Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3079/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
50/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thực hiện theo Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 25/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (sau đây viết gọn là Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thực hiện theo Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 25/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức chi Thực hiện theo Điều 3 Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 25/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung và mức chi
- Thực hiện theo Điều 3 Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 25/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM.UBND TỈNH QUẢNG NINH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi thực hiện và tham mưu bổ sung, sửa đổi khi có quy định mới của pháp luật. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo các Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định. 3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi thực hiện và tham mưu bổ sung, sửa đổi khi có quy định mới của pháp luật.
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo các Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quan điểm bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. Tỉnh Quảng Ninh khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư trồng rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục đích, bảo vệ và phát triển rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Chánh Văn phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi tổ chức thực...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 1. Quan điểm bảo vệ và phát triển rừng sản xuất:
- 1. Tỉnh Quảng Ninh khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư trồng rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
- 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục đích, bảo vệ và phát triển rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng và góp phần bảo vệ môi trường sinh thái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. Tăng nhanh diện tích rừng trồng sản xuất hàng năm. 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào sống bằng nghề rừng. 3. Thúc đẩy hình thành thị trường nghề rừng phát triển ổn định lâu dài, bao gồm thị trường cung cấp giống, dịch vụ kỹ thuật, thị trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức trong và ngoài nước, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, thực hiện bảo vệ và phát triển rừng sản xuất, khai thác, chế biến và tiêu thụ lâm sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng: Thực hiện quản lý rừng và đất rừng đúng qui định tại Điều 4 Quyết định số: 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính Phủ "Về việc ban hành Qui chế quản lý rừng".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách ưu tiên cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn (bản) khi được giao đất, giao rừng, cho thuê rừng để bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. ưu tiên nhu cầu nhận đất để trồng rừng cho người dân địa phương, hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghốo, đời sống khú khăn. 2. Đối với các tổ chức và doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về đất đai: 1. Ủy ban nhân dân cán huyện, thị xã, thành phố lập quy hoạch đất trồng rừng sản xuất theo kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng đã được phê duyệt và thông báo công khai để kêu gọi các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển rừng. 2. Giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Uỷ ban nhân dân các hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các ngành và địa phương: 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng đề án giao đất, giao rừng cụ thể của địa phương; xác định rõ quỹ đất lâm nghiệp để trồng rừng sản xuất chưa giao, chưa cho thuê trên địa bàn. Các đề án, phương án giao, cho thuê rừng và đất lâm nghiệp được hoàn thành trong quý I nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành. Trong quá trình thực hiện qui định này, nếu có khó khăn vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn để phối hợp các ngành chức năng tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh bổ sung sửa đổi cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.