Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 13
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế Tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định cơ chế ưu đãi cho phát triển hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quy định này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật (gọi tắt là nhà đầu tư) có đăng ký kinh doanh trong lĩnh vực ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung xác định tuyến xe buýt Tuyến xe buýt được áp dụng theo quy định này cần bảo đảm các điều kiện và mục đích sau: 1. Điều kiện: a) Phục vụ vận chuyển khách đi lại hằng ngày bằng xe buýt từ một địa điểm này đến một địa điểm khác. b) Đảm bảo hoạt động tối thiểu 12 giờ trong ngày, khoảng cách thời gian tối đa giữa ha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt (phát triển vận tải công cộng) là ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục A, B và C tại Phụ lục ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng 1. Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Thuế giá trị gia tăn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng
  • Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi t...
  • Thuế giá trị gia tăng:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất
  • Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất.
  • Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng
  • Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi t...
  • Thuế giá trị gia tăng:
Target excerpt

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép ch...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi về phí cầu đường và giá dịch vụ lưu đậu xe Doanh nghiệp vận tải khách công cộng bằng xe buýt được miễn giảm phí cầu đường bộ, được miễn nộp giá dịch vụ lưu đậu khi chờ đón, trả khách ở các bến xe khách, bãi đỗ xe có thu phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, tiền thuê đất Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (Sửa đổi) số 03/1998/QH10; Điều 13 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và Điều 14 Nghị định 14...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Ưu đãi tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (Sửa đổi) số 03/1998/QH10
  • Điều 13 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và Điều 14 Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005.
Added / right-side focus
  • Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ ch...
  • 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến, cơ quan thuế phải thực hiện:
  • a) Kiểm tra hồ sơ địa chính, xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác phải nộp
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (Sửa đổi) số 03/1998/QH10
  • Điều 13 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và Điều 14 Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Ưu đãi tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, tiền thuê đất Right: Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác
Target excerpt

Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về hỗ trợ tín dụng Nhà đầu tư tham gia vào lĩnh vực hoạt động vận tải khách bằng xe buýt được hưởng hỗ trợ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước với các hình thức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hoặc bảo lãnh tín dụng đầu tư, theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 của Chính phủ và Thông tư số 63/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng, thông tin tuyên truyền 1. Tỉnh đầu tư 100% kinh phí xây dựng công trình hạ tầng thiết yếu ban đầu như trạm chờ, lắp đặt biển báo, sơn kẻ vạch đường các điểm dừng dọc tuyến (hoặc kêu gọi các doanh nghiệp có nhu cầu quảng cáo tham gia đầu tư xây dựng). 2. Tỉnh hỗ trợ hoạt động thông tin, tuyên truy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính 1. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính
  • Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung...
  • Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyết định việc trợ giá từ ngân sách địa phương, (sau khi phương án giá cước của nhà đầu tư đã được thẩm định), để đảm bảo đủ bù đắp cho nhà đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với tổ chức kinh tế:
  • a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính
  • Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung...
  • Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyết định việc trợ giá từ ngân sách địa phương, (sau khi phương án giá cước của nhà đầu tư đã được thẩm định), để đảm bảo đủ bù đắp cho nhà đầu...
Target excerpt

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỒ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư 1. Sở Giao thông - Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh; triển khai, theo dõi, đôn đốc thực hiện quy định này; chủ trì tham gia ý kiến và hướng dẫn các nhà đầu tư khi được yêu cầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư
  • 1. Sở Giao thông
  • Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
  • 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư
  • 1. Sở Giao thông
  • Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất t...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành và các nhà đầu tư phản ánh ngay với Sở Giao thông - Vận tải để tổng hợp và báo cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền sử dụng đất
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...
Chương II Chương II Quy định cụ thể
Điều 5. Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua...
Điều 7. Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng có thời hạn: Chuyển từ thuê đất sang...
Điều 8. Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 và điểm b,...