Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ gạo cứu đói cho các địa phương
242/QĐ-TTg
Right document
Về các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
767/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ gạo cứu đói cho các địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Về việc hỗ trợ gạo cứu đói cho các địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 2.550 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia hỗ trợ các địa phương để cứu đói nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2012, cụ thể: - Tỉnh Quảng Trị: 1.300 tấn gạo. - Tỉnh Quảng Bình: 1.250 tấn gạo. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh sử dụng số gạo được cấp nêu trên hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng cho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản. 2. Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ. 3. Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản.
- 2. Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ.
- 1. Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 2.550 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia hỗ trợ các địa phương để cứu đói nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2012, cụ thể:
- - Tỉnh Quảng Trị: 1.300 tấn gạo.
- - Tỉnh Quảng Bình: 1.250 tấn gạo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 51 Luật Giáo dục năm 2005 1. Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. 2. Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 51 Luật Giáo dục năm 2005
- 1. Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
- 2. Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Trường Trung học Tài nguyên và Môi trường Trung ương. 2. Trung tâm Điều dưỡng - Phục hồi chức năng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- 1. Trường Trung học Tài nguyên và Môi trường Trung ương.
- 2. Trung tâm Điều dưỡng - Phục hồi chức năng.
- Điều 3. Các Bộ trưởng: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections