Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
91/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
08/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau: STT Tên phương tiện Đơn vị tính Mức giá tính thuế I Loại thuyền có gắn động cơ 1 Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở trên 12 người đ/thuyền 15.000.000 2 Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở từ 10 tấn đến dưới 50 tấn đ/th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:
- Tên phương tiện
- Loại thuyền có gắn động cơ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quyết định số 36/2003/QĐ-UBBT ngày 19/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban h...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giá quy định trên là giá thuyền đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giá quy định trên là giá thuyền đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau:
- 1. Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- 2. Quyết định số 36/2003/QĐ-UBBT ngày 19/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về thu Phí chợ Phan Thiết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thà...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi thực hiện 1. Phí chợ (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí về đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ. Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông
- Vận tải, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi thực hiện
- Phí chợ (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí về đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh...
- Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh thì Phí chợ là...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu Phí, đơn vị thu Phí 1. Đối tượng chịu Phí: là các hộ, các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ thường xuyên và không thường xuyên tại các chợ quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Đơn vị thu Phí: là ban quản lý chợ, tổ quản lý chợ; tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KHUNG MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu Phí 1. Khung mức thu Phí đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước: a) Cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ: tối đa không quá 200.000đồng/m2/tháng; b) Buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ: tối đa không quá 8.000đồng/người/ngày. 2. Khung mức thu Phí đối với các chợ được đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền Phí 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí: a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu thầu theo tiến độ thu (đã thỏa thuận trong hợp đồng) vào ngân sách Nhà nước. Số tiền trúng đấu giá thu Phí này được điều tiết 100% cho ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu Phí Biên lai thu Phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Đơn vị thu Phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp Phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị thu Phí 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp Phí; mức thu; chứng từ thu; thủ tục thu, nộp; b) Thông báo công khai văn bản quy định thu Phí. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc đơn vị thu Phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán Phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán Phí; xử lý vi phạm hành chính về thực hiện chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí. 2. Đối tượng nộp Phí không đồng ý với quyết định thu Phí có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu Phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp Phí. Trong thời gian ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm về thu, nộp Phí 1. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ tiền Phí thì ngoài việc phải trả đủ số tiền Phí theo mức quy định tại Quy định này, còn bị phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí, Thông tư số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ khung mức thu Phí quy định tại Quy định này và trên cơ sở phân loại chợ theo quy định tại Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ; Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm quy định cụ thể mức thu áp dụng cho từng đối tượng thu trên địa bàn, phù hợp với t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.