Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
72/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công
63/2003/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công
- Quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thành QUY ĐỊNH VỀ KHUN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi thực hiện: 1. Việc thu Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước được áp dụng đối với các lề đường, bến, bãi, mặt nước (hồ ao, sông, kênh, rạch, biển, …) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận do UBND các cấp quản lý để phục vụ cho các mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí, đơn vị thu phí: 1. Đối tượng chịu phí là các đơn vị, tổ chức, cá nhân được phép sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (hồ ao, sông, kênh, rạch, biển …) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận do UBND các cấp quản lý để phục vụ cho các mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh. 2. Đơn vị thu phí là các đơn vị được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KHUNG MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước: 1. Mức thu phí đối với việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị: tối đa không quá 5.000 đồng/xe/lần tạm dừng và không quá 100.000 đồng/xe/tháng. 2. Mức thu phí sử dụng bãi biểu diễn văn nghệ, cải lương, hội c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền phí: 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước : a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu giá theo tiến độ thu (đã thỏa thuận trong hợp đồng) vào ngân sách N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ; CƠ QUAN THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí: 1. Đối với tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước : Chứng từ thu phí: đây là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Khi thu phí, tổ chức, cá nhân thu phí phải lập và giao hóa đơn hoặc vé in sẵn mức thu cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thu phí có trách nhiệm: 1. Đối với tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước: Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước phải đăng ký, kê khai, nộp thuế với Cơ quan thuế quản lý theo quy định của Pháp luật về thuế hiện hành, cụ thể: - Đăng ký với chi cục t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công
- Điều 6. Tổ chức thu phí có trách nhiệm:
- 1. Đối với tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước:
- Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước phải đăng ký, kê khai, nộp thuế với Cơ quan thuế quản lý theo quy định của Pháp luật về thuế hiện hành, cụ thể:
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan thuế có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu Phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quyết định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán phí; xử lý vi phạm hành chính t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo: 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về phí. 2. Tổ chức, cá nhân nộp phí không đồng ý với quyết định thu phí, có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp phí. Trong thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm: 1. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ số tiền phí thì ngoài việc phải trả đủ số tiền phí theo mức quy định tại Bản quy định này, còn bị phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Phí, lệ phí. Việc xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện: 1. Căn cứ khung mức thu phí quy định tại Quyết định này, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm quy định mức thu cụ thể áp dụng cho từng đối tượng thu trên địa bàn, phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương nhưng không vượt quá phạm vi khung mức thu quy định. 2. Trong quá trình thực hiện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections