Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh. Cụ thể như sau: 1. Quy định chung: Việc hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh thực hiện theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh. Cụ thể như sau:
  • 1. Quy định chung:
  • Việc hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh thực hiện theo quy định tại Quyết định số 10/2014/QĐ-TTg và quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 1562/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1562/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Tôn giáo tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này. a. Ban Tôn giáo tỉnh, Sở Nội vụ có trách nhiệm: - Hằng năm Ban Tôn giáo tỉnh xây dựng dự toán chi đối với chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Tôn giáo tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này.
  • a. Ban Tôn giáo tỉnh, Sở Nội vụ có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND x...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp thuộc các lĩnh vực có liên quan, cơ quan chuyên môn về Tài nguyên và môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, các cơ quan Nhà nước có liên quan và cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Giấy chứng nhận trong Bản Quy định này là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường trong văn bản này gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường. Văn phòng Đăng ký đất đai là Văn phòng Đăng ký quyền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận. 1. Khi chưa thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ thì cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được quy định như sau: a) Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Thực hiện theo Nghị định số: 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất. 2. Về thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số: 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận 1. Các trường hợp sử dụng đất đủ điều kiện theo quy định tại Điều 99 Luật Đất đai 2013 thì được cấp Giấy chứng nhận. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định được thực hiện theo quy định Điều 21 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. 2. Trường hợp sau 03 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Thực hiện theo Điều 19 và Điều 35 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp Thực hiện theo quy định tại Điều 106 Luật Đất đai 2013, Điều 87 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà hộ gia đình, cá nhân đề nghị được đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu. 1. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai; cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. 1. Tổ chức sử dụng đất thực hiện thủ tục đăng ký đất đai mà có nhu cầu được cấp Giấy chứng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận 1. Tổ chức sử dụng đất thực hiện thủ tục đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất (trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất từ ngày 01 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định Khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế. 1. Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế và không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 74 Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu xác nhận lại thời hạn sử dụng đất trên Giấy chứng nhận đã cấp. 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp khi hết hạn, đề nghị xác nhận lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 11 Điều 9 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này. 2. Trình tự thực hiện: a) Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 01 Điều 10 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này. 2. Trình tự th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Sau 30 ngày kể từ ngày đăng tin mất Giấy chứng nhận hoặc niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận, theo quy định của pháp luật; người sử dụng đất đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đính chính Giấy chứng nhận. 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 5 bản Quy định này. 2. Trình tự thực hiện: a) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP, CUNG CẤP THÔNG TIN TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động tại địa bàn cấp huyện và cấp xã để kịp thời xử lý, giải quyết các tồn tại vướng mắc trong quá trình thực hiện; b) Xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền những cán bộ, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cơ quan Xây dựng a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã hướng dẫn xác định về cấp (hạng) nhà, công trình xây dựng để tổ chức thực hiện khi Quyết định này có hiệu lực thi hành; b) Xử lý để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động đối với các trường hợp xây dựng không phép, sai phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cơ quan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trả lời bằng văn bản theo quy định của bản Quy định này về tài sản gắn liền với đất đối với loại tài sản là rừng sản xuất là rừng trồng, cây lâu năm, khi nhận được Phiếu lấy ý kiến do Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai gửi đến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cơ quan Thuế a) Xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với các trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính), khi nhận được phiếu chuyển thông tin địa chính của cơ quan Tài nguyên và Môi trường; thông b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn việc kê khai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động theo quy định của bản Quy định này, đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND huyện; b) Lập kế hoạch, biện pháp triển khai thực hiện công tác cấp Giấy chứng nhận; Chỉ đạo lập dự toán kinh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: Thực hiện các công việc theo thẩm quyền quy định tại Quy định này đảm bảo cải cách thủ tục hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp Các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014, nhưng đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, mà chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.