Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 2567/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 2567/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý, vận h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Tấn Thành
  • CHẾ ĐỘ THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Left: Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là lệ phí) là khoản thu mà người sử dụng lao động phải nộp khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tạ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quản lý, vận hành và sử dụng mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định quản lý, vận hành và sử dụng mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là lệ phí) là khoản thu mà người sử dụng lao động phải nộp khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam theo quy định của Chính phủ được phép tuyển dụng lao động nước ngoài (gọi chung là người sử dụng lao động), cụ thể: 1. Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư. 2. Các nhà thầu (thầu chính, thầu phụ) nước ngoài nhận...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và sử dụng mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và sử dụng mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam theo quy định của Chính phủ được phép tuyển dụng lao động nước ngoài (gọi chung là người sử dụng lao động), cụ thể:
  • 1. Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư.
  • 2. Các nhà thầu (thầu chính, thầu phụ) nước ngoài nhận thầu tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thu lệ phí là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Sở Lao động- Thương binh và Xã hội).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Theo Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT ngày 05/11/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông định nghĩa “ Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là hệ thống thông tin quan trọng quốc gia, được sử dụng trong hoạt động truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước (sau đây gọi là mạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Theo Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT ngày 05/11/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông định nghĩa “ Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là hệ thống thông tin quan trọng quốc...
  • “mạng TSLCD”). Mạng TSLCD bao gồm mạng TSLCD cấp I và mạng TSLCD cấp II ” .
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thu lệ phí là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Vi...
  • Thương binh và Xã hội).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LỆ PHÍ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG TSLCD CẤP II

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG TSLCD CẤP II
Removed / left-side focus
  • MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LỆ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí 1. Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng/giấy phép. 2. Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/giấy phép. 3. Gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng/giấy phép.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng TSLCD cấp II 1. Quản lý, vận hành mạng TSLCD phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Mạng TSLCD được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát kiểm tra, đánh giá định kỳ ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng TSLCD cấp II
  • 1. Quản lý, vận hành mạng TSLCD phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
  • 2. Mạng TSLCD được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát kiểm tra, đánh giá định kỳ hoặc đột xuất để bảo đảm an toàn, bảo mật và tính sẵn sàng cao trong quá trình vận hành, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu lệ phí
  • 1. Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng/giấy phép.
  • 2. Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí Tùy theo tình hình thu lệ phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, cơ quan thu lệ phí phải nộp toàn bộ số tiền thu phát sinh vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. Từ tài khoản này, số tiền thu lệ phí được phân phối, sử dụng như sau: 1. Trích để lại đơ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Danh mục dịch vụ được phép cung cấp trên mạng TSLCD cấp II 1. Dịch vụ cơ bản a) Dịch vụ mạng riêng ảo (điểm điểm, đa điểm); b) Dịch vụ kênh thuê riêng; c) Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng; d) Dịch vụ hội nghị truyền hình; đ) Dịch vụ thoại; e) Các dịch vụ cơ bản khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Danh mục dịch vụ được phép cung cấp trên mạng TSLCD cấp II
  • 1. Dịch vụ cơ bản
  • a) Dịch vụ mạng riêng ảo (điểm điểm, đa điểm);
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí
  • Tùy theo tình hình thu lệ phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, cơ quan thu lệ phí phải nộp toàn bộ số tiền thu phát sinh vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc N...
  • Từ tài khoản này, số tiền thu lệ phí được phân phối, sử dụng như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU LỆ PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI VÀ SỬ DỤNG MẠNG TSLCD CẤP II

