Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm thành phố Hải Phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm thành phố Hải Phòng gồm các nội dung sau: 1. Trách nhiệm quản lý, điều hành Quỹ phòng, chống tội phạm thành phố Hải Phòng. a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quản lý, điều hành Quỹ phòng, chống tội phạm thành phố. b) Giám đốc Sở Tài chính được Chủ tịch Ủy ban nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm thành phố Hải Phòng gồm các nội dung sau:
  • 1. Trách nhiệm quản lý, điều hành Quỹ phòng, chống tội phạm thành phố Hải Phòng.
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quản lý, điều hành Quỹ phòng, chống tội phạm thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 3665/2005/QĐ-UBND ngày 26/9/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 3665/2005/QĐ-UBND ngày 26/9/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY CHẾ Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh (Ban hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 1763/QĐ-UBND ngày 08/9/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống ma túy. Số dư Quỹ phòng, chống ma túy thành phố được chuyển vào Quỹ phòng, chống ma túy. Số dư Quỹ phòng, chống ma túy thành phố được chuyển vào Quỹ phòng, chống tội phạm thành phố để tiếp tục th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Số dư Quỹ phòng, chống ma túy thành phố được chuyển vào Quỹ phòng, chống ma túy.
  • Số dư Quỹ phòng, chống ma túy thành phố được chuyển vào Quỹ phòng, chống tội phạm thành phố để tiếp tục thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành theo Quyết định số 3076 /2009/QĐ-UBND ngày 08 / 10 /2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh) Right: Bãi bỏ Quyết định số 1763/QĐ-UBND ngày 08/9/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống ma túy.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này nhằm cụ thể hóa một số điều trong Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật khác về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Mọi hoạt động của các tổ chức, cá nhân liên quan đến môi trường đều phải tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về bảo vệ môi trường và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Giám đốc Công an thành phố, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Tư pháp, Giám đốc Công an thành phố, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này nhằm cụ thể hóa một số điều trong Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật khác về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Mọi hoạt động của các tổ chức, cá nhân liên quan đến môi trường đều phải tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về bảo vệ môi trường và nội dung của Quy chế này.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh 1. Phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh phải gắn liền với bảo vệ môi trường nhằm đảm bảo phát triển bền vững. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, là quyền và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 2. Hoạt động bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong Quy chế này thống nhất với các từ ngữ sử dụng trong Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 3. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường. 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược a) Cơ quan được giao nhiệm vụ lập chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế – xã của tỉnh có trách nhiệm lập báo cáo đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có hệ thống kết cấu hạ tầng thu gom và xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường. Trường hợp nước thải được chuyển về hệ thống xử lý nước thải tập trung thì phải tuân thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung 1. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (Khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu du lịch và khu vui chơi giải trí tập trung) phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể và quy hoạch phân k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ môi trường đối với làng nghề 1. Việc quy hoạch, xây dựng, cải tạo và phát triển làng nghề phải gắn với bảo vệ môi trường. Làng nghề phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải, khí thải đạt tiêu chuẩn môi trường; tổ chức thu gom và phân loại rác thải tại nguồn, vận chuyển rác thải đến nơi quy định của địa phương. Khuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và các cơ sở y tế khác 1. Bệnh viện và các cơ sở y tế khác đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh phải thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và vận hành thường xuyên hệ thống thu gom, xử lý nước thải y tế, đạt tiêu chuẩn môi trường; b) Thu go...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng Việc thi công công trình xây dựng phải bảo đảm các yêu cầu bảo vệ môi trường sau đây: 1. Công trình xây dựng trong khu dân cư phải có biện pháp bảo đảm không phát tán bụi, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng vượt quá tiêu chuẩn cho phép; 2. Việc vận chuyển vật liệu xây dựng phải được thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải 1. Phương tiện vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, chất thải phải được che chắn, không để rơi vãi gây ô nhiễm môi trường trong khi tham gia giao thông. 2. Việc vận chuyển hàng hoá, vật liệu có nguy cơ gây sự cố môi trường phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Sử dụng thiết bị,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, quá cảnh hàng hoá 1. Máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất, hàng hoá nhập khẩu phải đáp ứng tiêu chuẩn môi trường. 2. Cấm nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất, hàng hoá sau đây: a) Máy móc, thiết bị, phương tiện không đạt tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Phế liệu nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Đã được phân loại, làm sạch, không lẫn những vật liệu, vật phẩm, hàng hoá cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật; b) Không chứa chất thải, các tạp chất nguy hại, trừ tạp chất không nguy hại bị rời ra tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải có biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và thực hiện các yêu cầu về bảo vệ, phục hồi môi trường sau đây: a) Thu gom, xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường; b) Thu gom, xử lý chất thải rắn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch 1. Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác khu du lịch, điểm du lịch phải thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường sau đây: a) Niêm yết quy định về bảo vệ môi trường tại khu du lịch, điểm du lịch và hướng dẫn thực hiện; b) Lắp đặt, bố trí đủ và hợp lý công trình vệ sinh, thiết bị thu gom...