Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
37/2006/QĐ-UBND
Right document
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
106/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- Về việc ban hành cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm: 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ. 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Bảo lãnh tín dụng đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm:
- 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế Tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay. 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay.
- 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; hoặc đông thời được cho vay đầu tư một phần và bảo lãnh tín dụng đầu tư.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông
- Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế Tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định cơ chế ưu đãi cho phát triển hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quy định này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật (gọi tắt là nhà đầu tư) có đăng ký kinh doanh trong lĩnh vực ngàn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư 1. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án. Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án. 2. Trong quá trình giải ngân, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án.
- Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án.
- 2. Trong quá trình giải ngân, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện theo cơ cấu nguồn vốn đã xác định theo khoản 1 của Điều này.
- 1. Quy định này quy định cơ chế ưu đãi cho phát triển hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- 2. Quy định này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật (gọi tắt là nhà đầu tư) có đăng ký kinh doanh trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh vận tải kh...
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung xác định tuyến xe buýt Tuyến xe buýt được áp dụng theo quy định này cần bảo đảm các điều kiện và mục đích sau: 1. Điều kiện: a) Phục vụ vận chuyển khách đi lại hằng ngày bằng xe buýt từ một địa điểm này đến một địa điểm khác. b) Đảm bảo hoạt động tối thiểu 12 giờ trong ngày, khoảng cách thời gian tối đa giữa ha...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư trong từng thời kỳ. 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư
- 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư t...
- 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay. Số lần điều chỉnh lãi suất mỗi năm tối đa 2 lần.
- Điều 2. Nguyên tắc chung xác định tuyến xe buýt
- Tuyến xe buýt được áp dụng theo quy định này cần bảo đảm các điều kiện và mục đích sau:
- a) Phục vụ vận chuyển khách đi lại hằng ngày bằng xe buýt từ một địa điểm này đến một địa điểm khác.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt (phát triển vận tải công cộng) là ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục A, B và C tại Phụ lục ban...
Open sectionRight
Chương II
Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
- A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt (phát triển vận tải công cộng) là ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/200...
Left
Điều 3.
Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng 1. Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Thuế giá trị gia tăn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ
- Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.
- Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng
- Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi t...
- Thuế giá trị gia tăng:
Left
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi về phí cầu đường và giá dịch vụ lưu đậu xe Doanh nghiệp vận tải khách công cộng bằng xe buýt được miễn giảm phí cầu đường bộ, được miễn nộp giá dịch vụ lưu đậu khi chờ đón, trả khách ở các bến xe khách, bãi đỗ xe có thu phí.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- Điều 4. Ưu đãi về phí cầu đường và giá dịch vụ lưu đậu xe
- Doanh nghiệp vận tải khách công cộng bằng xe buýt được miễn giảm phí cầu đường bộ, được miễn nộp giá dịch vụ lưu đậu khi chờ đón, trả khách ở các bến xe khách, bãi đỗ xe có thu phí.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ưu đãi tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, tiền thuê đất Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (Sửa đổi) số 03/1998/QH10; Điều 13 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và Điều 14 Nghị định 14...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thờ...
- Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau:
- a) Tổng mức tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bao gồm: mức cho vay đầu tư, dự án vay theo hiệp định Chính phủ, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (Sửa đổi) số 03/1998/QH10
- Điều 13 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và Điều 14 Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005.
- Left: Điều 5. Ưu đãi tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, tiền thuê đất Right: Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Left
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi về hỗ trợ tín dụng Nhà đầu tư tham gia vào lĩnh vực hoạt động vận tải khách bằng xe buýt được hưởng hỗ trợ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước với các hình thức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hoặc bảo lãnh tín dụng đầu tư, theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 của Chính phủ và Thông tư số 63/200...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 2. Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian chưa phải trả nợ gốc, được tính từ khi rút vốn lần đầu đến khi bắt đầu trả nợ gốc, tối đa bằng thời gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng.
- 2. Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian chưa phải trả nợ gốc, được tính từ khi rút vốn lần đầu đến khi bắt đầu trả nợ gốc, tối đa bằng thời gian thực hiện dự án.
- Nhà đầu tư tham gia vào lĩnh vực hoạt động vận tải khách bằng xe buýt được hưởng hỗ trợ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước với các hình thức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hoặc bảo lãnh tín dụn...
- Left: Điều 6. Ưu đãi về hỗ trợ tín dụng Right: Điều 6. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng, thông tin tuyên truyền 1. Tỉnh đầu tư 100% kinh phí xây dựng công trình hạ tầng thiết yếu ban đầu như trạm chờ, lắp đặt biển báo, sơn kẻ vạch đường các điểm dừng dọc tuyến (hoặc kêu gọi các doanh nghiệp có nhu cầu quảng cáo tham gia đầu tư xây dựng). 2. Tỉnh hỗ trợ hoạt động thông tin, tuyên truy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Cho vay đầu tư; 2. Cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước
- 1. Cho vay đầu tư;
- 2. Cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ.
- Điều 7. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng, thông tin tuyên truyền
- Tỉnh đầu tư 100% kinh phí xây dựng công trình hạ tầng thiết yếu ban đầu như trạm chờ, lắp đặt biển báo, sơn kẻ vạch đường các điểm dừng dọc tuyến (hoặc kêu gọi các doanh nghiệp có nhu cầu quảng cáo...
- 2. Tỉnh hỗ trợ hoạt động thông tin, tuyên truyền, quảng bá phục vụ cho việc khuyến khích mọi người sử dụng phương tiện vận tải xe buýt.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính 1. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyế...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư 1. Đối tượng cho vay đầu tư là các dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc danh mục các dự án, chương trình do Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ. Thời hạn ưu đãi đối với các dự án được quy định tại Mục I của Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư kèm theo Nghị định này đến ngày 31 thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư
- 1. Đối tượng cho vay đầu tư là các dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc danh mục các dự án, chương trình do Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ.
- Thời hạn ưu đãi đối với các dự án được quy định tại Mục I của Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư kèm theo Nghị định này đến ngày 31 tháng 12 năm 2005.
- Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính
- Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung...
- Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyết định việc trợ giá từ ngân sách địa phương, (sau khi phương án giá cước của nhà đầu tư đã được thẩm định), để đảm bảo đủ bù đắp cho nhà đầu...
Left
Chương III
Chương III TỒ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
- TỒ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư 1. Sở Giao thông - Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh; triển khai, theo dõi, đôn đốc thực hiện quy định này; chủ trì tham gia ý kiến và hướng dẫn các nhà đầu tư khi được yêu cầu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này; 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 3. Chủ đầu tư là tổ chức và cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 4. Đối với dự án đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị, chủ đầu tư phải có tình hình tài chính bảo đảm kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này;
- 3. Chủ đầu tư là tổ chức và cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư
- 1. Sở Giao thông
- Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh
- Left: tiếp nhận, thẩm định và trình duyệt dự án đầu tư theo quy định hiện hành. Right: 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước;
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành và các nhà đầu tư phản ánh ngay với Sở Giao thông - Vận tải để tổng hợp và báo cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư
- 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm.
- 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.
- Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành và các nhà đầu tư phản ánh ngay với Sở Giao thông - Vận tải để tổng hợp và báo cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung c...
Unmatched right-side sections