Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định hệ thống tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng kiểm lâm nhân dân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. – Lực lượng kiểm lâm nhân dân được tổ chức trong ngành lâm nghiệp thành hệ thống từ Trung ương đến cấp huyện, đặt dưới sự chỉ đạo thống nhất của ông Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 .- Hệ thống tổ chức kiểm lâm nhân dân gồm có: - Ở Trung ương: Cục kiểm lâm nhân dân trực thuộc Tổng cục Lâm nghiệp; - Ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có rừng: Chi cục kiểm lâm nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Ủy ban Hành chính tỉnh, thành phố; - Ở những nơi có rừng: Hạt kiểm lâm nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .- a) Cục kiểm lâm nhân dân do một cục trưởng phụ trách, có từ một đến hai phó cục trưởng giúp việc. Việc bổ nhiệm và điều động cục trưởng, phó cục trưởng do Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp đề nghị, Hội đồng Chính phủ quyết định. b) Chi cục kiểm lâm nhân dân do một chi cục trưởng phụ trách, có một phó chi cục trưởng giúp việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Cục kiểm lâm nhân dân có những nhiệm vụ sau đây: 1.- Tổ chức và chỉ đạo tổ chức lực lượng kiểm lâm nhân dân và lực lượng quần chúng bảo vệ rừng; 2.- Giáo dục chính trị và đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho lực lượng kiểm lâm nhân dân; 3.- Quản lý cán bộ theo sự phân cấp của Tổng cục Lâm nghiệp; 4.- Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 .- Chi cục kiểm lâm nhân dân có những nhiệm vụ sau đây: 1.- Tổ chức lực lượng kiểm lâm nhân dân và hướng dẫn việc tổ chức lực lượng quần chúng bảo vệ rừng trong địa phương; 2.- Giáo dục chính trị và bồi dưỡng nghiệp vụ cho lực lượng kiểm lâm nhân dân; 3.- Quản lý cán bộ theo sự phân cấp của Tổng cục Lâm nghiệp; 4.- Thực hiện việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Hạt kiểm lâm nhân dân có những nhiệm vụ sau đây: 1.- Nắm sát tình hình rừng, tình hình thực vật và động vật rừng trong Hạt; 2.- Tuần tra rừng, kiểm soát người ra vào rừng; ngăn ngừa việc phá rừng; chặt cây rừng trái phép, lấn chiếm đất rừng; 3.- Tổ chức thực hiện việc phòng cháy, chữa cháy rừng và hướng dẫn việc phòng trừ sâu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 .- Hạt kiểm soát lâm sản, trong khu vực mình phụ trách có những nhiệm vụ sau đây; 1.-Kiểm soát các lâm sản vận chuyển trên đường thủy, đường bộ, đường sắt; 2.- Kiểm soát việc mua bán và tàng trữ lâm sản; 3.- Kiểm tra và thực hiện điều lệ săn, bắt chim , muông, thú rừng và kiểm soát việc vận chuyển các loại động vật này; 4.- Bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- a) Tất cả cán bộ, nhân viên kiểm lâm nhân dân, trong khi thi hành nhiệm vụ tuần tra rừng, kiểm tra việc thực hiện các chế độ, thể lệ về bảo vệ rừng và kiểm soát việc tàn trữ mua bán, vận chuyển lâm sản, đều có quyền; - Kiểm soát các loại giấy phép chặt cây, giấy phép khai thác rừng, giấy phép vận chuyển lâm sản, giấy phép săn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Cán bộ, nhân viên kiểm lâm nhân dân, trong khi thi hành nhiệm vụ , nếu phát hiện có vụ vi phạm luật lệ về bảo vệ rừng, có quyền cảnh cáo hoặc phạt tiền người phạm pháp từ 1đồng đến 10 đồng; nếu phạt tiền từ 11 đồng đến 100 đồng thì phải do hạt trưởng, phó hạt trưởng kiểm lâm nhân dân quyết định; từ 101 đồng đến 200 đồng thì p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Khi bắt giữ tang vật, phải lập biên bản. Tang vật là những lâm sản trái phép, những dụng cụ và phương tiện trực tiếp dùng để phạm pháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. - Trong trường hợp phát hiện những hoạt động của cơ quan , xí nghiệp, đơn vị vũ trang, của công dân hoặc tập thể công dân có nguy cơ trực tiếp gây cháy rừng hoặc tàn phá rừng thì cán bộ, nhân viên kiểm lâm nhân dân được quyền yêu cầu đình chỉ những hoạt động này. Nếu đương sự không làm theo yêu cầu đó thì cục trưởng, phó cục t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. - Đối với các vụ vi phạm luật lệ về bảo vệ rừng, cục trưởng, phó cục trưởng, chi cục trưởng, phó chi cục trưởng, hạt trưởng, phó hạt trưởng kiểm lâm nhân dân được quyền tiến hành điều tra , lập hồ sơ theo thủ tục đúng pháp luật để chuyển sang Viện Kiểm Sóat nhân dân. Cán bộ , nhân viên kiểm lâm nhân dân không được tự ý bắt giữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 .- Cán bộ, nhân viên kiểm lâm, nhân dân được sử dụng vũ khí, được bắt giữ kẻ phạm pháp để giao cho cơ quan có thẩm quyền xử lý trong trường hợp khẩn cấp như phải đối phó với những kẻ mưu toan dùng vũ khí chống cự , những kẻ phạm tội nghiêm trọng đang chạy trốn, nếu những kẻ ấy không chịu nghe lệnh ngăn cấm của kiểm lâm nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 .- Ông Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp quy định thủ tục tiến hành các công việc nói trong mục III này trong điều lệ tổ chức và công tác của lực lượng kiểm lâm nhân dân để bảo đảm ngăn ngừa kịp thời và trừng trị thích đáng những vụ vi phạm luật lệ về bảo vệ rừng, đồng thời tôn trọng các quyền tự do dân chủ của nhân dân, khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.-

Điều 15.- Tổ chức và hoạt động của lực lượng kiểm lâm nhân dân do kinh phí sự nghiệp bảo vệ rừng đài thọ. Biên chế chung của lực lượng kiểm lâm nhân dân được tính theo tiêu chuẩn bình quân 1.000 hecta rừng một người. Căn cứ vào những quy định chung của Nhà nước và trong phạm vi quyền hạn của mình, ông Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.-

Điều 16.- Cán bộ, nhân viên kiểm lâm, nhân dân được hưởng các chế độ phụ cấp thâm niên, cung cấp lương thực, thực phẩm giống như các chế độ hiện hành đối với lực lượng Công an nhân dân vũ trang; được trang bị đồng phục và vũ khí .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 .- a) Đồng phục của cán bộ, nhân viên kiểm lâm nhân dân màu xanh rêu, may theo kiểu đồng phục của Cảnh sát nhân dân. b) Phù hiệu của cán bộ, nhân viên kiểm lâm nhân dân gắn ở trên mũ là ngôi sao vàng năm cánh nỗi trên nền đỏ hình tròn có viền chỉ vàng xung quanh, có hai lá cây ôm lấy hình tròn và có bốn chữ KLND ( kiểm lâm nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.-

Điều 18.- Ở địa phương nơi có rừng, đi đôi với việc thành lập lực lượng kiểm lâm nhân dân, phải tổ chức lực lượng quần chúng bảo vệ rừng ở cơ sở theo sự hướng dẫn của cơ quan kiểm lâm nhân dân. Ủy ban Hành chính các xã, thị trấn, thị xã, thành phố ở nơi có rừng phải tổ chức Ban Lâm nghiệp do một phó chủ tịch hoặc một ủy viên Ủy ban Hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.-

Điều 19.- Các đội, tổ quần chúng bảo vệ rừng có trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ theo quy định ở điều 17 của Pháp lệnh quy định việc bảo vệ rừng. Ông Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp quy định cụ thể những biện pháp tổ chức lực lượng quần chúng bảo vệ rừng ở cơ sở; cùng với ông Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định các chế độ trang bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 .- Ông Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp có trách nhiệm quy định cụ thể điều lệ tổ chức và công tác của lực lượng kiểm lâm nhân dân các cấp; cùng với thủ trưởng các ngành có liên quan quy định cụ thể các chế độ trang bị và sử dụng vũ khí, phụ cấp thâm niên, chế độ cung cấp lương thực, thực phẩm… cho lực lượng kiểm lâm nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 .- Nay bãi bỏ các quy định về việc thành lập Cục Bảo vệ Lâm nghiệp trong quyết định của Hội đồng Chính phủ số 116-CP ngày 25-7-1963.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.-

Điều 22.- Các ông Chủ nhiệm Văn phòng Phủ Thủ tướng, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp và các ông chủ tịch Ủy ban Hành chính các khu, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/V KINH PHÍ HỖ TRỢ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 1 Điều 1 . Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật là phần ngân sách tỉnh hỗ trợ để xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là văn bản) theo Kế hoạch ban hành văn bản hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản được bố trí trong ngân sách hàng năm của tỉnh do Sở Tư pháp lập dự toán, quyết toán trên cơ sở tổng hợp dự toán của các Sở, Ban ngành và cân đối lại cho các cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản theo Kế hoạch ban hành văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3 Điều 3 . Căn cứ vào kế hoạch ban hành văn bản hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan được giao chủ trì soạn thảo văn bản phải lập dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản để tổ chức thực hiện. Trong thời hạn 7 ngày, kể từ ngày tổ chức hội nghị triển khai Kế hoạch ban hành văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản phải gửi dự toán...
Điều 4. Điều 4. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản được chi cho các nội dung sau: 1. Công tác soạn thảo văn bản : - Chi phí điều tra, khảo sát; - Chuẩn bị tài liệu, soát xét những quy định có liên quan, biên dịch tài liệu (nếu có); - Soạn thảo, hội thảo, chuẩn bị văn bản; - In ấn tài liệu; - Các chi phí khác (nếu có). 2. Công tác tổ chức giới th...
Điều 5. Điều 5. Mức chi cho công tác xây dựng văn bản: 1. Chi phí nghiên cứu và soạn thảo văn bản: - Đối với các dự thảo văn bản: mức chi từ 200.000đ - 1.000.000đ/văn bản (mức chi tính 50.000đ/1trang giấy A4, nếu bản dự thảo ngắn hơn 4 trang mức chi tối thiểu là 200.000đ. Nếu bản dự thảo dài hơn, mức chi tính tối đa là 1.000.000đ). - Đối với c...
Điều 6. Điều 6. Giao Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm cấp phát kinh phí kịp thời cho Sở Tư pháp để thanh toán cho các đơn vị, cá nhân thực hiện xây dựng văn bản pháp luật theo mức kinh phí được phân bổ, dự toán chi được duyệt.
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2003. Giao Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá phối hợp với Giám đốc Sở Tư pháp hướng dẫn tổ chức thực hiện nội dung Quyết định này.