Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
01/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
01/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Ban hành quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quy định được ban hành tại Điều 1.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quy định được ban hành tại Điều 1.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 1054/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý nhân viên y tế thôn, bản; Quyết định số : 2814/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
- Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
- Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 1054/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định về số lượng,...
- Quyết định số : 2814/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc thực hiện chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn bản theo Quyết định số: 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của T...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Thái Hải QUY ĐỊNH V ề số lượng, quy trìn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
- Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- V ề số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản, tổ dân phố (sau đây gọi là nhân viên y tế thôn, bản) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản, tổ dân phố (sau đây gọi là nhân viên y tế thôn, bản) trên địa bàn tỉnh Bắc...
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, CHI TRẢ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN Y TẾ THÔN, BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Đạt các tiêu chuẩn của Điều 2 Thông tư số: 07/2013/TT-BYT ngày 8/3/2013 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn chức năng nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản. 2. Đối với các thôn bản không có người đạt tiêu chuẩn chuyên môn nêu tại Khoản 1 Điều này thì tiếp tục sử dụng những người đang làm n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
- 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
- 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
- 1. Đạt các tiêu chuẩn của Điều 2 Thông tư số: 07/2013/TT-BYT ngày 8/3/2013 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn chức năng nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản.
- Đối với các thôn bản không có người đạt tiêu chuẩn chuyên môn nêu tại Khoản 1 Điều này thì tiếp tục sử dụng những người đang làm nhân viên y tế thôn, bản, cô đỡ thôn, bản nhưng chưa đủ tiêu chuẩn v...
- Left: Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản Right: Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
Left
Điều 3.
Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản Thực hiện theo Khoản 1, Điều 3 và Khoản 1, Điều 4 tại Thông tư số: 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
- 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- a) Mức hỗ trợ
- Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
- Thực hiện theo Khoản 1, Điều 3 và Khoản 1, Điều 4 tại Thông tư số: 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.
Left
Điều 4.
Điều 4. Số lượng nhân viên y tế thôn, bản - Mỗi thôn bản được bố trí 01 người làm nhân viên y tế thôn, bản.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...
- Điều 4. Số lượng nhân viên y tế thôn, bản
- - Mỗi thôn bản được bố trí 01 người làm nhân viên y tế thôn, bản.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình xét chọn nhân viên y tế thôn, bản 1. Đối với những thôn bản đã có nhân viên y tế thôn, bản: Tiếp tục sử dụng các nhân viên y tế thôn, bản đang làm việc đáp ứng được yêu cầu của thôn, bản. 2. Đối với những thôn, bản cần tuyển mới: - Căn cứ nhu cầu thực tế về nhân viên y tế thôn, bản; Trạm Y tế xã, phường, thị trấn (sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ Hồ sơ gồm có: - Đơn xin tự nguyện làm nhân viên y tế thôn, bản của cá nhân; - Biên bản họp thôn (có xác nhận của UBND cấp xã); - Sơ yếu lý lịch tự thuật; - Bản sao Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc trung học cơ sở (trường hợp đối tượng không có văn bằng chuyên môn ngành Y); - Bản sao Văn bằng chuyên môn ngành Y; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý và chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản 1. Quản lý nhân viên y tế thôn, bản: - Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý chuyên môn trực tiếp của Trạm Y tế xã. - Giám đốc Trung tâm Y tế cấp huyện quyết định người thôi làm nhân viên y tế thôn, bản trên cơ sở đề nghị của Trạm trưởng Trạm Y tế xã. - Trung tâm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo liên tục đối với nhân viên y tế thôn, bản theo quy định tại Khoản 1, Điều 2, Thông tư 07/2013/TT-BYT của Bộ Y tế. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn lồng ghép các hoạt động của nhân viên y tế thôn, bản với cộng tác viên các chương trình y tế nhằm nâng cao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện Phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn và chỉ đạo UBND cấp xã tham gia triển khai thực hiện tốt quy định này trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Trung tâm Y tế cấp huyện, UBND và Trạm Y tế cấp xã - Tổ chức thực hiện tốt quy trình xét chọn nhân viên y tế thôn, bản, quản lý và chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn bản theo đúng nội dung của quy định này. - Trung tâm Y tế cấp huyện có trách nhiệm lập nhu cầu kinh phí trình cấp có thẩm quyền tổng hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.