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI VÀ SỬ DỤNG MẠNG TSLCD CẤP II
Removed / left-side focus
  • CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU LỆ PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Tổ chức thu lệ phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu về kết nối đối với đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II Doanh nghiệp viễn thông phải bảo đảm kết nối: giữa các điểm thuộc mạng TSLCD cấp II; giữa mạng TSLCD cấp I và cấp II; Phương thức kết nối; Tài nguyên IP và thông số định tuyến mạng TSLCD phải đảm bảo theo đúng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư 12/2019/TT-BTTTT ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu về kết nối đối với đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II
  • Doanh nghiệp viễn thông phải bảo đảm kết nối: giữa các điểm thuộc mạng TSLCD cấp II
  • giữa mạng TSLCD cấp I và cấp II
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Tổ chức thu lệ phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức thu lệ phí 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu lệ phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp; mức thu; chứng từ thu; thủ tục thu, nộp; b) Thông báo công khai văn bản quy định thu lệ ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về hạ tầng mạng của doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối cho mạng TSLCD cấp II Doanh nghiệp viễn thông được cung cấp dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II phải đáp ứng các điều kiện và đảm bảo an toàn bảo mật đường truyền theo đúng quy định tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư 12/2019/TT-BTTTT ngày 05/11/2019 của Bộ Thông tin và Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về hạ tầng mạng của doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối cho mạng TSLCD cấp II
  • Doanh nghiệp viễn thông được cung cấp dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II phải đáp ứng các điều kiện và đảm bảo an toàn bảo mật đường truyền theo đúng quy định tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư 12/2019/TT-BTT...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức thu lệ phí
  • 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu lệ phí. Hình thức công khai:
  • a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp; mức thu; chứng từ thu; thủ tục thu, nộp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc tổ chức thu thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán lệ phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán lệ phí; xử lý vi phạm hành chính về thực hiện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD cấp II 1. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ thông tin, an toàn thông tin và lưu trữ. 2. Thông tin được sử dụng, chia sẻ và lưu trữ trên mạng TSLCD phải là những thông tin phục vụ cho h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD cấp II
  • 1. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ thông tin, an toàn thông tin và lưu trữ.
  • 2. Thông tin được sử dụng, chia sẻ và lưu trữ trên mạng TSLCD phải là những thông tin phục vụ cho hoạt động quản lý điều hành và chuyên môn nghiệp vụ của đơn vị sử dụng mạng TSLCD.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan thuế
  • 1. Hướng dẫn, đôn đốc tổ chức thu thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán lệ phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này.
  • 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN TRÊN MẠNG TSLCD CẤP II

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN TRÊN MẠNG TSLCD CẤP II
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc không nộp đủ tiền lệ phí thì không được cấp, gia hạn, cấp lại giấy phép lao động hoặc bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về bảo đảm an toàn thông tin cho hạ tầng mạng TSLCD cấp II 1. Thiết kế hạ tầng mạng có phân vùng thành từng vùng mạng chức năng phù hợp với hệ thống thông tin theo cấp độ tương ứng. 2. Phải có phương án quản lý truy nhập hệ thống từ các mạng bên ngoài, nhằm quản lý và ngăn chặn các truy nhập trái phép từ các mạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định chung về bảo đảm an toàn thông tin cho hạ tầng mạng TSLCD cấp II
  • 1. Thiết kế hạ tầng mạng có phân vùng thành từng vùng mạng chức năng phù hợp với hệ thống thông tin theo cấp độ tương ứng.
  • 2. Phải có phương án quản lý truy nhập hệ thống từ các mạng bên ngoài, nhằm quản lý và ngăn chặn các truy nhập trái phép từ các mạng bên ngoài vào mạng trong.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc không nộp đủ tiền lệ phí thì không được cấp, gia hạn, cấp lại giấy phép lao động hoặc bị xử lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định về lệ phí mà chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí, Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về bảo đảm an toàn thông tin cho mạng TSLCD cấp II 1. Mạng TSLCD cấp II phải đáp ứng quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và các yêu cầu cơ bản cho hệ thống thông tin cấp độ 3 trở lên theo tiêu chuẩn TCVN 11930:2017. 2. Quy định về Hệ thống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về bảo đảm an toàn thông tin cho mạng TSLCD cấp II
  • Mạng TSLCD cấp II phải đáp ứng quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và các yêu cầu cơ bản cho hệ thống thông tin cấp độ...
  • 2. Quy định về Hệ thống thông tin khi kết nối vào Mạng TSLCD:
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định về lệ phí mà chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 106/2003...
  • Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02/7/2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức, cá nhân thu lệ phí vi phạm quy định về đăng ký, kê khai thu, nộp lệ phí, về mức thu, chứng từ thu, quản lý sử dụng tiền lệ phí, về chế độ kế toán, về công khai chế độ thu lệ phí, thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định về bảo đảm an toàn thông tin cho phân hệ quản lý mạng TSLCD cấp II 1. Phân hệ quản lý mạng phải được tách riêng với các phân hệ mạng khác và không được kết nối Internet. 2. Có hệ thống quản lý xác thực tập trung đối với các tài khoản truy cập cấu hình thiết bị, phân quyền phù hợp cho người quản trị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định về bảo đảm an toàn thông tin cho phân hệ quản lý mạng TSLCD cấp II
  • 1. Phân hệ quản lý mạng phải được tách riêng với các phân hệ mạng khác và không được kết nối Internet.
  • 2. Có hệ thống quản lý xác thực tập trung đối với các tài khoản truy cập cấu hình thiết bị, phân quyền phù hợp cho người quản trị.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân thu lệ phí vi phạm quy định về đăng ký, kê khai thu, nộp lệ phí, về mức thu, chứng từ thu, quản lý sử dụng tiền lệ phí, về chế độ kế toán, về công khai chế độ thu lệ phí, thì tùy t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức có quyền khiếu nại, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về lệ phí.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho mạng TSLCD cấp II 1. Công bố các điểm đăng ký dịch vụ, hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố và giải quyết khiếu nại (sau đây gọi tắt là điểm đăng ký dịch vụ) với các đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II. 2. Xây dựng và công bố quy định chi tiết các nội dun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho mạng TSLCD cấp II
  • 1. Công bố các điểm đăng ký dịch vụ, hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố và giải quyết khiếu nại (sau đây gọi tắt là điểm đăng ký dịch vụ) với các đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II.
  • 2. Xây dựng và công bố quy định chi tiết các nội dung hợp đồng mẫu và điểm đăng ký dịch vụ gần nhất tiến hành thương thảo, ký kết hợp đồng với đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức có quyền khiếu nại, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về lệ phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí không đồng ý với quyết định thu lệ phí có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức thu trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp. Trong thời gian chờ giải quyết khiếu nại, người khiếu nại phải thực hiện quyết định thu lệ phí.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các nội dung của Quy định này. 2. Xây dựng kế hoạch phát triển mạng TSLCD cấp II tại địa phương. 3. Chỉ đạo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp viễn thông thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Chủ trì hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các nội dung của Quy định này.
  • 2. Xây dựng kế hoạch phát triển mạng TSLCD cấp II tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí không đồng ý với quyết định thu lệ phí có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức thu trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp.
  • Trong thời gian chờ giải quyết khiếu nại, người khiếu nại phải thực hiện quyết định thu lệ phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, tổ chức thu lệ phí phải giải quyết và trả lời cho người khiếu nại bằng văn bản. Nếu vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình thì phải chuyển đơn khiếu nại hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền giải quyết và thông báo cho người khiếu nại biết trong vòng 1...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ Cổng kết nối vào mạng TSLCD đặt tại đơn vị sử dụng theo quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT ngày 05/11/2019. 2. Bảo đảm nội dung, thông tin truyền đưa trên mạng TSLCD theo đúng quy định pháp luật. 3. Không thay đổi kết nối, thông s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II
  • 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ Cổng kết nối vào mạng TSLCD đặt tại đơn vị sử dụng theo quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT ngày 05/11/2019.
  • 2. Bảo đảm nội dung, thông tin truyền đưa trên mạng TSLCD theo đúng quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, tổ chức thu lệ phí phải giải quyết và trả lời cho người khiếu nại bằng văn bản.
  • Nếu vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình thì phải chuyển đơn khiếu nại hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền giải quyết và thông báo cho người khiếu nại biết trong vòng 10 ngày, k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trường hợp quá thời hạn quy định tại Điều 14 Quy định này mà không được giải quyết hoặc người khiếu nại không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại, thì người khiếu nại có quyền tiếp tục khiếu nại hoặc khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng mạng TSLCD II 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng TSLCD) khi kết nối vào mạng Truyền số liệu chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý và vận hành. 2. Khi có sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền để giải quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng mạng TSLCD II
  • 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng TSLCD) khi kết nối vào mạng Truyền số liệu chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý và vận hành.
  • 2. Khi có sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền để giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp quá thời hạn quy định tại Điều 14 Quy định này mà không được giải quyết hoặc người khiếu nại không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại, thì người khiếu nại có quyền tiếp tục khiếu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, đơn vị thu lệ phí kịp thời phản ánh với cơ quan chức năng để xem xét trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trong thời gian chưa có quy định sửa đổi, bổ sung của UBND tỉnh thì vẫn phải thực hiện theo các quy định hiện hành./.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguồn kinh phí thực hiện Việc duy trì hệ thống sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị; các trường hợp sử dụng nguồn kinh phí chương trình công nghệ thông tin thông qua Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp và thực hiện khi có chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Việc duy trì hệ thống sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị
  • các trường hợp sử dụng nguồn kinh phí chương trình công nghệ thông tin thông qua Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp và thực hiện khi có chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, đơn vị thu lệ phí kịp thời phản ánh với cơ quan chức năng để xem xét trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
  • Trong thời gian chưa có quy định sửa đổi, bổ sung của UBND tỉnh thì vẫn phải thực hiện theo các quy định hiện hành./.

Only in the right document

Điều 17. Điều 17. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đoàn thể và doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này.
Điều 18. Điều 18. Trong quá trình thực hiện quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng mạng TSLCD, nếu có vấn đề vướng mắc, khó khăn, các tổ chức, cá nhân có liên quan cần kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quy định này cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguy...