Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
91/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định tạm thời Quy trình kiểm dịch tôm giống trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
91/QĐ-STS
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định tạm thời Quy trình kiểm dịch tôm giống trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Ban hành Quy định tạm thời Quy trình kiểm dịch tôm giống trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời Quy trình kiểm dịch tôm giống trêu địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời Quy trình kiểm dịch tôm giống trêu địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quyết định số 36/2003/QĐ-UBBT ngày 19/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- 1. Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- 2. Quyết định số 36/2003/QĐ-UBBT ngày 19/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về thu Phí chợ Phan Thiết.
- 3. Quyết định số 08/2006/QĐ-UBND ngày 17/01/2006 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh khung mức thu Phí chợ Phan Thiết ban hành kèm theo Quyết định số 36/2003/QĐ-UBBT ngày 19/5/2003 của UBND tỉnh.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Thủy sản, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý Thủy sản, Chánh thanh tra Sở thủy sản và các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./. GIÁM ĐỐC (Đã ký) ĐỖ THÀNH DO QUY ĐỊNH TẠM THỜI Quy trình kiểm dịch tôm giống trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Ban hành kèm theo Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Thủy sản, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý Thủy sản, Chánh thanh tra Sở thủy sản và các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định t...
- Quy trình kiểm dịch tôm giống trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Sở Thủy sản tỉnh Bình Thuận)
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Huỳnh Tấn Thành Right: QUY ĐỊNH TẠM THỜI
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 91 /QĐ-STS
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II THỦ TỤC, TRÌNH TỰ KIỂM DỊCH TÔM GIỐNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC, TRÌNH TỰ KIỂM DỊCH TÔM GIỐNG
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi thực hiện 1. Phí chợ (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí về đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ. Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh tôm giống và cơ quan quản lý có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Thuận chịu sự điều chinh của Quy định này. 2. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng dối với hoạt động sản xuất, kinh doanh giống hai loài tôm biển: tôm sú (Penaeus monod...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh tôm giống và cơ quan quản lý có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Thuận chịu sự điều chinh của Quy định này.
- 2. Phạm vi áp dụng:
- Quy định này áp dụng dối với hoạt động sản xuất, kinh doanh giống hai loài tôm biển: tôm sú (Penaeus monodon) và tôm thẻ chân trắng (Penaeus vanamei hay Lipopenaeus vanamci) trên địa bàn tỉnh Bình...
- Phí chợ (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí về đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh...
- Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh thì Phí chợ là...
- Phí chợ hoặc tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh).
- Left: Điều 1. Phạm vi thực hiện Right: Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu Phí, đơn vị thu Phí 1. Đối tượng chịu Phí: là các hộ, các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ thường xuyên và không thường xuyên tại các chợ quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Đơn vị thu Phí: là ban quản lý chợ, tổ quản lý chợ; tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Thủ tục để được cấp giấy chứng nhận kiểm dịch Thủ tục để dược cấp giấy chứng nhận kiểm dịch là Giấy khai báo kiểm dịch có xác nhận của cơ sở (theo mẫu)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Thủ tục để được cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
- Thủ tục để dược cấp giấy chứng nhận kiểm dịch là Giấy khai báo kiểm dịch có xác nhận của cơ sở (theo mẫu)
- Điều 2. Đối tượng chịu Phí, đơn vị thu Phí
- 1. Đối tượng chịu Phí: là các hộ, các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ thường xuyên và không thường xuyên tại các chợ quy định tại Điều 1 của Quy định này.
- 2. Đơn vị thu Phí: là ban quản lý chợ, tổ quản lý chợ; tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí.
Left
Chương II
Chương II KHUNG MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT GIỐNG VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT GIỐNG VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- KHUNG MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu Phí 1. Khung mức thu Phí đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước: a) Cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ: tối đa không quá 200.000đồng/m2/tháng; b) Buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ: tối đa không quá 8.000đồng/người/ngày. 2. Khung mức thu Phí đối với các chợ được đầu tư...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các giấy từ và dụng cụ trang bị cho kiểm dịch viên khi đi cơ sở - Phiếu kiểm tra sức khỏe tôm - Giây chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản - Biên lai thu phí và lệ phí - Kính hiển vi soi nổi (độ phóng dại từ 20 đến 40 lần) - Giấy kẻ ô ly do kích cỡ tôm - Lọ thu mẫu - Đèn cồn - Kẹp gắp tôm - Ngoài ra cán bộ kiểm dịch dược sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các giấy từ và dụng cụ trang bị cho kiểm dịch viên khi đi cơ sở
- - Phiếu kiểm tra sức khỏe tôm
- - Giây chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản
- Điều 3. Mức thu Phí
- 1. Khung mức thu Phí đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước:
- a) Cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ: tối đa không quá 200.000đồng/m2/tháng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền Phí 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí: a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu thầu theo tiến độ thu (đã thỏa thuận trong hợp đồng) vào ngân sách Nhà nước. Số tiền trúng đấu giá thu Phí này được điều tiết 100% cho ngân s...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Trình tự kiểm dịch 1. Khai báo kiểm dịch: Trước khi đóng tôm giống vào bao, cơ sở phải gởi giấy khai báo kiểm dịch trước 01 ngày (24 giờ) cho Cơ quan kiêm dịch. Cơ quan kiểm dịch kiểm tra các thông tin trong giấy khai báo, xác nhận giấy khai báo và thông báo thời gian cán bộ kiểm dịch đi đến cơ sở. Trong trường hợp các cơ sở kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Trình tự kiểm dịch
- 1. Khai báo kiểm dịch:
- Trước khi đóng tôm giống vào bao, cơ sở phải gởi giấy khai báo kiểm dịch trước 01 ngày (24 giờ) cho Cơ quan kiêm dịch.
- Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền Phí
- 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí:
- a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu thầu theo tiến độ thu (đã thỏa thuận trong hợp đồng) vào ngân sách Nhà nước.
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO
- CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu Phí Biên lai thu Phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Đơn vị thu Phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp Phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất giống thủy sản 1. Thực hiện khai báo kiểm dịch theo đúng thời gian của Quy định này và điền đầy đủ các thông tin vào giấy khai báo kiểm dịch. 2. Chỉ xuất những bể tôm dã kiểm tra và đạt yêu cầu xuất được ghi trong giấy chứng nhận kiểm dịch; Tuyệt dối không được xuất tôm bổ sung ở bất cứ bể khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất giống thủy sản
- 1. Thực hiện khai báo kiểm dịch theo đúng thời gian của Quy định này và điền đầy đủ các thông tin vào giấy khai báo kiểm dịch.
- 2. Chỉ xuất những bể tôm dã kiểm tra và đạt yêu cầu xuất được ghi trong giấy chứng nhận kiểm dịch; Tuyệt dối không được xuất tôm bổ sung ở bất cứ bể khác khi chưa thực hiện khai báo kiểm dịch.
- Điều 5. Chứng từ thu Phí
- Biên lai thu Phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Đơn vị thu Phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp Phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị thu Phí 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp Phí; mức thu; chứng từ thu; thủ tục thu, nộp; b) Thông báo công khai văn bản quy định thu Phí. 2....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Chi cục Quản lý thủy sản 1. Tổ chức thực hiện kiểm dịch đúng trình tự, thủ tục tại Quỵ định này. 2. Tuyên truyền, phổ biến Quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan khác cho các cơ sở sản xuất giống trên phạm vi toàn tỉnh. 3. Hướng dẫn các cơ sở xử lý dổi với các trường hợp tôm không đủ tiêu chuẩn xuất....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức thực hiện kiểm dịch đúng trình tự, thủ tục tại Quỵ định này.
- 2. Tuyên truyền, phổ biến Quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan khác cho các cơ sở sản xuất giống trên phạm vi toàn tỉnh.
- 3. Hướng dẫn các cơ sở xử lý dổi với các trường hợp tôm không đủ tiêu chuẩn xuất.
- 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai:
- a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp Phí; mức thu; chứng từ thu; thủ tục thu, nộp;
- b) Thông báo công khai văn bản quy định thu Phí.
- Left: Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị thu Phí Right: Điều 6. Trách nhiệm của Chi cục Quản lý thủy sản
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc đơn vị thu Phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán Phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán Phí; xử lý vi phạm hành chính về thực hiện chế...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Thanh tra sở Thủy sản Theo dõi, phát hiện, ngân chặn và xử lý kịp thời theo thẩm quyền những hành vi vi phạm về quản lý và sản xuất kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Theo dõi, phát hiện, ngân chặn và xử lý kịp thời theo thẩm quyền những hành vi vi phạm về quản lý và sản xuất kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh.
- 1. Hướng dẫn, đôn đốc đơn vị thu Phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán Phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này.
- 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán Phí
- xử lý vi phạm hành chính về thực hiện chế độ đăng ký, kê khai, nộp Phí vào ngân sách Nhà nước, chế độ mở sổ kế toán, quản lý sử dụng và lưu giữ chứng từ thu.
- Left: Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế Right: Điều 7. Trách nhiệm của Thanh tra sở Thủy sản
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 8.
Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí. 2. Đối tượng nộp Phí không đồng ý với quyết định thu Phí có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu Phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp Phí. Trong thời gian ch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này được khen thưởng thẹo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Khen thưởng
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này được khen thưởng thẹo quy định của pháp luật.
- Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
- 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí.
- Đối tượng nộp Phí không đồng ý với quyết định thu Phí có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu Phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp Phí.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm về thu, nộp Phí 1. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ tiền Phí thì ngoài việc phải trả đủ số tiền Phí theo mức quy định tại Quy định này, còn bị phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí, Thông tư số...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống có hành vi vi phạm Quy định này thỉ tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo Nghị định số 128/2005/NĐ-CP của Chính phù về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản và Nghị định số 47/2005/NĐ-CP của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống có hành vi vi phạm Quy định này thỉ tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo Nghị định số 128/2005/NĐ-CP của Chính phù về xử lý vi phạm hành chính trong...
- Những người có trách nhiệm quản lý nhà nước về kiểm dịch tôm giống có hành vi vi phạm Quy định này sẽ bị xử lý theo pháp luật.
- Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ tiền Phí thì ngoài việc phải trả đủ số tiền Phí theo mức quy định tại Quy định này, còn bị phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày...
- Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
- Mọi trường hợp thu tiền phạt phải cấp biên lai thu tiền phạt cho người nộp tiền (loại biên lai do Bộ Tài chính phát hành) và phải ghi đúng số tiền đã thu.
- Left: Điều 9. Xử lý vi phạm về thu, nộp Phí Right: Điều 9. Xử lý vi phạm
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ khung mức thu Phí quy định tại Quy định này và trên cơ sở phân loại chợ theo quy định tại Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ; Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm quy định cụ thể mức thu áp dụng cho từng đối tượng thu trên địa bàn, phù hợp với t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại; cá nhân có quyền tổ cáo hành vi vi phạm Quy định này với tổ chức, cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền khi nhận được khiếu nại, tố cáo có trách nhiệm giải quyết kịp thời theo quy định của pháp luật về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Khiếu nại, tố cáo
- 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại; cá nhân có quyền tổ cáo hành vi vi phạm Quy định này với tổ chức, cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
- 2. Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền khi nhận được khiếu nại, tố cáo có trách nhiệm giải quyết kịp thời theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Căn cứ khung mức thu Phí quy định tại Quy định này và trên cơ sở phân loại chợ theo quy định tại Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ
- Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm quy định cụ thể mức thu áp dụng cho từng đối tượng thu trên địa bàn, phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương nhưng không vượt quá phạm vi khung mức thu...
Unmatched right-side sections