Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 12
Right-only sections 49

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế Tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định cơ chế ưu đãi cho phát triển hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quy định này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật (gọi tắt là nhà đầu tư) có đăng ký kinh doanh trong lĩnh vực ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung xác định tuyến xe buýt Tuyến xe buýt được áp dụng theo quy định này cần bảo đảm các điều kiện và mục đích sau: 1. Điều kiện: a) Phục vụ vận chuyển khách đi lại hằng ngày bằng xe buýt từ một địa điểm này đến một địa điểm khác. b) Đảm bảo hoạt động tối thiểu 12 giờ trong ngày, khoảng cách thời gian tối đa giữa ha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.25 amending instruction

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt (phát triển vận tải công cộng) là ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục A, B và C tại Phụ lục ban...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
  • Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt (phát triển vận tải công cộng) là ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/200...
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
  • Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt (phát triển vận tải công cộng) là ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/200...
Target excerpt

Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng 1. Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Thuế giá trị gia tăn...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Thẩm quyền của Chính phủ Chínhphủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư và khuyến khích đầu tư trong phạm vicả nước. Chính phủ ban hành quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp ưuđãi đầu tư cho các dự án đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửađổi) số 03/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998.

Open section

This section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng
  • Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi t...
  • Thuế giá trị gia tăng:
Added / right-side focus
  • Điều 35. Thẩm quyền của Chính phủ
  • Chínhphủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư và khuyến khích đầu tư trong phạm vicả nước.
  • Chính phủ ban hành quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp ưuđãi đầu tư cho các dự án đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửađổi) số 03/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng
  • Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi t...
  • Thuế giá trị gia tăng:
Target excerpt

Điều 35. Thẩm quyền của Chính phủ Chínhphủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư và khuyến khích đầu tư trong phạm vicả nước. Chính phủ ban hành quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp ưuđãi đầu tư cho các dự án...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi về phí cầu đường và giá dịch vụ lưu đậu xe Doanh nghiệp vận tải khách công cộng bằng xe buýt được miễn giảm phí cầu đường bộ, được miễn nộp giá dịch vụ lưu đậu khi chờ đón, trả khách ở các bến xe khách, bãi đỗ xe có thu phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, tiền thuê đất Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (Sửa đổi) số 03/1998/QH10; Điều 13 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và Điều 14 Nghị định 14...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Khuyến khích và hỗ trợ phát triển các loại dịch vụ hỗ trợđầu tư 1.Chính phủ khuyến khích và giúp đỡ các tổ chức, các doanh nghiệp, các cá nhânthành lập các tổ chức thực hiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ đầu tư để trợ giúp chocác nhà đầu tư trong nước như: a)Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý, tư vấn chuyển giao công nghệ; dạy nghề, đào...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Ưu đãi tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (Sửa đổi) số 03/1998/QH10
  • Điều 13 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và Điều 14 Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Khuyến khích và hỗ trợ phát triển các loại dịch vụ hỗ trợđầu tư
  • 1.Chính phủ khuyến khích và giúp đỡ các tổ chức, các doanh nghiệp, các cá nhânthành lập các tổ chức thực hiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ đầu tư để trợ giúp chocác nhà đầu tư trong nước như:
  • a)Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý, tư vấn chuyển giao công nghệ; dạy nghề, đào tạokỹ thuật, kỹ năng quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (Sửa đổi) số 03/1998/QH10
  • Điều 13 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và Điều 14 Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005.
Target excerpt

Điều 13. Khuyến khích và hỗ trợ phát triển các loại dịch vụ hỗ trợđầu tư 1.Chính phủ khuyến khích và giúp đỡ các tổ chức, các doanh nghiệp, các cá nhânthành lập các tổ chức thực hiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ đầu tư để...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về hỗ trợ tín dụng Nhà đầu tư tham gia vào lĩnh vực hoạt động vận tải khách bằng xe buýt được hưởng hỗ trợ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước với các hình thức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hoặc bảo lãnh tín dụng đầu tư, theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 của Chính phủ và Thông tư số 63/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng, thông tin tuyên truyền 1. Tỉnh đầu tư 100% kinh phí xây dựng công trình hạ tầng thiết yếu ban đầu như trạm chờ, lắp đặt biển báo, sơn kẻ vạch đường các điểm dừng dọc tuyến (hoặc kêu gọi các doanh nghiệp có nhu cầu quảng cáo tham gia đầu tư xây dựng). 2. Tỉnh hỗ trợ hoạt động thông tin, tuyên truy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính 1. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; công bố quỹ đất chưa sử dụng, quỹ đấtđang có nhu cầu cho thuê, kèm theo danh mục các dự án kêu gọi đầu tư của địa phươngtrên các phương tiện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính
  • Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung...
  • Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyết định việc trợ giá từ ngân sách địa phương, (sau khi phương án giá cước của nhà đầu tư đã được thẩm định), để đảm bảo đủ bù đắp cho nhà đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất
  • Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt
  • công bố quỹ đất chưa sử dụng, quỹ đấtđang có nhu cầu cho thuê, kèm theo danh mục các dự án kêu gọi đầu tư của địa phươngtrên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết công khai tại trụ sở Ủy...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính
  • Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung...
  • Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyết định việc trợ giá từ ngân sách địa phương, (sau khi phương án giá cước của nhà đầu tư đã được thẩm định), để đảm bảo đủ bù đắp cho nhà đầu...
Target excerpt

Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; công bố quỹ đất chưa...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỒ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư 1. Sở Giao thông - Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh; triển khai, theo dõi, đôn đốc thực hiện quy định này; chủ trì tham gia ý kiến và hướng dẫn các nhà đầu tư khi được yêu cầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở nước ngoài. 2.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư
  • 1. Sở Giao thông
  • Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài
  • 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở nước ngoài.
  • 2.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu tư nướcngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho dự án đầu tưcủa mình tại Việt Nam, nhưng mỗi dự án ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư
  • 1. Sở Giao thông
  • Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành và các nhà đầu tư phản ánh ngay với Sở Giao thông - Vận tải để tổng hợp và báo cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.Ph Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ bao gồm: đầu tưthành lập phân xưởng sản xuất mới; lắp đặt dây chuyền sản xuất mới; lắp đặttra...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm: 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn; 2.Công ty cổ phần; 3.Công ty hợp danh; 4.Doanh nghiệp tư nhân; 5.Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 6.Doanh nghiệp nhà nước; 7.Cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dânlập; cơ sở v...
Điều 4. Điều 4. Luật áp dụng đối với đầu tư của người nước ngoài thường trúở Việt Nam 1.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước là công dân nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở Việt Nam. 2.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định về việc mua cổ phần, góp vốn đối vớinhà đầu tư là người nước ngoài 1.Người nước ngoài được góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá 30% vốn điềulệ của doanh nghiệp Việt Nam vào những ngành, nghề, lĩnh vực thuộc Danh mục doThủ tướng Chính phủ phê duyệt cho từng thời kỳ theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kếhoạc...
Chương II Chương II BẢO ĐẢM VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 7. Điều 7. Quyền của nhà đầu tư trong việc sử dụng đất Nhàđầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sửdụng đất từ người khác có các quyền theo quy định của pháp luật về đất đai; đượcmiễn, giảm tiền sử dụng đất, miễn, giảm tiền thuê đất, miễn thuế sử dụng đấttheo quy định tại các Điều 17, 18 và 19 Nghị định...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ bằng cách đầu tư phát triển hạ tầng 1.Căn cứ vào quy hoạch và nhu cầu phát triển trong từng thời kỳ, tại địa bàn cóđiều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệtkhó khăn, Nhà nước đầu tư xây dựng khu công nghiệp với quy mô vừa và quy mônhỏ, đảm bảo kết cấu hạ tầng kỹ thuật về điện, cấp nư...