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không được kinh doanh, sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc thú y, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không được sử dụng thuốc thú y, hóa chất đã hết hạn sử dụng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bảo vệ môi trường vùng ven biển, biển và hải đảo 1. Bảo vệ môi trường biển phải gắn với quản lý tổng hợp tài nguyên và môi trường biển phục vụ phát triển bền vững của tỉnh. 2. Nghiêm cấm việc sử dụng các biện pháp, phương tiện công cụ có tính hủy diệt trong khai thác tài nguyên và nguồn lợi biển. 3. Nghiêm cấm việc đổ chất thả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bảo vệ môi trường nước sông Chất thải từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, xây dựng, giao thông vận tải, khai thác khoáng sản dưới lòng sông và chất thải sinh hoạt của các hộ gia đình sinh sống trên sông phải được kiểm soát và xử lý bảo đảm yêu cầu về bảo vệ môi trường trước khi thải vào sông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bảo vệ môi trường nguồn nước hồ, ao, kênh, mương 1. Hồ, ao, kênh, mương trong đô thị, khu dân cư phải được quy hoạch cải tạo, bảo vệ; tổ chức, cá nhân không được lấn chiếm, xây dựng mới các công trình, nhà ở trên mặt nước hoặc trên bờ tiếp giáp mặt nước hồ, ao, kênh, mương đã được quy hoạch; hạn chế tối đa việc san lấp hồ, ao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng 1. Nơi chôn cất, mai táng phải bảo đảm các yêu cầu về môi trường sau đây: a) Có vị trí, khoảng cách đáp ứng điều kiện về vệ sinh môi trường, cảnh quan khu dân cư; b) Không gây ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt, sản xuất. 2. Việc quàn, ướp, di chuyển, chôn cất thi thể, hài cốt phải bảo đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Bảo vệ môi trường nơi công cộng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng. 2. Tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình 1. Hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường sau đây: a) Thu gom và chuyển chất thải sinh hoạt đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh môi trường tại địa bàn quy định; xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải; b) Không được phát tán khí thải, gây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quản lý chất thải 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải có trách nhiệm giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng để hạn chế đến mức thấp nhất lượng chất thải phải tiêu huỷ, thải bỏ; Chất thải phải được xác định nguồn thải, khối lượng, tính chất để có phương pháp và quy trình xử lý thích hợp với từng loại chất thải. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. An toàn sinh học, hóa chất, hạt nhân và an toàn bức xạ 1.An toàn sinh học a) Tổ chức cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của chúng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, vệ sinh an toàn thực phẩm, giống cây trồng, giống vật nuôi và các quy định khác của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bảo tồn, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ đa dạng sinh học 1. Các ngành, các địa phương theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm: a) Điều tra, đánh giá trữ lượng, chất lượng tài nguyên để quy hoạch quản lý, bảo vệ và khai thác sử dụng hợp lý. Việc khai thác, sử dụng tài nguyên phải gắn với bảo vệ môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Ứng phó cố môi trường Trách nhiệm ứng phó sự cố môi trường được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường có trách nhiệm thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản; tổ chức cứu người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nguyên tắc phân công trách nhiệm 1. Bảo đảm thống nhất công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh, tránh hình thức, chồng chéo, hoặc không có cơ quan chịu trách nhiệm làm ảnh hưởng đến hiệu quả công tác này; 2. Phân công trách nhiệm cho các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các địa phương dựa trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh theo phân cấp, quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, các Nghị định hướng dẫn thi hành và theo các quy định khác của pháp luật liên quan. 2. Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các Sở, ban, ngành chức năng của tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quy định có trách nhiệm thực hiện quản lý Nhà nước về Bảo vệ môi trường như sau: 1.Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi ngành phụ trách phù hợp với pháp luật về bảo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Ngoài các trách nhiệm được quy định tại Điều 31 của Quy chế này, các sở, ban, ngành sau đây còn có trách nhiệm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Chịu trách nhiệm tham mưu và trực tiếp giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường: a) Chủ trì soạn thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Đài Phát thanh – Truyền hình Quảng Ninh, Báo Quảng Ninh Tăng cường tuyên truyền, phổ biến kiến thức và pháp luật về bảo vệ môi trường; biểu dương các cá nhân, đơn vị có thành tích trong bảo vệ môi trường; phản ánh các sự việc vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Điền 34. Đề nghị Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Phối hợp công tác 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh; chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội, Ủy ban nhân dân các cấp trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường. 2. Các sở, ban, ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thông tin báo cáo 1. Trường hợp cần thông tin, tài liệu phục vụ công tác bảo vệ môi trường của tỉnh, các cơ quan có trách nhiệm trao đổi, cung cấp theo yêu cầu của cơ quan đề nghị; nếu từ chối cung cấp thông tin, cơ quan được yêu cầu phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối. 2. Báo cáo chuyên đề về bảo vệ môi trường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường 1.Các Sở, ngành chức năng có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, tổ chức thanh tra, kiểm tra xử lý kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh gây ô nhiễm mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Xử lý vi phạm bảo vệ môi trường Mọi hành vi vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường đều bị xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Khen thưởng về bảo vệ môi trường Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc giữ gìn, bảo vệ và phát hiện, khắc phục sự cố môi trường, xử lý ô nhiễm môi trường thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Những nội dung không được quy định tại Quy chế này thực hiện theo các quy định của Luật Bảo vệ môi trường ngày 29/11/2005 và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phổ biến, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị cần kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.