoản 1 điều 5 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Quy định chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị tổ chức thu phí
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giao cho đơn vị có nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tổ chức việc thu phí các đối tượng chịu...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi bổ sung khoản 1 điều 5 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Quy định chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Target excerpt

Điều 5. Đơn vị tổ chức thu phí Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giao cho đơn vị có nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tổ chức việc thu phí các đối...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh quy định chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận như sau: "1. Bảo vệ dân phố được hưởng phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh. Trường...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh quy định chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận như sau:
  • Bảo vệ dân phố được hưởng phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh.
  • Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng cá...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh quy định chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận như sau:
  • Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất.
  • - Cán bộ, công chức và cán bộ không chuyên trách ở phường, thị trấn được bố trí kiêm nhiệm chức danh Trưởng Ban hoặc Phó trưởng bảo vệ dân phố thì được hưởng mức phụ cấp kiêm nhiệm bằng 50% mức phụ...
Rewritten clauses
  • Left: Bảo vệ dân phố được hưởng phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan th...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 174/2007/NĐ-CP và tại khoản 1 Mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTC là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác. Trong đó: 1. Chất thải rắn nguy hại: là chất...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 1.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không phải chịu phí Đối tượng không phải chịu phí: Chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình không thuộc đối tượng chịu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 174/2007/NĐ-CP và tại khoản 2 mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTC.
Điều 4. Điều 4. Đối tượng không phải nộp phí 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình theo quy định tại điểm a khoản 4 mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTC. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi...