Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ngoài mức hỗ trợ khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên theo trung ương quy định, ngân sách địa phương hỗ trợ thêm định suất là 50.000 đồng/ha/năm để đầu tư khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây ninh kể từ năm 2006. Nguồn kinh phí thực hiện được bố trí từ ngân sách địa phương theo phân cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài mức hỗ trợ khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên theo trung ương quy định, ngân sách địa phương hỗ trợ thêm định suất là 50.000 đồng/ha/năm để đầu tư khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên...
  • Nguồn kinh phí thực hiện được bố trí từ ngân sách địa phương theo phân cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh cân đối, bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh cân đối, bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thành QUY ĐỊNH Về chế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Tấn Thành
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng đối với Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Phí thẩm định kết quả đấu thầu quy định tại Quyết định này áp dụng đối với hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa (kể cả các n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ngành và đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ngành và đơn vị có liên quan căn cứ qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng đối với Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
  • Phí thẩm định kết quả đấu thầu quy định tại Quyết định này áp dụng đối với hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa (kể cả các nội dung mua sắm tài sản được...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn Nhà nước bao gồm vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước và các vốn khác do Nhà nước quản lý. 2. Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí 1. Đối tượng nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu là chủ đầu tư. 2. Cơ quan thu phí thẩm định kết quả đấu thầu là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện công việc thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu Mức thu phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,05%/giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) một gói thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm thu nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu 1. Chủ đầu tư khi lập hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đề nghị cơ quan chức năng thẩm định kết quả đấu thầu, trình người có thẩm quyền phê duyệt phải nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu theo quy định. 2. Việc nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu phải được thực hiện đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý phân phối và sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu 1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu tư hoặc tính vào giá trị tài sản, hàng hóa mua sắm. 2. Cơ quan thu phí thẩm định kết quả đấu thầu tổ chức thu theo mức phí đã quy định nói trên; đồng thời theo dõi, phản ánh đầy đủ số thu theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Biên lai thu phí 1. Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng hóa đơn. 2. Cơ quan thu phí phải lập và cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan thu phí Cơ quan thu phí có trách nhiệm: 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp phí, mức thu, thủ tục thu, nộp phí; b) Thông báo công khai vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán phí; xử lý vi phạm hành chính về thực hiện chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Đối tượng nộp phí không nộp hoặc không nộp đủ tiền phí thì không được phục vụ công việc thẩm định hoặc bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan, cá nhân thu phí vi phạm quy định về đăng ký, kê khai thu phí, về mức thu, chứng từ thu, quản lý sử dụng tiền phí, về chế độ kế toán, về công khai chế độ thu phí, thì tùy th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. Tổ chức có quyền khiếu nại; cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về phí. 2. Tổ chức, cá nhân nộp phí không đồng ý với quyết định thu phí, có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp phí. Trong thời gian chờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, đơn vị thu phí kịp thời phản ánh với cơ quan chức năng để xem xét trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trong thời gian chưa có quy định sửa đổi, bổ sung của UBND tỉnh thì vẫn phải thực hiện theo các quy định hiện hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.